Nội dung đề thi: Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
- A. \( \sin \left(\frac{\pi}{2}-x\right)=\cos x \).
- B. \( \sin \left(\frac{\pi}{2}+x\right)=\cos x \)
- C. \( \tan \left(\frac{\pi}{2}-x\right)=\cot x \).
- D. \( \tan \left(\frac{\pi}{2}+x\right)=\cot x \).
Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
- A. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=-\cos a \).
- B. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=-\sin a \).
- C. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=\sin a \).
- D. \( \sin \left(180^{\circ}-a\right)=\cos a \).
Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
- A. \( \cos u+\cos v=2 \cos \frac{u+v}{2} \cos \frac{u-v}{2} \).
- B. \( \cos u-\cos v=2 \sin \frac{u+v}{2} \sin \frac{u-v}{2} \).
- C. \( \sin u+\sin v=2 \sin \frac{u+v}{2} \cos \frac{u-v}{2} \).
- D. \( \sin u-\sin v=2 \cos \frac{u+v}{2} \sin \frac{u-v}{2} \).
Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
- A. \( \sin 2 a=2 \sin a \cos a \).
- B. \( \cos 2 a=\cos ^{2} a-\sin ^{2} a \).
- C. \( \cos 2 a=1-2 \sin ^{2} a \).
- D. \( \tan 2 a=\frac{2 \tan a}{1+\tan ^{2} a} \).
Câu 5. Cho \( \sin \alpha=-\frac{3}{5} \) và \( \cos \alpha=\frac{4}{5} \). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
- A. \( \sin \left(\alpha+\frac{\pi}{4}\right)=\frac{\sqrt{2}}{10} \).
- B. \( \sin 2 \alpha=-\frac{12}{25} \).
- C. \( \tan \left(2 \alpha+\frac{\pi}{4}\right)=-\frac{31}{17} \).
- D. \( \cos \left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{3+4 \sqrt{3}}{10} \).
Câu 6. Cho \( \sin \alpha=\frac{\sqrt{15}}{4} \) và \( \cos \beta=\frac{1}{3} \). Giá trị của biểu thức \( \sin (\alpha+\beta) \sin (\alpha-\beta) \) bằng
- A. \( \frac{7}{12} \).
- B. \( \frac{1}{12} \).
- C. \( \frac{\sqrt{15}}{12} \).
- D. \( \frac{7}{144} \).
Câu 7. Cho hai góc \( a \) và \( b \) với \( \tan a=\frac{1}{7} \) và \( \tan b=\frac{3}{4} \). Khi đó, \( \tan (a+b) \) bằng:
- A. 1.
- B. \( -\begin{array}{l}17 \\ 31\end{array} \).
- C. \( \begin{array}{l}17 \\ 31\end{array} \).
- D. -1.
Câu 8. Nếu \( \sin \alpha=\frac{1}{\sqrt{3}} \) với \( 0
- A. \( \frac{\sqrt{6}}{6}-\frac{1}{2} \).
- B. \( \sqrt{6}-3 \).
- C. \( \frac{\sqrt{6}}{6}-3 \).
- D. \( \sqrt{6}-\frac{1}{2} \).
Câu 9. Nếu \( \sin \alpha=\frac{2}{3} \) thì giá trị của biểu thức \( P=(1-3 \cos 2 \alpha)(2+3 \cos 2 \alpha) \) bằng:
- A. \( \frac{11}{9} \).
- B. \( \frac{12}{9} \).
- C. \( \frac{13}{9} \).
- D. \( \frac{14}{9} \).
Câu 10. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
- A. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3-\cos 4 x}{4} \).
- B. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3+\cos 4 x}{4} \).
- C. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3+\cos 4 x}{2} \)
- D. \( \sin ^{4} x+\cos ^{4} x=\frac{3-\cos 4 x}{2} \).
Câu 11. Rút gọn biểu thức \( \cos \left(120^{\circ}-x\right)+\cos \left(120^{\circ}+x\right)-\cos x \) ta được kết quả là:
- A. \( -2 \cos x \).
- B. \( -\cos x \).
- C. 0.
- D. \( \sin x-\cos x \).
Câu 12. Nếu \( \cos a=\frac{3}{4} \) thì giá trị của \( \cos \frac{a}{2} \cos \frac{a}{2} \) bằng:
- A. \( \frac{23}{16} \).
- B. \( \frac{7}{8} \).
- C. \( \frac{7}{16} \).
- D. \( \frac{23}{8} \).
Câu 13. Cho \( \sin \alpha=\frac{1}{\sqrt{3}} \) với \( 0
- A. \( \frac{2-\sqrt{6}}{2 \sqrt{6}} \).
- B. \( \sqrt{6}-3 \).
- C. \( \frac{1}{\sqrt{6}}-\frac{1}{2} \).
- D. \( \sqrt{6}-\frac{1}{2} \).
Câu 14. Cho hai góc \( \alpha, \beta \) thỏa mãn \( \sin \alpha=\frac{5}{13},\left(\frac{\pi}{2}
- A. \( \frac{16}{65} \).
- B. \( -\frac{18}{65} \).
- C. \( \frac{18}{65} \).
- D. \( -\frac{16}{65} \).
Câu 15. Cho \( \sin \alpha=\frac{3}{5}, \alpha \in\left(\frac{\pi}{2} ; \frac{3 \pi}{2}\right) \). Tính giá trị \( \cos \left(\alpha-\frac{21 \pi}{4}\right) \) ?
- A. \( \frac{\sqrt{2}}{10} \).
- B. \( \frac{-7 \sqrt{2}}{10} \).
- C. \( \frac{-\sqrt{2}}{10} \).
- D. \( \frac{7 \sqrt{2}}{10} \).
Câu 16. Biểu thức \( M=\cos \left(-53^{\circ}\right) . \sin \left(-337^{\circ}\right)+\sin 307^{\circ} . \sin 113^{\circ} \) có giá trị bằng:
- A. \( -\frac{1}{2} \).
- B. \( \frac{1}{2} \).
- C. \( -\frac{\sqrt{3}}{2} \).
- D. \( \frac{\sqrt{3}}{2} \).
Câu 17. Rút gọn biểu thức: \( \cos 54^{\circ} . \cos 4^{\circ}-\cos 36^{\circ} . \cos 86^{\circ} \), ta được:
- A. \( \cos 50^{\circ} \).
- B. \( \cos 58^{\circ} \).
- C. \( \sin 50^{\circ} \).
- D. \( \sin 58^{\circ} \).
Câu 18. Cho hai góc nhọn \( a \) và \( b \) với \( \tan a=\frac{1}{7} \) và tan \( b=\frac{3}{4} \). Tính \( a+b \).
- A. \( \frac{\pi}{3} \).
- B. \( \frac{\pi}{4} \).
- C. \( \frac{\pi}{6} \).
- D. \( \frac{2 \pi}{3} \).
Câu 19. Cho \( x, y \) là các góc nhọn, \( \cot x=\frac{3}{4}, \cot y=\frac{1}{7} \). Tổng \( x+y \) bằng:
- A. \( \frac{\pi}{4} \).
- B. \( \frac{3 \pi}{4} \).
- C. \( \frac{\pi}{3} \).
- D. \( \pi \).
Câu 20. Biểu thức \( A=\cos ^{2} x+\cos ^{2}\left(\frac{\pi}{3}+x\right)+\cos ^{2}\left(\frac{\pi}{3}-x\right) \) không phụ thuộc \( x \) và bằng:
- A. \( \frac{3}{4} \).
- B. \( \frac{4}{3} \).
- C. \( \frac{3}{2} \).
- D. \( \frac{2}{3} \).