KIỂM TRA 15 PHÚT | i-quiz.vn@stop article@stop KIỂM TRA 15 PHÚT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KIỂM TRA 15 PHÚT

Image Exam
2026-09-08 14:57:08
Tên đề thi: KIỂM TRA 15 PHÚT
Tác giả: TÔ HỮU TRÁNG
Số lượng câu hỏi: 24
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 24
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KIỂM TRA 15 PHÚT

Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử carbohydrat nào có chứa gốc β-fructose?

  • A. Tinh bột.
  • B. Cellulose.
  • C. Maltose.
  • D. Saccharose.

Câu 2. Công thức phân tử dạng tổng quát của ester ba chức tạo bởi ancohol no ba chức và carboxylic acid không no đơn chức (chứa 1 nối đôi C=C) là:

  • A. CnH2n -12O6 (n≥12)
  • B. (CnH2n-1COO)3CmH2m+1 (n≥2,m ≥3)
  • C. (CnH2n-1CO)3OCmH2m -1 (n≥2,m ≥3)
  • D. CnH2n -10O6 (n≥12)

Câu 3. Saccharose, tinh bột, cenlulose đều có thể tham gia

  • A. phản ứng tráng bạc
  • B. phản ứng thủy phân
  • C. phản ứng với Cu(OH)2
  • D. phản ứng với Na

Câu 4. Thuỷ phân 8,8 gam ester có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancohol X và m gam muối Y. Công thức cấu tạo và khối lượng của muối Y là

  • A. C2H5COONa, m=9,6 gam.
  • B. C2H5COONa, m=8,2 gam.
  • C. CH3COONa, m=8,2 gam.
  • D. CH3COONa, m=6,8 gam.

Câu 5. Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H5OH, glixerol, glucozo, saccarozo, tinh bột, CH3COOCH3. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 6. Phân tử hợp chất nào sau đây nhất thiết phải chứa đồng thời nhóm cacbonyl và nhóm hidroxyl?

  • A. C6H12O6
  • B. CH2O
  • C. C2H4O2
  • D. CH2O2

Câu 7. Có các dung dịch mất nhãn riêng biệt : C2H5OH, glucozo, glixerol, fomandehit. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt cả 4 dung dịch:

  • A. Na
  • B. nước brom
  • C. Cu(OH)2/OH-
  • D. dung dịch AgNO3/NH3

Câu 8. Cho các chất sau ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomiat (4). Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:

  • A. (4), (1), (3), (2).
  • B. (1), (2), (3), (4).
  • C. (3), (4), (1), (2).
  • D. (4), (1), (2), (3).

Câu 9. Có thể chuyển hoá chất béo ở thể lỏng sang thể rắn bằng phản ứng :

  • A. Cộng dung dịch Br2.
  • B. Thuỷ phân trong môi trường axit.
  • C. Trùng hợp.
  • D. Cộng H2 xúc tác Ni, nhiệt độ.

Câu 10. Quá trình quang hợp tổng hợp tinh bột của cây xanh kèm theo sự tạo thành O2 trong không khí. Vậy khi phản ứng quang hợp tạo ra được 54 gam tinh bột thì thể tích O2 sinh ra ở đkc là …

  • A. 49,58 lít.
  • B. 44,8 lít.
  • C. 33,6 lít.
  • D. 22,4 lít.

Câu 11. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este sau phản ứng thu được 2 mol muối và 1 mol nước. Este có dạng

  • A. C6H5COOR
  • B. RCOOC6H5
  • C. RCOOCH2C6H5
  • D. RCOOCH=CH2

Câu 12. Trong phân tử glucozơ, nhóm –OH hemiaxetal xuất hiện ở dạng cấu tạo nào?

  • A. mạch hở và mạch vòng .
  • B. chỉ có ở vòng α.
  • C. vòng α, β.
  • D. mạch hở.

Câu 13. Từ 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột người ta đã điều chế ancol etylic với hiệu suất toàn quá trình là 80%. Khối lượng ancol thu được là:

  • A. 369 kg.
  • B. 147,7 kg.
  • C. 295,3 kg.
  • D. 184,5 kg.

Câu 14. Thuỷ phân hoàn toàn một este no, mạch hở, hai chức (phân tử có 5 nguyên tử C) bằng NaOH, thu được 19,04 gam muối Natri fomiat và 10,64 gam ancol bậc I. Công thức cấu tạo của este là:

  • A. (HCOO)2C2H4
  • B. (HCOO)2(CH2)3
  • C. HCOOC3H7
  • D. (HCOO)2CH2CH2CH3

Câu 15. Một dung dịch có các tính chất sau: - Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 đun nóng. - Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. - Bị thuỷ phân bởi axit hoặc ezim. Dung dịch đó là:

  • A. Glucozơ
  • B. Saccarozơ
  • C. Tinh bột
  • D. Mantozơ

Câu 16. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích nước, người ta thường thực hiện phản ứng tráng bạc chất nào sau đây?

  • A. Glucozơ
  • B. Andehit fomic
  • C. Axit fomic
  • D. Saccarozơ

Câu 17. Hợp chất [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n có tên gọi là

  • A. Poli(isopropyl axetat).
  • B. Poli(metyl acrylat).
  • C. Poli(metyl metacrylat).
  • D. Poli(metyl axetat).

Câu 18. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với H 2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là

  • A. 66,67%.
  • B. 52%.
  • C. 50%.
  • D. 65%.

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH thì được 8,2 g muối . CTCT của A là:

  • A. HCOOCH3
  • B. CH3COOCH3
  • C. CH3COOC2H5
  • D. HCOOC2H5

Câu 20. Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol. Giá trị của a và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

  • A. 12 gam; CH3COOH, HCOOCH3.
  • B. 14,8 gam; HCOOC2H5 và CH3COOCH3
  • C. 14,8 gam; C2H5COOH và CH3COOCH3.
  • D. 9 gam; HCOOCH3 và CH3COOH.

Câu 21. Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi là bao nhiêu %?

  • A. 1%
  • B. 0,1%
  • C. 0,001%
  • D. 0,01%

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Chất béo là một thành phần của lipit.
  • B. Lipit còn được gọi là chất béo là este của glixerol.
  • C. Chất béo là este của glixerol và axit béo.
  • D. Lipit lỏng (còn được gọi là dầu) thành phần chủ yếu là gốc axit không no.

Câu 23. Cho các dung dịch mất nhãn: glucozơ, saccarozơ, glyxerol. Các hoá chất được dùng để nhận biết là

  • A. dd AgNO3/NH3 và dd HCl
  • B. Cu(OH)2 và dd AgNO3/NH3
  • C. Dd NaOH và dd AgNO3/NH3
  • D. nước brom và Cu(OH)2/NaOH

Câu 24. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

  • A. 5.
  • B. 4.
  • C. 6.
  • D. 7.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó