DE THI TOAN THPT LAN 1 | i-quiz.vn@stop article@stop DE THI TOAN THPT LAN 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

DE THI TOAN THPT LAN 1

Image Exam
2026-08-25 21:16:42
Tên đề thi: DE THI TOAN THPT LAN 1
Tác giả: Anh Việt Nam
Số lượng câu hỏi: 12
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 8
Tổng số điểm của đề thi: 12
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: DE THI TOAN THPT LAN 1

Xem trước 12/12 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên hàm của hàm số \( f(x)=e^{x} \) là:

  • A. \( \frac{e^{x+1}}{x+1}+C \).
  • B. \( e^{x}+C \).
  • C. \( \frac{e^{x}}{x}+C \).
  • D. \( x . e^{x-1}+C \).

Câu 2. Cho hàm số \( y=f(x) \) liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn \( [a ; b] \). Xét hình phẳng \( (H) \) giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y=f(x) \), trục hoành và hai đường thẳng \( x=a, x=b \). Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng \( (H) \) quanh trục \( O x \) có thể tích là:

  • A. \( V=\pi \int_{a}^{b}|f(x)| d x \).
  • B. \( V=\pi^{2} \int_{a}^{b} f(x) d x \).
  • C. \( V=\pi^{2} \int_{a}^{b}[f(x)]^{2} d x \).
  • D. \( V=\pi \int_{a}^{b}[f(x)]^{2} d x \).

Câu 3. Hai mẫu số liệu ghép nhóm M₁, M₂, có bảng tần số ghép nhóm như sau: 

  • A. \( s_{1}=s_{2} \).
  • B. \( s_{1}=2 s_{2} \).
  • C. \( 2 s_{1}=s_{2} \).
  • D. \( 4 s_{1}=s_{2} \).

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ \( O x y z \), phương trình của đường thẳng đi qua điểm \( M(1 ;-3 ; 5) \) và có một vectơ chỉ phương \( \vec{u}(2 ;-1 ; 1) \) là:

  • A. \( \frac{x-1}{2}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z-5}{1} \).
  • B. \( \frac{x-1}{2}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z+5}{1} \).
  • C. \( \frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-5}{1} \).
  • D. \( \frac{x+1}{2}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-5}{1} \).

Câu 5. Cho hàm số \( y=\frac{a x+b}{c x+d}(c \neq 0, a d-b c \neq 0) \) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  • A. \( x=-1 \).
  • B. \( y=\frac{1}{2} \).
  • C. \( y=-1 \).
  • D. \( x=\frac{1}{2} \).

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình \( \log _{2}(x-1)

  • A. (1;9).
  • B. \( (-\infty ; 9) \).
  • C. \( (9 ;+\infty) \).
  • D. (1;7).

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ \( O x y z \), cho mặt phẳng \( (P) \) có phương trình \( x-3 y-z+8=0 \). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \( (P) \) ?

  • A. \( \overrightarrow{n_{1}}(1 ;-3 ; 1) \).
  • B. \( \overrightarrow{n_{2}}(1 ;-3 ;-1) \).
  • C. \( \vec{n}_{3}(1 ;-3 ; 8) \).
  • D. \( \vec{n}_{4}(1 ; 3 ; 8) \).

Câu 8. Cho hình chóp \( S . A B C D \) có đáy \( A B C D \) là hình chữ nhật và \( S A \perp(A B C D) \). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \( (A B C D) \) ?

  • A. \( (S A B) \).
  • B. \( (S B C) \).
  • C. \( (S C D) \).
  • D. (SBD).

Câu 9. Nghiệm của phương trình \( 2^{x}=6 \) là:

  • A. \( x=\log _{6} 2 \).
  • B. \( x=3 \).
  • C. \( x=4 \).
  • D. \( x=\log _{2} 6 \).

Câu 10. Cấp số cộng \( \left(u_{n}\right) \) có \( u_{1}=1 \) và \( u_{2}=3 \). Số hạng \( u_{5} \) của cấp số cộng là:

  • A. 5.
  • B. 7.
  • C. 9.
  • D. 11.

Câu 11. Cho hình hộp \( A B C D . A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime} \) (minh họa như hình bên). Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. \( \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{B B^{\prime}}+\overrightarrow{B^{\prime} A^{\prime}}=\overrightarrow{A C^{\prime}} \).
  • B. \( \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{B C^{\prime}}+\overrightarrow{C^{\prime} D^{\prime}}=\overrightarrow{A C^{\prime}} \).
  • C. \( \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}+\overrightarrow{A A^{\prime}}=\overrightarrow{A C^{\prime}} \).
  • D. \( \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A A^{\prime}}+\overrightarrow{A D}=\overrightarrow{A C^{\prime}} \).

Câu 12. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A. \( (-\infty ;-1) \).
  • B. \( (-\infty ; 1) \).
  • C. (-1; 1).
  • D. \( (1 ;+\infty) \).
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó