Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-08-30 22:13:13
Tên đề thi: Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm
Tác giả: Trúc Ly
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Ly
50
2026-08-30 22:38:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đau thực thể là loại đau do:

  • A. Tổn thương mô do kích thích cơ học, nhiệt hoặc hóa học
  • B. Tổn thương hệ thần kinh trung ương
  • C. Tổn thương dây thần kinh ngoại biên
  • D. Rối loạn tâm lý

Câu 2. Các thụ thể opioid nằm chủ yếu ở:

  • A. Màng tế bào thần kinh trước synap
  • B. Màng tế bào thần kinh sau synap
  • C. Cả trước và sau synap
  • D. Ty thể

Câu 3. Chất dẫn truyền thần kinh chủ yếu liên quan đến dẫn truyền đau là:

  • A. Acetylcholin
  • B. Dopamin
  • C. Chất P (substance P)
  • D. Serotonin

Câu 4. Hệ thống giảm đau nội sinh chủ yếu hoạt động qua các chất:

  • A. Endorphin, enkephalin, dynorphin
  • B. Histamin, serotonin
  • C. Prostaglandin, bradykinin
  • D. Acid glutamic

Câu 5. Đau nhói nhanh được dẫn truyền chủ yếu bởi:

  • A. Sợi A-delta có myelin
  • B. Sợi C không myelin
  • C. Sợi A-alpha
  • D. Sợi B

Câu 6. Đau tạng lan tỏa, âm ỉ thường do loại sợi nào dẫn truyền?

  • A. Sợi A-delta
  • B. Sợi C
  • C. Sợi A-beta
  • D. Sợi gamma

Câu 7. Đích tác dụng chính của thuốc giảm đau gây nghiện (opioid) là:

  • A. Thụ thể GABA
  • B. Thụ thể opioid
  • C. Thụ thể nicotinic
  • D. Kênh Na+

Câu 8. Morphin giảm đau chủ yếu qua thụ thể:

  • A. Mu (μ)
  • B. Delta (δ)
  • C. Kappa (κ)
  • D. Sigma

Câu 9. Cơ chế giảm đau của morphin ở mức tế bào là:

  • A. Tăng hoạt tính adenylate cyclase
  • B. Gắn vào thụ thể opioid làm tăng dòng K+ đi vào tế bào, giảm dòng Ca2+
  • C. Ức chế kênh K+ và mở kênh Na+
  • D. Tăng giải phóng chất P

Câu 10. Tác dụng dược lý nào sau đây KHÔNG phải của morphin?

  • A. Giảm đau
  • B. Ức chế trung tâm hô hấp
  • C. Co đồng tử
  • D. Tăng nhu động ruột

Câu 11. Tác dụng gây nôn của morphin là do:

  • A. Kích thích trực tiếp trung tâm nôn
  • B. Kích thích vùng chemoreceptor trigger zone (CTZ)
  • C. Ức chế thụ thể 5-HT3
  • D. Tăng tiết acid dạ dày

Câu 12. Morphin ở liều giảm đau có đặc điểm:

  • A. Gây mất ý thức hoàn toàn
  • B. Giảm đau nhưng vẫn còn cảm giác xúc giác và nhiệt độ
  • C. Mất cả cảm giác xúc giác
  • D. Gây tê cục bộ

Câu 13. Biến chứng nguy hiểm nhất khi dùng morphin quá liều là:

  • A. Suy hô hấp
  • B. Tụt huyết áp
  • C. Co giật
  • D. Sốc phản vệ

Câu 14. Nghiện morphin biểu hiện chủ yếu do:

  • A. Dung nạp nhanh
  • B. Hội chứng cai khi ngừng thuốc
  • C. Tăng thân nhiệt
  • D. Mất ngủ

Câu 15. Điều trị ngộ độc cấp morphin, thuốc được chọn là:

  • A. Atropin
  • B. Naloxon
  • C. Epinephrin
  • D. Diazepam

Câu 16. Morphin chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

  • A. Đau do nhồi máu cơ tim
  • B. Đau do ung thư giai đoạn cuối
  • C. Suy hô hấp nặng
  • D. Đau sau phẫu thuật

Câu 17. Thuốc giảm đau gây nghiện có tác dụng trị ho là do:

  • A. Ức chế trung tâm ho ở hành não
  • B. Tác dụng giảm đau ngoại biên
  • C. Tăng tiết dịch phế quản
  • D. Ức chế phản xạ ho tại phế quản

Câu 18. Khi metyl hóa nhóm -OH phenol ở C3 của morphin, sản phẩm thu được là:

  • A. Codein
  • B. Heroin
  • C. Ethylmorphin
  • D. Thebain

Câu 19. Khi acetyl hóa cả hai nhóm -OH ở C3 và C6 của morphin, thu được:

  • A. Codein
  • B. Heroin
  • C. Naloxon
  • D. Apomorphin

Câu 20. Nhóm chức trong phân tử morphin quyết định tính chất base và khả năng tạo muối là:

  • A. Nhóm -OH phenol
  • B. Nhân thơm
  • C. Nguyên tử N bậc ba
  • D. Nối ete

Câu 21. Điểm khác biệt cấu trúc giữa morphin và codein là:

  • A. Codein có -H thay vì -OH ở C6
  • B. Codein có -OCH3 ở C3 thay vì -OH
  • C. Codein có nhóm N-allyl
  • D. Codein có thêm vòng thơm

Câu 22. Trong cấu trúc morphin, nhân hóa học cơ bản là:

  • A. Vòng cyclopentanoperhydrophenanthren
  • B. Vòng phenanthren
  • C. Vòng benzodiazepin
  • D. Vòng piperidin

Câu 23. Cấu hình tại C5, C6, C14 của morphin có vai trò:

  • A. Quyết định tác dụng dược lý do liên quan đến đồng phân quang học
  • B. Không quan trọng
  • C. Chỉ ảnh hưởng độc tính
  • D. Ảnh hưởng tính tan

Câu 24. Dẫn chất bán tổng hợp nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin và thường được dùng đường uống?

  • A. Codein
  • B. Oxycodon
  • C. Thebain
  • D. Apomorphin

Câu 25. Nhóm N-allyl trong naloxon thay cho N-methyl của morphin làm cho phân tử:

  • A. Tăng tác dụng giảm đau
  • B. Có tác dụng đối kháng opioid
  • C. Tăng tác dụng trị ho
  • D. Không thay đổi tác dụng

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó