DIỄN ĐÀN 20 CÂU | i-quiz.vn@stop article@stop DIỄN ĐÀN 20 CÂU | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

DIỄN ĐÀN 20 CÂU

Image Exam
2026-08-25 08:31:18
Tên đề thi: DIỄN ĐÀN 20 CÂU
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: DIỄN ĐÀN 20 CÂU

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. NB có thể ăn uống trở lại bình thường sau khi nội soi dạ dày:

  • A. 10 -15 phút
  • B. 30 phút
  • C. 45 phút
  • D. 60 phút

Câu 2. Ống nội soi mềm đường tiêu hóa là dụng cụ:

  • A. Thiết yếu
  • B. Bán thiết yếu
  • C. Sạch
  • D. A, C đúng

Câu 3. Thời gian mỗi lần hút đàm không quá:

  • A. 05 phút
  • B. 02 phút
  • C. 15 giây
  • D. 03 giây

Câu 4. Tổng thời gian một đợt hút đàm không quá:

  • A. 01 phút
  • B. 03 phút
  • C. 05 phút
  • D. A, B, C đều sai

Câu 5. Khi hút đàm nhớt cho NB có khai khí quản hoặc nội khí quản: Dùng ống hút đàm nhớt ở mũi miệng trước, hút ở khai khí quản hoặc nội khí quản sau:

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 6. ĐD/HS/KTV đánh giá nguy cơ té ngã dựa theo thang điểm Braden

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 7. Những việc cần làm ngay, khi có trường hợp NB té ngã, NGOẠI TRỪ:

  • A. Đánh giá tình trạng NB, trấn an, không di chuyển NB ngay, báo BS.
  • B. Gọi người trợ giúp; cố định cột sống cổ nếu có nghi ngờ hay NB khai đau vùng đầu cổ
  • C. Báo cáo sự cố y khoa
  • D. Kiểm tra các tổn thương khác; kiểm tra dấu hiệu sinh tồn, điểm Glasgow; xử trí khẩn cấp nếu tình trạng NB nặng

Câu 8. Qui trình báo cáo sự cố y khoa, NGOẠI TRỪ:

  • A. Ghi nhận vào phiếu báo cáo sự cố té ngã (theo mẫu)
  • B. Xác định NB cần đánh giá nguy cơ té ngã
  • C. Báo cho BSTK, ĐDTK, PĐD, P.QLCL trong vòng 24 giờ
  • D. Phân tích nguyên nhân; kế hoạch phòng ngừa; thông báo kế hoạch quản lý sự cố để tránh tái diễn

Câu 9. Khi thực hiện kỹ thuật thục tháo, cho dịch chảy vào từ từ để giảm bớt kích thích. Nếu NB đau bụng hoặc muốn đi đại tiện thì ngưng lại, khi NB giảm bớt thì cho dịch chảy tiếp, nhưng với áp lực lớn hơn ?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 10. Trong quy trình thụt tháo, để đảm bảo áp lực thụt, Bock thụt để cách mặt giường khoảng cách bao nhiêu (cm)?

  • A. Người già 30 - 40
  • B. Người trưởng thành 40 - 60
  • C. Trẻ nhỏ 30
  • D. B, C đều đúng

Câu 11. Hiệu quả của việc chăm sóc ngừa loét phụ thuộc hoàn toàn vào kiến thức của NB về cách phòng ngừa loét:

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 12. Đánh giá nguy cơ loét do tỳ ép dựa vào thang điểm Morse

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 13. Giáo dục sức khỏe NB liên quan đến việc ngừa loét:

  • A. Hướng dẫn NB/NNNB thay đổi tư thế NB thường xuyên, mỗi 2 giờ /lần
  • B. Vệ sinh tay thường xuyên
  • C. Dinh dưỡng NB khẩu phần ăn càng nhiều càng tốt
  • D. A, B, C đều đúng

Câu 14. Sự cố y khoa nghiêm trọng bắt buộc phải báo cáo, NGOẠI TRỪ:

  • A. Truyền nhầm nhóm máu hoặc sản phẩm của máu
  • B. Phẫu thuật sai phương pháp trên NB.
  • C. Sai sót tác động trực tiếp đến NB, cần phải theo dõi để xác định có nguy hại hoặc đã ngăn ngừa kịp thời nên không gây hại
  • D. Cháy nổ oxy, bình ga, hóa chất, hóa chất độc hại

Câu 15. Các phương pháp báo cáo sự cố y khoa:

  • A. Báo cáo qua hệ thống quản lý văn bản nội bộ do phòng công nghệ thông tin ban hành
  • B. Báo cáo bằng giấy theo mẫu quy định, gửi phòng quản lý chất lượng
  • C. Báo cáo bằng mail về hộp thư qlcl.bvntp@gmail.com
  • D. Cả 3 phương pháp trên

Câu 16. Sự cố y khoa nghiêm trọng bắt buộc phải báo cáo NGOẠI TRỪ:

  • A. Sự cố do thủ thuật, phẫu thuật (nhầm vị trí trên NB)
  • B. Bị bỏng trong khi điều trị tại bệnh viện
  • C. Sót gạc, dụng cụ sau khi kết thúc phẫu thuật
  • D. Sai sót tác động trực tiếp đến NB, chưa gây nguy hiểm

Câu 17. Hóa chất nào sau đây được chứng minh là có khả năng tiệt khuẩn:

  • A. Cidezyme
  • B. Cidex OPA (Orthophaldehyde 0,55%)
  • C. Cidex 145 (Glutaraldehyde 2%)
  • D. Cồn 90⁰

Câu 18. Khi xử lý dụng cụ bẩn, NVYT cần mang phương tiện phòng hộ cá nhân nào sau đây:

  • A. Áo choàng, găng tay cao su và mắt kính bảo hộ
  • B. Áo choàng, găng tay cao su, khẩu trang y tế , ủng
  • C. Tạp dề, khẩu trang y tế, mắt kính bảo hộ, găng tay cao su
  • D. Tạp dề, mắt kính bảo hộ, găng tay cao su, ủng

Câu 19. Theo Thông tư 51/2017/TT - BYT ngày 29/12/2017 phản vệ được phân thành các mức độ theo thứ tự sau:

  • A. Nhẹ, trung bình, nặng, nguy kịch
  • B. Nhẹ, trung bình, nặng, ngừng tuần hoàn
  • C. Nhẹ, nặng, nguy kịch, ngừng tuần hoàn
  • D. Nhẹ, nặng, ngừng tuần hoàn, nguy kịch

Câu 20. Chăm sóc NB phản vệ trong giai đoạn ổn định người ĐD cần theo dõi mạch, huyết áp, nhịp thở, SpO₂ và tri giác mỗi:

  • A. 1 - 2 giờ trong ít nhất 08 giờ tiếp theo
  • B. 1 - 2 giờ trong ít nhất 12 giờ tiếp theo
  • C. 1 - 2 giờ trong ít nhất 24 giờ tiếp theo
  • D. 1 - 2 giờ trong ít nhất 36 giờ tiếp theo

Câu 21. Tất cả NB phản vệ cần được theo dõi ở cơ sở khám chữa bệnh sau khi huyết áp đã ổn định ít nhất:

  • A. 12 giờ
  • B. 24 giờ
  • C. 36 giờ
  • D. 72 giờ

Câu 22. Nguyên tắc xử trí cấp cứu phản vệ (chọn câu sai):

  • A. Ngừng ngay thuốc hoặc dị nguyên gây phản vệ
  • B. Adrenalin là thuốc quan trọng nhất, phải tiêm bắp ngay khi chẩn đoán phản vệ ≥ 2
  • C. Thuốc corticoid và kháng histamine chỉ cho sau khi tiêm Adrenalin
  • D. Phát hiện sớm, xử trí đúng và kịp thời tại chỗ, theo dõi ít nhất 48 giờ

Câu 23. Phát đồ xử trí cấp cứu phản vệ theo TT51/2017/TT - BYT ngày 29/12/2017, sau khi tiêm Adrenalin 1mg/1ml mũi thứ nhất nhưng mạch và huyết áp không cải thiện, tiếp tục tiêm bắp Adrenalin mũi 2 cách mũi 1:

  • A. 1 - 2 phút
  • B. 3 - 5 phút
  • C. 5 - 10 phút
  • D. 10 - 15 phút

Câu 24. ĐD/HS có thể thực hiện y lệnh trực tiếp (y lệnh miệng) nhưng phải ghi nhận đầy đủ vào hồ sơ bệnh án

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Để phòng ngừa biến chứng sau khi sử dụng thuốc cho NB nội trú, ĐD/HS cần làm gì?

  • A. Dặn dò NB cách tự theo dõi
  • B. Khi có nhầm lẫn trong lúc dùng thuốc, nên thành thật báo ngay cho Bác sĩ để kịp thời xử trí
  • C. A, B đúng
  • D. A, B sai

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó