Nội dung đề thi: Dạ dày, tỳ, tá tràng, tụy, gan, cuống gan.
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 1. Vị trí của dạ dày trong ổ bụng:
- A. Vùng thượng vị, hạ vị, quanh rốn.
- B. Vùng hạ sườn phải, thượng vị, hạ sườn trái.
- C. Vùng thượng vị, hạ sườn trái, quanh rốn.
- D. Vùng hố chậu phải, hạ vị, hố chậu trái.
Câu 2. 2. Mô tả nào sau đây về dạ dày là đúng?
- A. Dạ dày thông với thực quản qua lỗ môn vị.
- B. Dạ dày là đoạn ống tiêu hóa giữa thực quản và ruột non.
- C. Dạ dày có 2 bờ là bờ cong nhỏ và bờ cong nhỡ.
- D. Dạ dày nối giữa thực quản và hỗng tràng.
Câu 3. 3. Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng?
- A. Thông với tá tràng qua lỗ tâm vị.
- B. Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám.
- C. Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày.
- D. Liên tiếp với hỗng tràng ở đầu dưới.
Câu 4. 4. Mô tả nào sau đây về dạ dày là đúng?
- A. Gồm tâm vị, đáy vị, thân vị và phần môn vị.
- B. Có khuyết góc nằm trên bờ cong lớn.
- C. Dạ dày có hình chữ T khi rỗng.
- D. Phần môn vị chỉ bao gồm môn vị và ống môn vị.
Câu 5. 5. Mặt trước của dạ dày liên quan với:
- A. Thùy trái của gan.
- B. Các xương sườn từ I đến III.
- C. Màng phổi và đỉnh phổi bên trái.
- D. Cực trên của thận.
Câu 6. 6. Mặt sau của dạ dày KHÔNG liên quan với?
- A. Mặt trước tụy.
- B. Động mạch lách.
- C. Phần xuống của tá tràng.
- D. Mạc treo đại tràng ngang.
Câu 7. 7. Mô tả nào sau đây về các nhánh động mạch cấp máu cho dạ dày là đúng?
- A. Vòng mạch bờ cong nhỏ gồm động mạch vị trái và động mạch thực quản.
- B. Các nhánh đến thực quản bắt nguồn từ động mạch vị phải.
- C. Động mạch vị mạc nối phải bắt nguồn từ động mạch tỳ.
- D. Động mạch vị mạc nối trái bắt nguồn từ động mạch tỳ.
Câu 8. 8. Các phần của tá tràng lần lượt từ trên xuống là?
- A. Phần lên, phần trên, phần ngang, phần xuống.
- B. Phần trên, phần xuống, phần ngang, phần lên.
- C. Phần trên, phần lên, phần xuống, phần ngang.
- D. Phần xuống, phần trên, phần ngang, phần lên.
Câu 9. 9. Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
- A. Tá tràng là đoạn cuối cùng của ruột non.
- B. Đi từ môn vị đến góc hồi manh tràng.
- C. Có hình giống chữ C, ôm lấy đầu tụy.
- D. Là đoạn phình to nhất của ống tiêu hóa.
Câu 10. 10. Mô tả nào sau đây về vị trí của tá tràng là đúng?
- A. Nằm ở vùng thượng vị và hạ sườn trái.
- B. Nằm ở vùng thượng vị và hạ sườn phải.
- C. Nằm ở vùng thượng vị và quanh rốn.
- D. Nằm ở vùng hạ vị và vùng quanh rốn.
Câu 11. 11. Mô tả nào sau đây về của tá tràng là đúng?
- A. Góc tá tràng trên ngăn cách giữa phần ngang và phần xuống của tá tràng.
- B. Góc tá tràng dưới ngăn cách giữa phần ngang và phần lên của tá tràng.
- C. Góc tá hỗng tràng ngăn cách giữa phần trên tá tràng và hỗng tràng.
- D. Góc tá tràng trên ngăn cách giữa phần trên và phần xuống tá tràng.
Câu 12. 12. Phần trên tá tràng liên quan với?
- A. Gan và túi mật ở phía sau-dưới.
- B. Túi mật và thùy vuông của gan ở phía trước.
- C. Tỳ và động mạch tỳ ở phía trước.
- D. Đầu và thân tụy ở phía trước.
Câu 13. 13. Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
- A. Phần xuống tá tràng chạy dọc bên phải đầu tụy.
- B. Tá tràng ôm lấy thân và đuôi tụy.
- C. Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang nằm sau phần xuống tá tràng.
- D. Phần xuống tá tràng nằm trước đuôi tụy.
Câu 14. 14. Mô tả nào sau đây về phần ngang của tá tràng là đúng?
- A. Nằm sau động mạch chủ bụng.
- B. Nằm trước tĩnh mạch chủ dưới.
- C. Chạy sang trái ở phía trên đầu tụy.
- D. Nằm trước động mạch và tĩnh mạch mạc treo tràng trên.
Câu 15. 15. Mô tả nào sau đây về tá tràng là đúng?
- A. Tá tràng hoàn toàn cố định vào thành bụng sau.
- B. Toàn bộ tá tràng có thể di động cùng với môn vị.
- C. Phần bóng tá tràng có thể di động cùng với môn vị.
- D. Phần lên tá tràng có thể di động cùng với hỗng tràng.
Câu 16. 16. Mô tả nào sau đây về nhú tá lớn là đúng?
- A. Nằm ở phần ngang của tá tràng.
- B. Nằm ở phần lên của tá tràng.
- C. Nằm ở phần trên của tá tràng.
- D. Nằm ở phần xuống của tá tràng.
Câu 17. 17. Mô tả nào sau đây về nhú tá bé là đúng?
- A. Là nơi đổ vào của ống tụy.
- B. Là nơi đổ vào của ống gan chung.
- C. Là nơi đổ vào của ống tụy phụ.
- D. Là nơi đổ vào của ống mật chủ.
Câu 18. 18. Vị trí của tụy trong ổ bụng?
- A. Vùng thượng vị và vùng hạ sườn trái.
- B. Vùng thượng vị và vùng quanh rốn.
- C. Vùng thượng vị và vùng hạ sườn phải.
- D. Vùng quanh rốn và vùng hạ sườn trái.
Câu 19. 19. Mô tả nào sau đây về tụy là đúng?
- A. Gồm 3 phần là đầu, thân, đuôi.
- B. Gồm 4 phần là đầu, cổ, thân, đuôi.
- C. Gồm 5 phần là đầu, cổ, bụng, lưng, đuôi.
- D. Gồm 6 phần là đầu, cổ, thân, bụng, lưng, đuôi.
Câu 20. 20. Mô tả nào sau đây về liên quan của tụy là đúng?
- A. Ống mật chủ và tĩnh mạch tỳ đi phía trước tụy.
- B. Tĩnh mạch chủ dưới và động mạch chủ bụng đi sau tụy.
- C. Tĩnh mạch mạc treo tràng trên đi trước đuôi tụy.
- D. Động mạch tỳ đi ở bờ dưới của tụy.
Câu 21. 21. Mô tả nào sau đây về tuỵ đúng?
- A. Tuỵ nằm trước dạ dày.
- B. Tá tràng ôm quanh đuôi tuỵ.
- C. Tuỵ nằm trước động mạch chủ bụng.
- D. Tuỵ nằm trước túi mạc nối.
Câu 22. 22. Mô tả nào sau đây về tụy là đúng?
- A. Tụy chỉ có chức năng ngoại tiết.
- B. Tụy chỉ có chức năng nội tiết.
- C. Ống tụy và ống tụy phụ đưa dịch tụy vào đoạn ngang tá tràng.
- D. Ống tụy và ống tụy phụ đưa dịch tụy vào đoạn xuống tá tràng.
Câu 23. 23. Mô tả nào sau đây về động mạch cấp máu cho tụy là đúng?
- A. Động mạch tỳ không chia nhánh cấp máu cho tụy.
- B. Động mạch vị tá tràng chia nhánh động mạch tá tụy trên sau và trên trước để cấp máu cho tụy.
- C. ĐM mạc treo tràng trên chia nhánh động mạch tá tụy trên sau và trên trước để cấp máu cho tụy.
- D. ĐM mạc treo tràng trên không chia nhánh nào cấp máu cho tụy.
Câu 24. 24. Mô tả nào sau đây về động mạch cấp máu cho tá tràng là đúng?
- A. Là các nhánh của động mạch mạc treo tràng dưới.
- B. Là các nhánh của động mạch mạc treo tràng trên và mạc treo tràng dưới.
- C. Là các nhánh của động mạch thân tạng và mạc treo tràng trên.
- D. Là các nhánh của động mạch thân tạng và mạc treo tràng dưới.
Câu 25. 25. Động mạch nào sau là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên ?
- A. Động mạch tá tụy trên trước.
- B. Động mạch tá tụy dưới.
- C. Động mạch tá tụy trên sau.
- D. Động mạch tụy lưng.
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.