dandelion 2 | i-quiz.vn@stop article@stop dandelion 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

dandelion 2

Image Exam
2026-09-05 22:47:34
Tên đề thi: dandelion 2
Tác giả: huynh luu
Số lượng câu hỏi: 185
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 185
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: dandelion 2

Xem trước 25/185 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Yếu tố ác mang nét nghĩa nào sau đây?

  • A. xấu
  • B. tệ
  • C. tà
  • D. nghịch

Câu 2. Câu 2. Yếu tố ác còn mang nét nghĩa nào dưới đây?

  • A. không tốt
  • B. không hiền
  • C. bất chính
  • D. tổn hại

Câu 3. Câu 3. Từ nào sau đây dùng yếu tố ác mang nghĩa "xấu, không tốt"?

  • A. ác bá
  • B. ác chiến
  • C. ác cảm
  • D. ác mộng

Câu 4. Câu 4. Từ nào dưới đây chứa yếu tố ác mang nghĩa "xấu, không tốt"?

  • A. ác độc
  • B. ác hại
  • C. ác liệt
  • D. ác quỷ

Câu 5. Câu 5. Từ nào sau đây là ví dụ cho yếu tố ác mang nghĩa "xấu, không tốt"?

  • A. gian ác
  • B. tàn ác
  • C. bạo ác
  • D. hung ác

Câu 6. Câu 6. Ở nét nghĩa tiếp theo, yếu tố ác mang sắc thái nào?

  • A. dữ dội
  • B. mạnh mẽ
  • C. nguy hiểm
  • D. nghiêm trọng

Câu 7. Câu 7. Nét nghĩa cuối cùng của yếu tố ác trong bảng là gì?

  • A. khốc liệt
  • B. tàn khốc
  • C. mãnh liệt
  • D. quyết liệt

Câu 8. Câu 8. Từ nào sau đây dùng yếu tố ác với nghĩa "dữ dội, khốc liệt"?

  • A. ác chiến
  • B. ác khẩu
  • C. ác ý
  • D. ác tính

Câu 9. Câu 9. Từ nào dưới đây chứa yếu tố ác mang nghĩa "dữ dội, khốc liệt"?

  • A. ác liệt
  • B. ác phụ
  • C. ác ma
  • D. ác khí

Câu 10. Câu 10. Nét nghĩa nào sau đây tương ứng với yếu tố ảo?

  • A. giả
  • B. nhái
  • C. dối
  • D. vọng

Câu 11. Câu 11. Nét nghĩa tiếp theo của từ ảo là gì?

  • A. không thật
  • B. không thực
  • C. mơ hồ
  • D. vô hình

Câu 12. Câu 12. Yếu tố ảo còn được định nghĩa là gì?

  • A. giả làm như thật
  • B. làm giống như thật
  • C. biến hóa như thật
  • D. nhìn tưởng như thật

Câu 13. Câu 13. Từ nào sau đây dùng yếu tố ảo với nghĩa "giả, không thật"?

  • A. ảo ảnh
  • B. ảo não
  • C. ảo diệu
  • D. huyền ảo

Câu 14. Câu 14. Từ nào dưới đây chứa yếu tố ảo mang nghĩa "giả, không thật"?

  • A. ảo mộng
  • B. tâm ảo
  • C. huyễn ảo
  • D. sương ảo

Câu 15. Câu 15. Từ nào sau đây là ví dụ cho yếu tố ảo mang nghĩa "giả, không thật"?

  • A. ảo thuật
  • B. ảo biến
  • C. ảo cảnh
  • D. ảo hóa

Câu 16. Câu 16. Từ nào dưới đây dùng yếu tố ảo với nghĩa "giả, không thật"?

  • A. ảo tưởng
  • B. ảo giác
  • C. ảo vọng
  • D. ảo tình

Câu 17. Câu 17. Từ nào sau đây chứa yếu tố ảo mang nghĩa "giả, không thật"?

  • A. hư ảo
  • B. mộng ảo
  • C. thái ảo
  • D. huyền ảo

Câu 18. Câu 18. Với âm đọc là huyền, yếu tố ảo mang nghĩa gì?

  • A. huyền hoặc
  • B. kì ảo
  • C. mê hoặc
  • D. thần bí

Câu 19. Câu 19. Nét nghĩa tiếp theo của yếu tố ảo với âm đọc là huyền là gì?

  • A. huyền tưởng
  • B. huyền diệu
  • C. huyễn tưởng
  • D. tưởng tượng

Câu 20. Câu 20. Từ nào sau đây là ví dụ cho yếu tố ảo với âm đọc là huyền?

  • A. huyền hoặc
  • B. huyền cơ
  • C. huyền thoại
  • D. huyền âm

Câu 21. Câu 21. Từ nào dưới đây chứa yếu tố ảo với âm đọc là huyền?

  • A. huyền tưởng
  • B. huyền diệu
  • C. huyền vi
  • D. huyền học

Câu 22. Câu 22. Yếu tố bá mang nét nghĩa nào đầu tiên?

  • A. trùm sỏ
  • B. đứng đầu
  • C. thủ lĩnh
  • D. độc tôn

Câu 23. Câu 23. Yếu tố bá còn có nghĩa là gì?

  • A. tự xưng hùng một vùng
  • B. tự xưng vương một cõi
  • C. tự xưng bá chiếm đất
  • D. tự trị một phương

Câu 24. Câu 24. Yếu tố mang nghĩa tự xưng hùng trong bảng được ghi nhận bằng chữ nào?

  • A. xưng bá
  • B. xưng vương
  • C. xưng hùng
  • D. xưng đế

Câu 25. Câu 25. Hành động nào sau đây giải nghĩa cho từ bá?

  • A. chiếm đoạt
  • B. chiếm cứ
  • C. chiếm hữu
  • D. đoạt lấy

… và còn 160 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 185 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó