Nội dung đề thi: Đề ôn tập quy trình làm việc: thu ngân, phục vụ, pha chế
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khi chốt tiền cuối ca, thu ngân cần bàn giao số tiền như thế nào cho ca sau hoặc quản lý?
- A. Chỉ bàn giao tiền đúng bằng doanh thu hóa đơn
- B. Bàn giao toàn bộ số tiền của ca, kể cả tiền dư so với hóa đơn
- C. Chỉ bàn giao tiền lẻ và tiền tip, giữ lại tiền dư
- D. Chỉ cần ghi sổ doanh thu, không cần bàn giao tiền mặt
Câu 2. Theo hướng dẫn công việc thu ngân, khi bắt đầu ca làm việc cần kiểm tra những loại tiền nào?
- A. Tiền giao ca, tiền lẻ, tip và báo group
- B. Tiền doanh thu chuyển khoản, tiền mặt và hóa đơn
- C. Tiền tạm ứng, tiền quỹ và tiền phạt
- D. Tiền lương, tiền thưởng và tiền tạm ứng
Câu 3. Bộ phận phục vụ phải dọn dẹp ly và sắp xếp bàn ghế với tần suất như thế nào?
- A. Mỗi 10 phút một lần
- B. Mỗi 30 phút một lần
- C. Dọn khi có thể, tối đá 30p
- D. Chỉ khi quán vắng khách
Câu 4. Khi kiểm tra và dọn dẹp nhà vệ sinh, nhân viên phục vụ cần đảm bảo điều gì?
- A. Có đèn xông tinh dầu thơm
- B. Thiết bị vệ sinh hoạt động bình thường và khăn giấy đầy đủ
- C. Cửa kính được lau sạch không vân tay
- D. Bàn ghế được sắp xếp gọn gàng
Câu 5. Kiểm tra và bật máy lạnh là công việc của bộ phận nao
- A. Thu ngân
- B. Pha chế
- C. Phục vụ
- D. Công việc chung
Câu 6. Các chai lọ, ca, khay đựng nguyên liệu pha sẵn và topping trong khu pha chế phải được xử lý thế nào?
- A. Đậy nắp
- B. Dán nhãn tên nguyên liệu
- C. Để ngăn mát tủ lạnh ngay
- D. Rửa sạch bằng nước nóng
Câu 7. Lượng nước lau sàn tối đa cho mỗi thùng theo quy định là:
- A. 20 ml
- B. 30 ml
- C. 40 ml
- D. 50 ml
Câu 8. Nguyên liệu pha chế sau khi mở bao bì phải được:
- A. Chỉ ghi nhớ trong ca
- B. Note lên hệ thống theo quy định
- C. Để riêng không cần ghi
- D. Chỉ báo khi gần hết
Câu 9. Ai chịu trách nhiệm về sai lệch kho nguyên liệu pha chế?
- A. Phục vụ
- B. Thu ngân
- C. Pha chế
- D. Bảo vệ
Câu 10. Theo quy định, mỗi lỗi có hiệu lực trong thời gian:
- A. 1 tháng
- B. 3 tháng
- C. 6 tháng
- D. 12 tháng
Câu 11. Trước khi giao món cho khách, món nước phải được check mấy lần?
- A. 1 lần
- B. 2 lần
- C. 3 lần
- D. 4 lần
Câu 12. Lần check thứ nhất khi nhận bill tập trung vào:
- A. Ngoại quan ly
- B. Món, size, topping, ghi chú
- C. Nhiệt độ ly
- D. Số lượng đá
Câu 13. Lần check thứ ba trước khi giao món phải kiểm tra:
- A. Tem/số, số lượng, ngoại quan, topping/phụ kiện và ly đóng kín
- B. Chỉ số chờ
- C. Chỉ topping
- D. Chỉ tem
Câu 14. Món sai công thức hoặc sai topping:
- A. Vẫn giao nếu khách đông
- B. Không được giao khi chưa xử lý
- C. Chỉ cần xin lỗi sau
- D. Được giao nếu ngoại quan đẹp
Câu 15. Món nước cơ bản có mục tiêu thời gian ra món:
- A. ≤ 1 phút
- B. ≤ 2 phút
- C. ≤ 3 phút
- D. ≤ 5 phút
Câu 16. Món nước lắc có mục tiêu thời gian ra món:
- A. ≤ 2 phút
- B. ≤ 3 phút
- C. ≤ 4 phút
- D. ≤ 5 phút
Câu 17. Đơn nhiều món từ 6 ly có mục tiêu thời gian:
- A. 2-3 phút
- B. 4-5 phút
- C. 6-10 phút
- D. 10-15 phút cố định
Câu 18. Món hoàn thành nhưng chưa giao sau bao lâu phải kiểm tra lại tình trạng?
- A. 2 phút
- B. 3 phút
- C. 5 phút
- D. 10 phút
Câu 19. Khi nhận số chờ từ khách, nhân viên cần:
- A. Nhận bằng một tay
- B. Nhận bằng hai tay
- C. Yêu cầu khách đặt lên quầy
- D. Không cần nhận
Câu 20. Khi quán full bàn, phục vụ cần phối hợp với bảo vệ bằng cách:
- A. Ngưng nhận khách ngay
- B. Báo rõ khả năng còn nhận được bao nhiêu nhóm khách
- C. Để bảo vệ tự quyết
- D. Không cần thông báo
Câu 21. Tối đa bao lâu phục vụ phải đi quanh quán để dọn ly, fill trà, hỗ trợ khách?
- A. 15 phút
- B. 20 phút
- C. 30 phút
- D. 60 phút
Câu 22. Quầy tự phục vụ cần thường xuyên kiểm tra:
- A. Chỉ lượng trà đá
- B. Chỉ lượng rác
- C. Lượng trà đá và lượng rác
- D. Chỉ khăn giấy
Câu 23. Tỉ lệ pha trà đá tương đối là:
- A. 1000 ml nước lọc + 100 ml nước trà
- B. 1000 ml nước lọc + 300 ml nước trà
- C. 500 ml nước lọc + 500 ml nước trà
- D. 1500 ml nước lọc + 100 ml nước trà
Câu 24. Thông tin đặt bàn cần đúng và đủ gồm:
- A. Ngày, giờ, tên khách, số lượng khách
- B. Tên khách và số điện thoại
- C. Ngày và số bàn
- D. Giờ và món nước
Câu 25. Giá tiền phòng họp
- A. Miễn phí 3h đầu, mỗi giờ tiếp theo phòng nhỏ 30k /h phòng lớn 60k/h
- B. Miễn phí 3 giờ đầu khi ord đủ nước (tối thiểu 10ly với phòng nhỏ, 25 ly với phòng lớn) mỗi giờ sau 30k đới với phòng nhỏ, phòng lớn mỗi giờ sau 60k
- C. Miễn phí 3h đầu khi ord đủ 10 ly nước, phòng nhỏ 30k phòng lớn 60k.
- D. Miễn phí 3 h đầu khi ord đủ nước (10 ly nước đối với phòng nhỏ, 25 ly đối với phòng lớn), phòng nhỏ giờ đầu 30k mỗi giờ tiếp theo 30k. phòng lớn giờ đầu 120k mỗi giờ tiếp theo 60k.
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.