Nội dung đề thi: ĐL8
Xem trước 25/51 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lãnh thổ quốc gia được hiểu là:
- A. Phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia.
- B. Phạm vi không gian của vùng đất, vùng trời và vùng biển quốc gia.
- C. Phạm vi giới hạn thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia.
- D. Phạm vi giới hạn một phần của trái đất thuộc chủ quyền quốc gia.
Câu 2. Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm các bộ phận nào?
- A. Vùng đất, vùng nước, vùng trời và các quần đảo.
- B. Vùng đất, vùng biển, vùng đặc quyền kinh tế và vùng nội thủy.
- C. Vùng đất, vùng nước, vùng trời và vùng lãnh thổ đặc biệt.
- D. Vùng đất, lãnh hải, thềm lục địa và vùng trời.
Câu 3. Chủ quyền quốc gia là:
- A. Quyền tối cao về lập pháp, hành pháp và tư pháp của một quốc gia.
- B. Quyền làm chủ thiêng liêng về chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội.
- C. Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về pháp luật.
- D. Quyền tối cao của quốc gia trong phạm vi lãnh thổ và độc lập trong quan hệ quốc tế.
Câu 4. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?
- A. Quyền tối cao, tuyệt đối, riêng biệt của quốc gia đối với lãnh thổ của mình.
- B. Quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm, quyết định mọi vấn đề của quốc gia.
- C. Một bộ phận của chủ quyền quốc gia, quyền quyết định mọi vấn đề chính trị.
- D. Một bộ phận của chủ quyền quốc gia, khẳng định quyền làm chủ trên vùng lãnh thổ.
Câu 5. Khái niệm biên giới quốc gia được hiểu là:
- A. Là đường và mặt thẳng đứng giới hạn chủ quyền lãnh thổ quốc gia.
- B. Là đường và mặt phẳng thẳng đứng để xác định biên giới.
- C. Là đường cụ thể trên bản đồ để giới hạn lãnh thổ quốc gia.
- D. Hệ thống các tọa độ được xác định trên đất liền và trên biển.
Câu 6. Biên giới quốc gia Việt Nam bao gồm những bộ phận nào?
- A. Trên đất liền, trên biển và trên lãnh thổ đặc biệt.
- B. Trên mặt đất, trong lòng đất và trên mặt biển.
- C. Trên đất liền, trên không, trên biển và trong lòng đất.
- D. Trên đất liền, các đảo, các quần đảo và trong lòng đất.
Câu 7. Biên giới quốc gia trên không là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển lên:
- A. Tầng bình lưu.
- B. Tầng đối lưu.
- C. Khoảng không vũ trụ.
- D. Vùng trời.
Câu 8. Đường bờ biển của nước ta dài khoảng bao nhiêu km?
- A. 3620 km.
- B. 3260 km.
- C. 3026 km.
- D. 2630 km.
Câu 9. Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có đường bờ biển?
- A. 21 đơn vị.
- B. 26 đơn vị.
- C. 24 đơn vị.
- D. 22 đơn vị.
Câu 10. Theo quy ước quốc tế, 1 hải lý tương đương bằng bao nhiêu mét?
- A. 1258 m.
- B. 1582 m.
- C. 1852 m.
- D. 1285 m.
Câu 11. Vùng nội thủy của Việt Nam được xác định là:
- A. Vùng biển nằm ở phía ngoài đường cơ sở.
- B. Vùng biển nằm ở phía trong đường cơ sở.
- C. Vùng biển nằm trong biên giới quốc gia trên biển.
- D. Vùng biển tiếp giáp với vùng lãnh hải.
Câu 12. Nhà nước thực hiện chủ quyền đối với nội thủy như thế nào?
- A. Hoàn toàn, tuyệt đối.
- B. Hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ.
- C. Tuyệt đối, trực tiếp và đầy đủ.
- D. Hoàn toàn, thống nhất và đầy đủ.
Câu 13. Lãnh hải của Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
- A. 12 hải lý.
- B. 24 hải lý.
- C. 200 hải lý.
- D. 350 hải lý.
Câu 14. Nhà nước thực hiện quyền gì đối với lãnh hải, vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh hải?
- A. Thực hiện quyền quyết định.
- B. Thực hiện chủ quyền.
- C. Xác định chủ quyền.
- D. Hoạch định và thực hiện.
Câu 15. Vùng tiếp giáp lãnh hải của Việt Nam có chiều rộng là bao nhiêu?
- A. 12 hải lý tính từ đường cơ sở.
- B. 24 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
- C. 12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
- D. 50 hải lý tính từ ranh giới trong của lãnh hải.
Câu 16. Phạm vi vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu?
- A. 200 hải lý tính từ đường cơ sở.
- B. 320 hải lý tính từ đường cơ sở.
- C. 200 hải lý tính từ đường biên giới quốc gia trên biển.
- D. 350 hải lý tính từ đường cơ sở.
Câu 17. Thềm lục địa của Việt Nam bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển kéo dài tự nhiên đến:
- A. Mép trong của rìa lục địa.
- B. Mép ngoài của rìa lục địa.
- C. Ranh giới ngoài của lãnh hải.
- D. Ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 18. Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam được xác định là:
- A. Ranh giới bên trong của lãnh hải.
- B. Ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
- C. Ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.
- D. Ranh giới ngoài vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 19. Biên giới quốc gia trên đất liền là đường phân định:
- A. Phạm vi vùng đất quốc gia Việt Nam với quốc gia khác.
- B. Ranh giới lãnh thổ quốc gia Việt Nam với quốc gia khác.
- C. Phạm vi lãnh thổ quốc gia Việt Nam với quốc gia khác.
- D. Lãnh thổ trên bề mặt đất liền của vùng đất quốc gia Việt Nam.
Câu 20. Việt Nam có tổng đường biên giới quốc gia trên đất liền dài khoảng:
- A. 4550 km.
- B. 4505 km.
- C. 5450 km.
- D. 5405 km.
Câu 21. Đường biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Trung Quốc dài khoảng:
- A. 1530 km.
- B. 1503 km.
- C. 1305 km.
- D. 1450 km.
Câu 22. Đường biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Lào dài khoảng:
- A. 2607 km.
- B. 2670 km.
- C. 2067 km.
- D. 2076 km.
Câu 23. Đường biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Campuchia dài khoảng:
- A. 1317 km.
- B. 1137 km.
- C. 1371 km.
- D. 1173 km.
Câu 24. Khu vực biên giới trên đất liền của nước ta gồm các xã, phường, thị trấn có:
- A. Địa giới hành chính tiếp giáp biên giới quốc gia trên đất liền.
- B. Một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia.
- C. Chiều rộng 10 km tính từ đường biên giới quốc gia.
- D. Địa giới hành chính nằm liền kề đường biên giới quốc gia.
Câu 25. Nhiệm vụ xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện tập trung vào:
- A. Phát triển kinh tế, văn hóa gắn với củng cố QP-AN tại chỗ.
- B. Di dân từ vùng đồng bằng lên xây dựng kinh tế vùng biên.
- C. Xây dựng hệ thống hàng rào điện tử dọc biên giới.
- D. Đóng cửa các cửa khẩu để đảm bảo an ninh tuyệt đối.
… và còn 26 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 51 câu và xem đáp án.