Đề kiểm tra thường xuyên Toán 9 học kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra thường xuyên Toán 9 học kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra thường xuyên Toán 9 học kì 1

Image Exam
2026-09-04 15:39:40
Tên đề thi: Đề kiểm tra thường xuyên Toán 9 học kì 1
Tác giả: Trung Hiếu Lê
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra thường xuyên Toán 9 học kì 1

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính độ dài cạnh BC.

  • A. 5 cm
  • B. 6 cm
  • C. 7 cm
  • D. 8 cm

Câu 2. Trong một tam giác đều, mỗi góc có số đo là bao nhiêu?

  • A. 45 độ
  • B. 60 độ
  • C. 90 độ
  • D. 120 độ

Câu 3. Cho hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Tính chu vi của hình chữ nhật.

  • A. 15 cm
  • B. 30 cm
  • C. 25 cm
  • D. 20 cm

Câu 4. Một hình vuông có diện tích là 64 cm². Tính độ dài cạnh của hình vuông.

  • A. 6 cm
  • B. 7 cm
  • C. 8 cm
  • D. 9 cm

Câu 5. Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 10 cm, đáy nhỏ CD = 6 cm và chiều cao h = 4 cm. Tính diện tích hình thang.

  • A. 32 cm²
  • B. 40 cm²
  • C. 24 cm²
  • D. 28 cm²

Câu 6. Cho đường tròn có bán kính r = 5 cm. Tính chu vi của đường tròn.

  • A. 10π cm
  • B. 25π cm
  • C. 5π cm
  • D. 20π cm

Câu 7. Cho hình tròn có đường kính d = 14 cm. Tính diện tích của hình tròn.

  • A. 49π cm²
  • B. 98π cm²
  • C. 196π cm²
  • D. 154π cm²

Câu 8. Trong một tam giác cân, nếu góc ở đỉnh là 40 độ, thì mỗi góc ở đáy là bao nhiêu độ?

  • A. 70 độ
  • B. 80 độ
  • C. 60 độ
  • D. 50 độ

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm. Tính chu vi của hình bình hành.

  • A. 28 cm
  • B. 30 cm
  • C. 32 cm
  • D. 26 cm

Câu 10. Cho hình thoi có độ dài đường chéo là 10 cm và 24 cm. Tính diện tích của hình thoi.

  • A. 120 cm²
  • B. 240 cm²
  • C. 60 cm²
  • D. 100 cm²

Câu 11. Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ, AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

  • A. 24 cm²
  • B. 48 cm²
  • C. 12 cm²
  • D. 36 cm²

Câu 12. Cho hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 7 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật.

  • A. 84 cm²
  • B. 42 cm²
  • C. 96 cm²
  • D. 56 cm²

Câu 13. Cho hình vuông có chu vi là 20 cm. Tính diện tích của hình vuông.

  • A. 25 cm²
  • B. 16 cm²
  • C. 20 cm²
  • D. 36 cm²

Câu 14. Cho tam giác đều có cạnh bằng 6 cm. Tính diện tích tam giác.

  • A. 9√3 cm²
  • B. 6√3 cm²
  • C. 12√3 cm²
  • D. 18√3 cm²

Câu 15. Cho hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy nhỏ 8 cm và chiều cao 5 cm. Tính diện tích hình thang.

  • A. 50 cm²
  • B. 60 cm²
  • C. 40 cm²
  • D. 55 cm²

Câu 16. Cho hình bình hành có đáy 10 cm và chiều cao 6 cm. Tính diện tích hình bình hành.

  • A. 60 cm²
  • B. 30 cm²
  • C. 40 cm²
  • D. 50 cm²

Câu 17. Cho hình tròn có bán kính 7 cm. Tính diện tích của hình tròn.

  • A. 154 cm²
  • B. 44 cm²
  • C. 98 cm²
  • D. 77 cm²

Câu 18. Cho tam giác cân có hai cạnh bên bằng 5 cm và đáy bằng 6 cm. Tính chu vi của tam giác.

  • A. 16 cm
  • B. 15 cm
  • C. 14 cm
  • D. 17 cm

Câu 19. Cho hình thoi có cạnh bằng 10 cm và một góc bằng 60 độ. Tính diện tích của hình thoi.

  • A. 50√3 cm²
  • B. 100 cm²
  • C. 75 cm²
  • D. 100√3 cm²

Câu 20. Cho hình tròn có chu vi 31.4 cm. Tính bán kính của hình tròn.

  • A. 5 cm
  • B. 10 cm
  • C. 7 cm
  • D. 6 cm
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó