Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. | i-quiz.vn@stop article@stop Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Image Exam
2026-08-22 16:24:34
Thị Hồng Hoa Nguyễn
Tên đề thi: Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Tác giả: Thị Hồng Hoa Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  • A. \( \sin \left(\frac{\pi}{2}-x\right)=\cos x \).
  • B. \( \sin \left(\frac{\pi}{2}+x\right)=\cos x \)
  • C. \( \tan \left(\frac{\pi}{2}-x\right)=\cot x \).
  • D. \( \tan \left(\frac{\pi}{2}+x\right)=\cot x \).

Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  • A. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=-\cos a \).
  • B. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=-\sin a \).
  • C. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=\sin a \).
  • D. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=\cos a \).

Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  • A. \( \cos u+\cos v=2 \cos \frac{u+v}{2} \cos \frac{u-v}{2} \).
  • B. \( \cos u-\cos v=2 \sin \frac{u+v}{2} \sin \frac{u-v}{2} \).
  • C. \( \sin u+\sin v=2 \sin \frac{u+v}{2} \cos \frac{u-v}{2} \).
  • D. \( \sin u-\sin v=2 \cos \frac{u+v}{2} \sin \frac{u-v}{2} \).

Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

  • A. \( \sin 2 a=2 \sin a \cos a \).
  • B. \( \cos 2 a=\cos ^{2} a-\sin ^{2} a \).
  • C. \( \cos 2 a=1-2 \sin ^{2} a \).
  • D. \( \tan 2 a=\frac{2 \tan a}{1+\tan ^{2} a} \).

Câu 5. Cho \( \sin \alpha=-\frac{3}{5} \) và \( \cos \alpha=\frac{4}{5} \). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  • A. \( \sin \left(\alpha+\frac{\pi}{4}\right)=\frac{\sqrt{2}}{10} \).
  • B. \( \sin 2 \alpha=-\frac{12}{25} \).
  • C. \( \tan \left(2 \alpha+\frac{\pi}{4}\right)=-\frac{31}{17} \).
  • D. \( \cos \left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{3+4 \sqrt{3}}{10} \).

Câu 6. Cho \( \sin \alpha=\frac{\sqrt{15}}{4} \) và \( \cos \beta=\frac{1}{3} \). Giá trị của biểu thức \( \sin (\alpha+\beta) \sin (\alpha-\beta) \) bằng

  • A. \( \frac{7}{12} \).
  • B. \( \frac{1}{12} \).
  • C. \( \frac{\sqrt{15}}{12} \).
  • D. \( \frac{7}{144} \).

Câu 7. Cho hai góc \( a \) và \( b \) với \( \tan a=\frac{1}{7} \) và \( \tan b=\frac{3}{4} \). Khi đó, \( \tan (a+b) \) bằng:

  • A. 1.
  • B. \( -\begin{array}{l}17 \\ 31\end{array} \).
  • C. \( \begin{array}{l}17 \\ 31\end{array} \).
  • D. -1.

Câu 8. Nếu \( \sin \alpha=\frac{1}{\sqrt{3}} \) với \( 0

  • A. \( \frac{\sqrt{6}}{6}-\frac{1}{2} \).
  • B. \( \sqrt{6}-3 \).
  • C. \( \frac{\sqrt{6}}{6}-3 \).
  • D. \( \sqrt{6}-\frac{1}{2} \).

Câu 9. Nếu \( \sin \alpha=\frac{2}{3} \) thì giá trị của biểu thức \( P=(1-3 \cos 2 \alpha)(2+3 \cos 2 \alpha) \) bằng:

  • A. \( \frac{11}{9} \).
  • B. \( \frac{12}{9} \).
  • C. \( \frac{13}{9} \).
  • D. \( \frac{14}{9} \).

Câu 10. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

  • A. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3-\cos 4 x}{4} \).
  • B. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3+\cos 4 x}{4} \).
  • C. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3+\cos 4 x}{2} \)
  • D. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3-\cos 4 x}{2} \).

Câu 11. Rút gọn biểu thức \( \cos \left(120^{\circ}-x\right)+\cos \left(120^{\circ}+x\right)-\cos x \) ta được kết quả là:

  • A. \( -2 \cos x \).
  • B. \( -\cos x \).
  • C. 0.
  • D. \( \sin x-\cos x \).

Câu 12. Nếu \( \cos a=\frac{3}{4} \) thì giá trị của \( \cos \frac{a}{2} \cos \frac{a}{2} \) bằng:

  • A. \( \frac{23}{16} \).
  • B. \( \frac{7}{8} \).
  • C. \( \frac{7}{16} \).
  • D. \( \frac{23}{8} \).

Câu 13. Cho \( \sin \alpha=\frac{1}{\sqrt{3}} \) với \( 0

  • A. \( \frac{2-\sqrt{6}}{2 \sqrt{6}} \).
  • B. \( \sqrt{6}-3 \).
  • C. \( \frac{1}{\sqrt{6}}-\frac{1}{2} \).
  • D. \( \sqrt{6}-\frac{1}{2} \).

Câu 14. Cho hai góc \( \alpha, \beta \) thỏa mãn \( \sin \alpha=\frac{5}{13},\left(\frac{\pi}{2}

  • A. \( \frac{16}{65} \).
  • B. \( -\frac{18}{65} \).
  • C. \( \frac{18}{65} \).
  • D. \( -\frac{16}{65} \).

Câu 15. Cho \( \sin \alpha=\frac{3}{5}, \alpha \in\left(\frac{\pi}{2} ; \frac{3 \pi}{2}\right) \). Tính giá trị \( \cos \left(\alpha-\frac{21 \pi}{4}\right) \) ?

  • A. \( \frac{\sqrt{2}}{10} \).
  • B. \( \frac{-7 \sqrt{2}}{10} \).
  • C. \( \frac{-\sqrt{2}}{10} \).
  • D. \( \frac{7 \sqrt{2}}{10} \).

Câu 16. Biểu thức \( M=\cos \left(-53^{\circ}\right) . \sin \left(-337^{\circ}\right)+\sin 307^{\circ} . \sin 113^{\circ} \) có giá trị bằng:

  • A. \( -\frac{1}{2} \).
  • B. \( \frac{1}{2} \).
  • C. \( -\frac{\sqrt{3}}{2} \).
  • D. \( \frac{\sqrt{3}}{2} \).

Câu 17. Rút gọn biểu thức: \( \cos 54^{\circ} . \cos 4^{\circ}-\cos 36^{\circ} . \cos 86^{\circ} \), ta được:

  • A. \( \cos 50^{\circ} \).
  • B. \( \cos 58^{\circ} \).
  • C. \( \sin 50^{\circ} \).
  • D. \( \sin 58^{\circ} \).

Câu 18. Cho hai góc nhọn \( a \) và \( b \) với \( \tan a=\frac{1}{7} \) và tan \( b=\frac{3}{4} \). Tính \( a+b \).

  • A. \( \frac{\pi}{3} \).
  • B. \( \frac{\pi}{4} \).
  • C. \( \frac{\pi}{6} \).
  • D. \( \frac{2 \pi}{3} \).

Câu 19. Cho \( x, y \) là các góc nhọn, \( \cot x=\frac{3}{4}, \cot y=\frac{1}{7} \). Tổng \( x+y \) bằng:

  • A. \( \frac{\pi}{4} \).
  • B. \( \frac{3 \pi}{4} \).
  • C. \( \frac{\pi}{3} \).
  • D. \( \pi \).

Câu 20. Biểu thức \( A=\cos ^{2} x+\cos ^{2}\left(\frac{\pi}{3}+x\right)+\cos ^{2}\left(\frac{\pi}{3}-x\right) \) không phụ thuộc \( x \) và bằng:

  • A. \( \frac{3}{4} \).
  • B. \( \frac{4}{3} \).
  • C. \( \frac{3}{2} \).
  • D. \( \frac{2}{3} \).
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó