Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay | i-quiz.vn@stop article@stop Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay

Image Exam
2026-09-03 21:35:35
Tên đề thi: Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay
Tác giả: Y Nhii
Số lượng câu hỏi: 57
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 57
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Chương 1 Hệ thống thông tin trong kinh doanh toàn cầu ngày nay

Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tập đoàn Verizon sử dụng bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên Web để cung cấp cho người quản lý thông tin thời gian thực chính xác minh họa mục tiêu kinh doanh nào?

  • A. cải thiện tỉnh linh hoạt
  • B. cải thiện việc ra quyết định
  • C. lợi thế cạnh tranh
  • D. sống sót

Câu 2. sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới; 2. sạc ít hơn cho các sản phẩm cao cấp; 3, trả lời khách hàng trong thời gian thực?

  • A. 1 chi
  • B. 1 và 2
  • C. 2 và 3
  • D. 1 và 3

Câu 3. Việc sử dụng các hệ thống thông tin vì sự cần thiết mô tả mục tiêu kinh doanh của

  • A. hoạt động xuất sắc..
  • B. cải thiện thực hành kinh doanh.
  • C. lợi thế cạnh tranh.
  • D. cải thiện tinh linh hoạt.

Câu 4. Khách sạn Mandarin Oriental sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích của khách là một ví dụ về

  • A. cải thiện tính linh hoạt.
  • B. cải thiện việc ra quyết định.
  • C. nâng cao hiệu quả.
  • D. sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp.

Câu 5. Động thái của ngân hàng bán lẻ sử dụng ATM sau khi Citibank tiết lộ các máy ATM đầu tiên minh họa việc sử dụng hệ thống thông tin để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?

  • A. nâng cao hiệu quả
  • B. sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp
  • C. sống sót
  • D. lợi thế cạnh tranh

Câu 6. Mục tiêu nào sau đây mô tả đúng nhất chiến lược kinh doanh đằng sau các công nghệ được thực hiện bởi Người khổng lồ San Francisco, như được thảo luận trong trường hợp chương?

  • A. sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp
  • B. sống sót
  • C. lợi thế cạnh tranh
  • D. hỗ trợ khách hàng

Câu 7. Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng các hệ thống thông tin để tạo ra các sản phẩm và dịch vụ mới là

  • A. Hệ thống RetailLink của Wal-Mart.
  • B. hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
  • C. Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon.
  • D. iPod của Apple Inc.

Câu 8. Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng các hệ thống thông tin để đạt được sự xuất sắc trong hoạt động là

  • A. Hệ thống liên kết bán lẻ của Wal-Mart.
  • B. hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
  • C. Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon.
  • D. iPod của Apple Inc.

Câu 9. Một ví dụ về một doanh nghiệp sử dụng hệ thống thông tin cho sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp là

  • A. Hệ thống liên kết bán lẻ của Wal-Mart.
  • B. hệ thống theo dõi ưu tiên khách hàng của khách sạn Mandarin Oriental.
  • C. Bảng điều khiển kỹ thuật số dựa trên web của Verizon.
  • D. iPod của Apple Inc.

Câu 10. Cơ quan tạm thời mà bạn sở hữu đang gặp khó khăn nghiêm trọng khi đặt temps vì rất ít trong số họ quen thuộc với nghiên cứu Intemet. Đầu tư vào phần mềm đào tạo để nâng cao kỹ năng của công nhân là một ví dụ về việc sử dụng công nghệ để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?

  • A. sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp
  • B. sống sót
  • C. hoạt động xuất sắc
  • D. cải thiện việc ra quyết định

Câu 11. Apple Computer thống trị ngành bán hàng âm nhạc hợp pháp trực tuyến chủ yếu do thất bại của các công ty thu âm

  • A. đầu tư vào công nghệ.
  • B. lắp ráp dữ liệu chính xác.
  • C. đầu tư vào tải sản bổ sung.
  • D. hiện đại hóa chuỗi giá trị thông tin của họ.

Câu 12. Tất cả những điều sau đây là lợi thế, đối với một công ty, về điện toán đám mây ngoại trừ

  • A. khả năng hỗ trợ điện toán di động.
  • B. khả năng hỗ trợ công việc từ xa.
  • C. khả năng cải thiện giao tiếp.
  • D. khả năng dựa vào thị trường để xây dựng giá trị.

Câu 13. Điều nào sau đây là tài sản chính của công ty?

  • A. sở hữu trí tuệ, năng lực cốt lõi và tài sản con người
  • B. công nghệ sản xuất và quy trình kinh doanh để bán hàng, tiếp thị và tài chính
  • C. kiến thức và tài sản hữu hình của công ty, như hàng hóa hoặc dịch vụ
  • D. thời gian và kiến thức

Câu 14. Một công ty phải đầu tư vào khả năng của hệ thống thông tin mới để tuân thủ luật pháp liên bang có thể nói là đầu tư để đạt được mục tiêu kinh doanh nào?

  • A. sự thân mật của khách hàng
  • B. hoạt động xuất sắc
  • C. sống sót
  • D. báo cáo được cải thiện

Câu 15. Tập hợp cơ bản của các giả định, giá trị và cách thức thực hiện những điều đã được hầu hết các thành viên của công ty chấp nhận được gọi là

  • A. Một nền văn hóa.
  • B. môi trường.
  • C. bầu không khí.
  • D. các giá trị.

Câu 16. Tuyên bố của Thomas Friedman rằng thế giới bây giờ "phẳng" có nghĩa là

  • A. Internet đã làm giảm lợi thế kinh tế của các nước phát triển.
  • B. toàn cầu hóa đang bắt đầu cung cấp ít lợi thế hơn cho các tập đoàn lớn.
  • C. nền kinh tế toàn cầu ngày càng được chỉ huy bời các tập đoàn ngày càng nhỏ hơn.
  • D. chủ nghĩa tư bản toàn cầu đang đồng nhất hóa văn hóa và thực tiễn kinh doanh trên toàn thế giới.

Câu 17. Công nghệ quăn lý dữ liệu bao gồm

  • A. phần cứng và phương tiện vật lý được sử dụng bời một tổ chức để hưu trữ dữ liệu.
  • B. hướng dẫn chi tiết, dược lập trình sẵn để diều khiền và phối hợp các thành phần phần cứng máy tính trong một hệ thống thông tin.
  • C. hai hoặc nhiểu máy tính đề chia sẻ dữ liệu hoặc tài nguyên.
  • D. phần cứng và phần mềm được sử dụng để truyền dữ liệu.

Câu 18. Phǎt biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về văn hóa tổ chức?

  • A. Nó bao gồm tổng số niềm tin và giả dịnh cùa tất cả các thành viên.
  • B. Nó cho phép tổ chức vượt qua các cấp độ và chuyên môn khác nhau của nhân viên.
  • C. Nó phản ánh quan điềm của quản lý cấp cao về tồ chức và mục tiêu.
  • D. Nó cho phép một công ty đạt được hiệu quả hoạt động cao hơn.

Câu 19. Công nghệ mạng và viễn thông, cùng với phần cứng máy tính, phần mềm, công nghệ quản lý dữ liệu và những người được yêu cầu để chạy và quản lý chúng, tạo thành một tổ chức

  • A. môi trường quản lý dữ liệu.
  • B. môi trường nối mạng.
  • C. Cơ sở hạ tầng CNTT .
  • D. hệ thống thông tin.

Câu 20. Duy trì hồ sơ tài chính của tổ chức là mục đích chính của chức năng kinh doanh chính nào?

  • A. sản xuất và kế toán
  • B. tài chính kế toán
  • C. bán hàng và sàn xuất
  • D. tài chính và bán hàng

Câu 21. Điều nào sau đây không phả̛i là một trong những tác nhân môi trường chính tương tác với một tổ chức và hệ thống thông tin của nó?

  • A. đói thú cạnh tranh
  • B. cơ quan quản lý
  • C. khách hàng
  • D. nhà cung cấp

Câu 22. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất lý do chính để thực hiện một hệ thống thông tin mới, từ góc độ kinh doanh?

  • A. Hệ thống cho phép hãng tạo ra các sản phẩm và dịch vụ mới.
  • B. Hệ thống sễ tạo ra giá trị mới cho công ty, vượt quá chi phí của nó.
  • C. Hệ thống sẽ tự động hóa các quy trình kinh doanh chính.
  • D. Hệ thống dược sử dụng bởi các đối thù cạnh tranh chính của chúng tôi.

Câu 23. Điều nào sau đây sẽ không phải là tài sản bổ sung cho nhà sản xuất tấm pin mặt trời?

  • A. tiêu chuẩn chứng nhận thiết bị năng lượng mặt trời quốc tế
  • B. tài trợ của chính phủ cho công nghệ xanh
  • C. ra quyết định phân cấp tập trung
  • D. đội ngũ quản lý theo định hướng đổi mới

Câu 24. Trong hệ thống phân cấp kinh doanh, cấp độ chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp là

  • A. quản lý cấp trung.
  • B. nhân viên phục vụ.
  • C. quản lý sản xuất.
  • D. quản lý vận hành.

Câu 25. Từ góc độ kinh doanh, dữ liệu thô được chuyển đổi một cách có hệ thống trong các giai đoạn khác nhau, biển nó thành thông tin có giá trị, trong một quy trình gọi là

  • A. chuỗi giá trị thông tin.
  • B. chuỗi giá trị CNTT.
  • C. xử lý thông tin
  • D. phản hồi.

… và còn 32 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó