TH bÀI 2: thuốc giảm đau thực thể .Duocli | i-quiz.vn@stop article@stop TH bÀI 2: thuốc giảm đau thực thể .Duocli | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TH bÀI 2: thuốc giảm đau thực thể .Duocli

Image Exam
2026-08-31 21:04:21
Tên đề thi: TH bÀI 2: thuốc giảm đau thực thể .Duocli
Tác giả: Trúc Ly
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Ly
49
2026-08-31 21:55:11
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TH bÀI 2: thuốc giảm đau thực thể .Duocli

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cơ chế tác dụng của strychnin là gì?

  • A. Kích thích trực tiếp trung khu hô hấp ở hành não
  • B. Chẹn thụ thể glycin ở tủy sống và hành não
  • C. Ức chế GABA receptor và glutamat
  • D. Đối kháng thụ thể adenosine

Câu 2. Strychnin có tác dụng ưu tiên trên vùng nào của thần kinh trung ương?

  • A. Vỏ não
  • B. Hành não
  • C. Tủy sống
  • D. Tiểu não

Câu 3. Trường hợp nào sau đây là chống chỉ định của strychnin?

  • A. Suy nhược cơ
  • B. Tè dầm
  • C. Ngộ độc thuốc ngủ loại barbituric
  • D. Cao huyết áp

Câu 4. Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng khi dùng strychnin liều cao là gì?

  • A. Co giật
  • B. Buồn nôn
  • C. Ngừng hô hấp và tử vong
  • D. Tim đập nhanh

Câu 5. Liều dùng strychnin theo đường uống là:

  • A. 2 mg/lần, 4 mg/24 giờ
  • B. 0,5 g/lần, 1 g/24 giờ
  • C. 50-100 mg mỗi 4-6 giờ
  • D. 1 mg/lần, 3 mg/24 giờ

Câu 6. Ngoài kích thích thần kinh trung ương, strychnin còn có tác dụng nào sau đây?

  • A. Giảm đau
  • B. Kích thích tiêu hóa
  • C. Hạ sốt
  • D. An thần

Câu 7. Cơ chế tác dụng của nikethamid là gì?

  • A. Chẹn thụ thể glycin
  • B. Kích thích trực tiếp trung khu hô hấp và vận mạch ở hành não
  • C. Ức chế GABA receptor
  • D. Đối kháng thụ thể adenosine

Câu 8. Nikethamid được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

  • A. Suy nhược cơ
  • B. Tè dầm
  • C. Suy tuần hoàn và hô hấp
  • D. Đau do ung thư

Câu 9. Tác dụng không mong muốn khi dùng nikethamid liều cao là gì?

  • A. Táo bón
  • B. Ngừng hô hấp
  • C. Buồn ngủ
  • D. Co giật

Câu 10. Chống chỉ định của nikethamid là:

  • A. Suy gan, thận
  • B. Trẻ dưới 12 tuổi
  • C. Cao huyết áp và động kinh
  • D. Phụ nữ có thai

Câu 11. Liều tối đa của nikethamid trong 24 giờ là:

  • A. 400 mg
  • B. 1 g
  • C. 240 mg
  • D. 3 mg

Câu 12. Nikethamid có tác dụng ưu tiên trên vùng nào?

  • A. Tủy sống
  • B. Vỏ não
  • C. Tiểu não
  • D. Hành tủy

Câu 13. Cơ chế tác dụng của long não là gì?

  • A. Chẹn thụ thể glycin
  • B. Kích thích trung khu hô hấp
  • C. Ức chế GABA receptor và glutamat
  • D. Đối kháng thụ thể adenosine

Câu 14. Long não có tác dụng chính trên vùng nào của thần kinh trung ương?

  • A. Tủy sống
  • B. Hành não, đặc biệt trung khu hô hấp và vận mạch
  • C. Vỏ não
  • D. Hệ limbic

Câu 15. Chỉ định nào sau đây đúng với long não?

  • A. Trụy tim mạch, ngất, khó thở
  • B. Giảm đau sau mổ
  • C. Điều trị nghiện opioid
  • D. Cơn ngừng thở ở trẻ sơ sinh

Câu 16. Tác dụng không mong muốn nào sau đây có thể gặp khi dùng long não?

  • A. Co đồng tử
  • B. Táo bón
  • C. Phát ban da nặng
  • D. Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu

Câu 17. Chống chỉ định của long não là:

  • A. Cao huyết áp
  • B. Mẫn cảm và phụ nữ có thai
  • C. Động kinh
  • D. Trẻ dưới 2 tuổi

Câu 18. Liều dùng long não đường tiêm là:

  • A. 1 mg/lần
  • B. 50-100 mg mỗi 4-6 giờ
  • C. 200-400 mg/ngày, chia 1-2 lần
  • D. 100-250 mg/ngày

Câu 19. Cơ chế giảm đau của tramadol là gì?

  • A. Ức chế dẫn truyền đau tại thần kinh trung ương và ức chế hấp thu serotonin, noradrenalin
  • B. Chẹn thụ thể glycin
  • C. Ức chế GABA receptor
  • D. Kích hoạt TRPM8

Câu 20. Tramadol được dùng để giảm đau ở mức độ nào?

  • A. Nhẹ
  • B. Vừa và nặng
  • C. Rất nặng
  • D. Tất cả các mức độ

Câu 21. Chỉ định nào sau đây đúng với tramadol?

  • A. Ho khan
  • B. Tiêu chảy cấp
  • C. Đau sau mổ, đau do ung thư
  • D. Phù phổi cấp

Câu 22. Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc về tramadol?

  • A. Co đồng tử, hội chứng cai thuốc
  • B. Khò khè, khó thở
  • C. Tim đập nhanh, sốt
  • D. Buồn nôn, táo bón, chóng mặt

Câu 23. Chống chỉ định dùng tramadol trong trường hợp nào?

  • A. Cao huyết áp, động kinh
  • B. Mẫn cảm, suy hô hấp nặng, ngộ độc thuốc ức chế thần kinh trung ương
  • C. Suy gan, thận
  • D. Phụ nữ có thai

Câu 24. Liều tối đa của tramadol trong ngày là:

  • A. 100 mg
  • B. 240 mg
  • C. 1 g
  • D. 400 mg

Câu 25. Liều uống tramadol cho người lớn là:

  • A. Tiêm dưới da 1 mg/lần
  • B. Tiêm tĩnh mạch 5 mg/giờ
  • C. 50-100 mg mỗi 4-6 giờ
  • D. Uống 1 mg/lần

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó