TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT | i-quiz.vn@stop article@stop TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT

Image Exam
2026-08-26 20:15:38
Tên đề thi: TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT
Tác giả: VU LUU LY
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bài 16: Chu kì tế bào và nguyên phân Chu kì tế bào là

  • A. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
  • B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
  • C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
  • D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

Câu 2. Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

  • A. G₁, G₂, S, nguyên phân.
  • B. G₁, S, G₂, nguyên phân.
  • C. S, G₁, G₂, nguyên phân.
  • D. G₂, G₁, S, nguyên phân.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
  • B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M.
  • C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
  • D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

Câu 4. Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là

  • A. tăng kích thước tế bào.
  • B. nhân đôi DNA và NST.
  • C. tổng hợp các bào quan.
  • D. tổng hợp và tích lũy các chất.

Câu 5. Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

  • A. Tế bào ung thư.
  • B. Tế bào sinh dục chín.
  • C. Tế bào sinh dưỡng.
  • D. Tế bào sinh dục sơ khai.

Câu 6. Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?

  • A. Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
  • B. Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
  • C. Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.
  • D. Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.

Câu 7. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

  • A. Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.
  • B. Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.
  • C. Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.
  • D. Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

Câu 8. Bài 17: Giảm phân Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là

  • A. giống hệt tế bào mẹ (2n).
  • B. giảm đi một nửa (n).
  • C. gấp đôi tế bào mẹ (4n).
  • D. gấp ba tế bào mẹ (6n).

Câu 9. Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

  • A. có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
  • B. có 1 lần nhân đôi NST.
  • C. có 2 lần phân chia NST.
  • D. có sự co xoắn cực đại của NST.

Câu 10. Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

  • A. Kì đầu II.
  • B. Kì giữa I.
  • C. Kì sau I.
  • D. Kì đầu I.

Câu 11. Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở

  • A. sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.
  • B. sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
  • C. sự phân li của các nhiễm sắc thể.
  • D. sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

Câu 12. Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?

  • A. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.
  • B. Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.
  • C. Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
  • D. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.

Câu 13. Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

  • A. Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.
  • B. Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.
  • C. Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.
  • D. Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

Câu 14. Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gene khác nhau là do

  • A. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
  • B. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
  • C. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
  • D. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

Câu 15. Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?

  • A. Kì đầu I.
  • B. Kì giữa I.
  • C. Kì đầu II.
  • D. Kì giữa II.

Câu 16. Bài 19: Công nghệ tế bào Chọn ý đúng: Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là?

  • A. tế bào động vật.
  • B. tế bào tuyến sinh dục.
  • C. tế bào tuyến vú.
  • D. tế bào xôma.

Câu 17. Cho biết: Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào đúng?

  • A. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào xôma.
  • B. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào trứng.
  • C. Người ta lai 2 tế bào xôma với nhau.
  • D. Người ta lai tế bào xôma và tế bào trứng.

Câu 18. Hãy xác định: Nội dung không đúng khi nói đến thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào?

  • A. Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai
  • B. Tạo loài mới từ các loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lai hữu tính không thực hiện được
  • C. Tìm được virut Xenđê tác động lên màng tế bào như một chất kết dính
  • D. Tìm được phương pháp này nhờ vào sự hiểu biết tế bào sinh dục.

Câu 19. Điền vào cho đúng: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ….. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc.

  • A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai
  • B. sinh dục - tế bào thai
  • C. sinh dưỡng - hợp tử
  • D. sinh dục - hợp tử.

Câu 20. Chọn ý đúng: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về?

  • A. Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
  • B. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
  • C. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
  • D. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.

Câu 21. Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là

  • A. tính toàn năng của tế bào.
  • B. khả năng biệt hoá của tế bào.
  • C. khả năng phản biệt hoá của tế bào.
  • D. tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào.

Câu 22. Công nghệ tế bào là:

  • A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
  • B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
  • C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
  • D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?

  • A. Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.
  • B. Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.
  • C. Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.
  • D. Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

Câu 24. Bài 20: Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO₂ thì sẽ có kiểu dinh dưỡng là

  • A. quang dị dưỡng.
  • B. hoá dị dưỡng.
  • C. quang tự dưỡng.
  • D. hóa tự dưỡng.

Câu 25. Vi khuẩn lactic có kiểu dinh dưỡng là

  • A. quang dị dưỡng.
  • B. hoá dị dưỡng.
  • C. quang tự dưỡng.
  • D. hoá tự dưỡng.

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó