XSTK.2025 | i-quiz.vn@stop article@stop XSTK.2025 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

XSTK.2025

Image Exam
2026-09-07 14:26:45
Tên đề thi: XSTK.2025
Số lượng câu hỏi: 174
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 174
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
16.Lưu Thị Uyển Nhi
0
2026-09-07 14:28:45
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: XSTK.2025

Xem trước 25/174 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. ID: 428721032 Một nghiên cứu được tiến hành trong đó người ta sử dụng artesunate để điều trị cho 1200 bệnh nhân bị sốt rét do P. falciparum. Có 990 bệnh nhân được cắt sốt trong vòng 48 giờ. Xác suất artesunate cắt sốt trong vòng 48 giờ cho bệnh nhân bị sốt rét là:

  • A. 92.5%
  • B. 80%
  • C. 99%
  • D. 82,5%

Câu 2. ID: 428721051 Trong phân tích hồi quy giữa x( biến độc lập) và y ( biến phụ thuộc), phần dư là:

  • A. Hiệu số của giá trị y dự đoán và giá trị y thực tế ( với cùng một giá trị của x)
  • B. Phần dư được tính bằng một cách khác.
  • C. Hiệu số của giá trị y dự đoán và số trung bình của giá trị y thực tế
  • D. Giá trị của y dự đoán khi x = 0

Câu 3. ID: 428721052 Mức độ tương quan của X và Y chặt chẽ nhất khi giá trị của hệ số tương quan R là:

  • A. -0,7
  • B. 0,2
  • C. 0,6
  • D. -0,2

Câu 4. ID: 428721055 Tính trung bình của dãy số liệu: 145 ; 112 ; 158 ; 134 ; 124

  • A. 133,6
  • B. 136,6
  • C. 134,6
  • D. 135,6

Câu 5. ID: 428721028 Nếu hệ số tương quan r = -0,55 ta kết luận:

  • A. Tương quan nghịch, yếu
  • B. Tương quan thuận, mạnh
  • C. Tương quan nghịch mạnh
  • D. Tương quan thuận, yếu

Câu 6. ID: 428721045 Độ lệch chuẩn tăng:

  • A. Không thay đổi gì khi số phần tử thay đổi
  • B. Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra.
  • C. Tăng khi số phần tử giảm
  • D. Tăng khi số phần tử tăng

Câu 7. ID: 428721041 Biến nào sau đây là biến định lượng

  • A. Lượng huyết tố cầu
  • B. Tôn giáo
  • C. Nhóm máu
  • D. Dân tộc

Câu 8. ID: 428721046 Tỷ lệ bệnh B của trẻ em trong dân số D là p=12%. Khám ngẫu nhiên 6 trẻ trong dân số D. Tính xác suất có ít nhất một trẻ mắc bệnh B?

  • A. 0,464
  • B. 0,463
  • C. 0,537
  • D. 0,536

Câu 9. ID: 428721014 Phần bù của biến cố A là:

  • A. Biến cố “Không thể xảy ra A”
  • B. Biến cố không thể
  • C. Biến cố hiếm
  • D. Biến cố “A không thể xảy ra”

Câu 10. ID: 428721047 Trong việc ước lượng một tham số thống kê:

  • A. Khoảng tin cậy là α
  • B. Độ tin cậy là α
  • C. Độ chính xác là α
  • D. Xác suất sai lầm là là α

Câu 11. ID: 428721048 Người ta muốn nghiên cứu ảnh hưởng của việc ăn và nghỉ trưa của công nhân (từ 11:30 đến 12:30) đến chất lượng sản phẩm. Để thực hiện điều này, người ta chọn ra 30 công nhân, đếm số sản phẩm sản xuất được và số sản phẩm bị hỏng của mỗi người vào hai giai đoạn, mỗi giai đoạn 30 phút. Giai đoạn một từ 10:45 đến 11:15 (trước 11:30) và giai đoạn hai từ 12:45 đến 13:15 (sau 12:30). Ta nên sử dụng phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê nào?

  • A. So sánh hai trung bình
  • B. So sánh hai trung bình có sử dụng phương sai gộp
  • C. So sánh hai tỷ lệ
  • D. So sánh hai trung bình ghép cặp

Câu 12. ID: 428721053 Nếu hệ số R ² = 0 thì điều nào sau đây không đúng?

  • A. Đường hồi quy qua gốc tọa độ
  • B. Tất cả các phần dư bằng 0
  • C. Tất cả đều không đúng
  • D. Tổng các phần dư bằng 0

Câu 13. ID: 428721019 Cho mẫu quan sát là dãy số 2, 4, 3, 6, 7, 8. Nếu thay chữ số 8 trong dãy số trên bằng số 9 thì :

  • A. Trung bình không đổi, phương sai không đổi
  • B. Trung bình tăng, phương sai giảm
  • C. Trung bình tăng, phương sai không đổi
  • D. Trung bình tăng, phương sai tăng

Câu 14. ID: 428721021 Khi ta tăng số phần tử của mẫu và giữ cho tất cả các đại lượng khác không đổi thì khoảng tin cậy sẽ:

  • A. Không đổi
  • B. Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra
  • C. Hẹp hơn
  • D. Rộng hơn

Câu 15. ID: 428721018 Ở một trường T, chỉ số IQ của học sinh có phân phối chuẩn với trung bình là 106 và độ lệch chuẩn là 14. Hỏi có bao nhiêu phần trăm học sinh của trường này có chỉ số IQ trong khoảng từ 80 đến 120?

  • A. 0,87
  • B. 0,81
  • C. 0,85
  • D. 0,88

Câu 16. ID: 428721060 Trọng lượng trung bình của 81 trẻ sơ sinh thiếu tháng là 2,3 kg và độ lệch chuẩn là 0,5 kg. Khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh thiếu tháng là:

  • A. 2,19 - 2,51
  • B. 2,09 - 2,41
  • C. 2,19 - 2,41
  • D. 2,09 - 2,51

Câu 17. ID: 428721026 Nếu hệ số tương quan r = 0,25 ta kết luận:

  • A. Tương quan vừa phải, thuận
  • B. Tương quan yếu, thuận
  • C. Tương quan mạnh, nghịch
  • D. Tương quan mạnh, thuận

Câu 18. ID: 428721037 Độ chuyên biệt của một test là:

  • A. Xác suất test cho kết quả đúng ở người bệnh
  • B. Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả âm
  • C. Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả dương
  • D. Xác suất test cho kết quả đúng ở người không bệnh

Câu 19. ID: 428721035 Hai người cùng làm một loại xét nghiệm. Gọi A là kết quả xét nghiệm của người thứ nhất dương tính; B là kết quả xét nghiệm của người thứ hai dương tính. Khi đó A∩B là biến cố:

  • A. “Có nhiều nhất một kết quả xét nghiệm dương tính”
  • B. “Cả hai kết quả xét nghiệm đều dương tính”
  • C. “Có nhiều nhất hai kết quả xét nghiệm dương tính”
  • D. “Có ít nhất một kết quả xét nghiệm dương tính”

Câu 20. ID: 428721057 Điều tra trọng lượng X (gam) của một loại sản phẩm, kết quả cho ở bảng sau: Tính phương sai mẫu của các sản phẩm có trọng lượng không nhỏ hơn 15 gam.

  • A. 24,324
  • B. 4,932
  • C. 5,843
  • D. 34,139

Câu 21. ID: 428721020 Độ lệch chuẩn tăng:

  • A. Không thay đổi gì khi số phần tử thay đổi
  • B. Tăng khi số phần tử tăng
  • C. Tăng khi số phần tử giảm
  • D. Cả ba trường hợp trên đều có thể xảy ra.

Câu 22. ID: 428721039 Trung bình là

  • A. Số đo sự phân tán của số liệu
  • B. Số đo độ rộng của khoảng giá trị số liệu
  • C. Số đo giá trị đứng giữa các giá trị số liệu
  • D. Số đo sự tập trung của số liệu

Câu 23. ID: 428721038 Độ nhạy của một test là:

  • A. Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả âm
  • B. Xác suất test cho kết quả đúng ở người không bệnh
  • C. Xác suất test cho kết quả đúng ở người bệnh
  • D. Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả dương

Câu 24. ID: 428721022 Gọi X là điểm thi, giả sử X ~ N(μ,σ ² ). Muốn kiểm định điểm thi trung bình có vượt quá 6 hay không, cặp giả thuyết cần kiểm định là:

  • A. H ₀ : μ = 6; H ₁ : μ ≤ 6
  • B. H ₀ : μ = 6; H ₁ : μ > 6
  • C. H ₀ : x̃ = 6; H ₁ : x̃ > 6
  • D. H ₀ : μ > 6; H ₁ : μ ≤ 6

Câu 25. ID: 428721043 Cho X ~ N(300;1). Tính P (300

  • A. 0,498
  • B. 0,954
  • C. 0,524
  • D. 0,489

… và còn 149 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 174 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó