Nội dung đề thi: ĐL9
Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lực lượng dân quân tự vệ (DQTV) được định nghĩa là:
- A. Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác. ✓
- B. Lực lượng quần chúng được vũ trang sẵn sàng chiến đấu.
- C. Lực lượng vũ trang nòng cốt của địa phương thoát ly sản xuất.
- D. Lực lượng dự bị hùng hậu của Quân đội nhân dân Việt Nam.
Câu 2. Vị trí, vai trò của dân quân tự vệ trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là:
- A. Lực lượng cơ bản trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân.
- B. Lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và bảo vệ Tổ quốc. ✓
- C. Lực lượng xung kích trong mọi hoạt động sản xuất.
- D. Lực lượng chiến lược chủ yếu của quân đội.
Câu 3. Dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của:
- A. Bộ Quốc phòng.
- B. Cơ quan quân sự địa phương.
- C. Ủy ban nhân dân các cấp.
- D. Cấp ủy Đảng, Chính quyền địa phương các cấp. ✓
Câu 4. Lực lượng dân quân tự vệ đặt dưới sự quản lý, điều hành thống nhất của:
- A. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp. ✓
- B. Đảng ủy quân sự các cấp.
- C. Bộ Quốc phòng và cơ quan quân sự địa phương.
- D. Hội đồng nhân dân các cấp.
Câu 5. Thành phần dân quân tự vệ được tổ chức thành 2 lực lượng là:
- A. Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi.
- B. Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi. ✓
- C. Lực lượng quân sự và lực lượng an ninh.
- D. Lực lượng chiến đấu và lực lượng phục vụ.
Câu 6. Dân quân tự vệ nòng cốt bao gồm những lực lượng nào?
- A. Lực lượng cơ động và lực lượng tại chỗ. ✓
- B. Lực lượng cơ động và lực lượng thường trực.
- C. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị.
- D. Lực lượng chiến đấu và lực lượng phòng thủ.
Câu 7. Độ tuổi của công dân Việt Nam tham gia lực lượng dân quân tự vệ (trong điều kiện bình thường) là:
- A. Nam đủ 18 đến 42 tuổi; Nữ đủ 18 đến 35 tuổi.
- B. Nam đủ 18 đến hết 45 tuổi; Nữ đủ 18 đến hết 40 tuổi. ✓
- C. Nam đủ 20 đến 45 tuổi; Nữ đủ 20 đến 40 tuổi.
- D. Nam đủ 18 đến 50 tuổi; Nữ đủ 20 đến 45 tuổi.
Câu 8. Dân quân được tổ chức ở cấp hành chính nào?
- A. Xã, phường, thị trấn. ✓
- B. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp.
- C. Các nông trường, lâm trường trực thuộc Trung ương.
- D. Toàn bộ hệ thống các tổ chức chính trị - xã hội.
Câu 9. Cấp xã có thể tổ chức đơn vị dân quân cơ động cao nhất đến cấp nào?
- A. Tổ dân quân cơ động.
- B. Tiểu đội dân quân cơ động.
- C. Trung đội dân quân cơ động. ✓
- D. Đại đội dân quân cơ động.
Câu 10. Một trong những nhiệm vụ của dân quân tự vệ theo Luật hiện hành là:
- A. Phối hợp với các lực lượng bảo vệ chủ quyền, biên giới, an ninh quốc gia. ✓
- B. Chuyên tâm vào nhiệm vụ sản xuất kinh tế tại địa phương.
- C. Chỉ huấn luyện quân sự khi có tình huống chiến tranh nổ ra.
- D. Thay thế quân đội chính quy quản lý trật tự tại địa phương.
Câu 11. Nhiệm vụ của dân quân tự vệ được quy định mang tính chất:
- A. Chỉ thực hiện trong thời chiến.
- B. Cơ bản, thường xuyên cả trong thời bình và thời chiến. ✓
- C. Tạm thời khi có bạo loạn lật đổ xảy ra.
- D. Phụ trợ cho lực lượng Công an nhân dân.
Câu 12. Lực lượng dân quân tự vệ cơ động có nhiệm vụ chính là:
- A. Làm nòng cốt bảo vệ trật tự trị an tại các tổ dân phố.
- B. Cơ động chiến đấu trên địa bàn theo kế hoạch của cấp trên. ✓
- C. Chỉ tham gia khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh.
- D. Quản lý phương tiện kỹ thuật dự bị tại địa phương.
Câu 13. Ở cấp xã, phường, chính trị viên Ban chỉ huy quân sự do ai kiêm nhiệm?
- A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
- B. Bí thư Đoàn thanh niên xã.
- C. Bí thư Đảng ủy xã. ✓
- D. Phó Bí thư Đảng ủy xã.
Câu 14. Ở cấp xã, phường, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự xã là:
- A. Chủ tịch xã kiêm nhiệm.
- B. Thành viên Ủy ban nhân dân xã. ✓
- C. Phó Chủ tịch xã phụ trách quân sự.
- D. Cán bộ hợp đồng không thuộc biên chế xã.
Câu 15. Thẩm quyền bổ nhiệm các chức vụ trong Ban chỉ huy quân sự cấp xã thuộc về:
- A. Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh (thành phố) ✓
- B. Chính trị viên Ban chỉ huy quân sự cấp tỉnh (thành phố)
- C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (thành phố)
- D. Bí thư Tỉnh ủy (Thành ủy)
Câu 16. Đối tượng giáo dục chính trị, huấn luyện quân sự trong lực lượng DQTV là:
- A. Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ. ✓
- B. Chỉ dành cho cấp chỉ huy từ tiểu đội trở lên.
- C. Chỉ dành cho các đảng viên trong lực lượng.
- D. Toàn bộ nam công dân trong độ tuổi DQTV.
Câu 17. Nội dung giáo dục chính trị cho dân quân tự vệ tập trung vào:
- A. Kỹ thuật sử dụng các loại vũ khí hiện đại.
- B. Truyền thống dân tộc, tinh thần yêu nước, yêu chế độ XHCN. ✓
- C. Các chiến thuật tác chiến đặc biệt tinh nhuệ.
- D. Lịch sử quân sự thế giới và các khối liên minh quân sự.
Câu 18. Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là:
- A. Chú trọng số lượng, không cần chất lượng.
- B. Coi trọng chất lượng là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở. ✓
- C. Chỉ xây dựng lực lượng nòng cốt tại các đô thị.
- D. Tập trung mua sắm trang bị thay vì huấn luyện con người.
Câu 19. Phương châm huấn luyện đối với lực lượng dân quân tự vệ là:
- A. Nhanh chóng, thần tốc, táo bạo.
- B. Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, sát thực tế địa bàn. ✓
- C. Cơ bản, thống nhất và hiện đại hóa trang bị.
- D. Tập trung vào khoa học quân sự tầm cao.
Câu 20. DQTV được xác định là lực lượng nòng cốt trong phong trào:
- A. Toàn dân xây dựng đời sống văn hóa mới.
- B. Toàn dân phát triển kinh tế thị trường.
- C. Toàn dân đánh giặc trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc. ✓
- D. Toàn dân tham gia phòng chống tội phạm quốc tế.
Câu 21. Việc xây dựng lực lượng DQTV hiện nay phải gắn liền với:
- A. Việc xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện. ✓
- B. Việc di chuyển dân cư ra các vùng biên giới.
- C. Việc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp.
- D. Việc xã hội hóa công tác quốc phòng và an ninh.
Câu 22. Biện pháp quan trọng nhất trong xây dựng DQTV hiện nay là:
- A. Phát huy sức mạnh của các cấp ủy Đảng, Chính quyền và Nhân dân. ✓
- B. Đầu tư ngân sách tối đa cho việc trả lương dân quân.
- C. Chỉ tuyển dụng những người có trình độ đại học vào dân quân.
- D. Trang bị cho mỗi dân quân một khẩu súng tự động đời mới.
Câu 23. Chế độ chính sách đối với dân quân tự vệ do Nhà nước quy định nhằm:
- A. Khuyến khích mọi người dân bỏ việc để tham gia dân quân.
- B. Đảm bảo quyền lợi và động viên tinh thần trách nhiệm của lực lượng. ✓
- C. Biến dân quân thành một nghề nghiệp có thu nhập ổn định.
- D. Miễn hoàn toàn các loại thuế cho gia đình dân quân.
Câu 24. Ngày truyền thống của Dân quân tự vệ Việt Nam là ngày nào?
- A. 22/12/1944
- B. 28/03/1935 ✓
- C. 19/08/1945
- D. 23/09/1945
Câu 25. Luật Dân quân tự vệ hiện hành của nước ta được ban hành năm nào?
- A. Năm 2009.
- B. Năm 2010.
- C. Năm 2019. ✓
- D. Năm 2020.
… và còn 29 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.