Nội dung đề thi: Đề thi trắc nghiệm chuyển đổi số
Xem trước 25/49 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chuyển đổi số được hiểu đúng nhất là gì?
- A. Mua thêm máy tính cho cơ quan
- B. Số hóa toàn bộ giấy tờ thành file PDF
- C. Ứng dụng công nghệ số để thay đổi cách vận hành, tạo giá trị mới
- D. Dùng mạng xã hội để truyền thông
Câu 2. “Số hóa” khác “chuyển đổi số” ở điểm nào?
- A. Số hóa là thay đổi mô hình hoạt động, chuyển đổi số là scan tài liệu
- B. Số hóa là biến dữ liệu sang dạng số, chuyển đổi số là đổi mới quy trình, mô hình nhờ công nghệ số
- C. Hai khái niệm giống nhau
- D. Chuyển đổi số không cần dữ liệu số
Câu 3. Một trong các công nghệ nền tảng của chuyển đổi số là:
- A. Máy đánh chữ
- B. Điện thoại bàn
- C. Điện toán đám mây (Cloud)
- D. Bưu điện
Câu 4. Dữ liệu cá nhân là:
- A. Thông tin về thời tiết
- B. Thông tin xác định hoặc có thể xác định một người cụ thể
- C. Thông tin quảng cáo trên mạng
- D. Thông tin chung không liên quan con người
Câu 5. Mật khẩu mạnh thường có đặc điểm nào sau đây?
- A. Chỉ gồm chữ thường
- B. Dễ đoán theo ngày sinh
- C. Dài, có chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt
- D. Dùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản
Câu 6. Xác thực hai yếu tố (2FA) là gì?
- A. Đăng nhập bằng 2 tài khoản cùng lúc
- B. Đăng nhập thêm một bước xác minh ngoài mật khẩu
- C. Đổi mật khẩu 2 lần/tuần
- D. Dùng 2 thiết bị để mở mạng
Câu 7. Phần mềm họp trực tuyến phổ biến là:
- A. Zoom/Google Meet/Microsoft Teams
- B. Paint
- C. WinRAR
- D. Calculator
Câu 8. “Chính phủ số” hướng tới mục tiêu chính là:
- A. Tăng giấy tờ hành chính
- B. Cung cấp dịch vụ công thuận tiện, minh bạch dựa trên dữ liệu và công nghệ số
- C. Chỉ làm việc trực tiếp tại cơ quan
- D. Giảm sử dụng Internet
Câu 9. Mã độc (malware) là:
- A. Phần mềm hỗ trợ học tập
- B. Phần mềm độc hại gây hư hại/đánh cắp dữ liệu
- C. Ứng dụng nhắn tin
- D. File ảnh
Câu 10. Phishing là hành vi:
- A. Sửa lỗi máy tính
- B. Lừa người dùng cung cấp thông tin qua email/website giả mạo
- C. Sao lưu dữ liệu định kỳ
- D. Tăng tốc mạng
Câu 11. Một lợi ích của chuyển đổi số trong hoạt động Đoàn là:
- A. Tăng họp giấy tờ
- B. Tổ chức, quản lý đoàn viên và hoạt động hiệu quả hơn
- C. Giảm truyền thông
- D. Chỉ làm việc giờ hành chính
Câu 12. Kỹ năng số là:
- A. Kỹ năng viết chữ đẹp
- B. Kỹ năng sử dụng công cụ số và ứng xử an toàn, hiệu quả trên môi trường số
- C. Kỹ năng sửa xe
- D. Kỹ năng nấu ăn
Câu 13. Dịch vụ lưu trữ đám mây là:
- A. USB
- B. Ổ cứng HDD
- C. Google Drive/OneDrive/Dropbox
- D. Đĩa CD
Câu 14. “Kinh tế số” là:
- A. Chỉ bán hàng truyền thống
- B. Hoạt động kinh tế dựa nhiều vào dữ liệu và công nghệ số
- C. Chỉ hoạt động nông nghiệp
- D. Chỉ dùng tiền mặt
Câu 15. Một ví dụ về “xã hội số” là:
- A. Không sử dụng Internet
- B. Người dân học tập, giao tiếp, sử dụng dịch vụ qua nền tảng số phổ biến
- C. Chỉ liên lạc bằng thư tay
- D. Chỉ xem TV
Câu 16. Dữ liệu lớn (Big Data) là:
- A. Dữ liệu ít và đơn giản
- B. Khối dữ liệu lớn, đa dạng, tăng nhanh, cần công nghệ để xử lý
- C. Dữ liệu ghi trên giấy
- D. Dữ liệu không thể phân tích
Câu 17. Trí tuệ nhân tạo (AI) là:
- A. Máy chạy bằng xăng
- B. Hệ thống mô phỏng trí tuệ con người để học, suy luận, hỗ trợ quyết định
- C. Ổ cứng ngoài
- D. Thiết bị phát wifi
Câu 18. Một nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân là:
- A. Chia sẻ công khai mọi thông tin
- B. Chỉ thu thập và dùng dữ liệu khi cần, đúng mục đích
- C. Lưu mật khẩu trong ghi chú điện thoại không khóa
- D. Dùng wifi công cộng để đăng nhập ngân hàng
Câu 19. Văn bản điện tử có thể được ký bằng:
- A. Bút mực đỏ
- B. Chữ ký số
- C. Con dấu gỗ
- D. Dấu tay
Câu 20. “Đề án chuyển đổi số quốc gia” hướng đến:
- A. Giảm ứng dụng công nghệ
- B. Phát triển Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số
- C. Cấm mạng xã hội
- D. Chỉ đào tạo tin học văn phòng
Câu 21. Vì sao đoàn viên thanh niên được xem là lực lượng quan trọng trong chuyển đổi số?
- A. Vì thanh niên không dùng Internet
- B. Vì thanh niên dễ tiếp cận công nghệ, nhanh thích ứng, có khả năng lan tỏa
- C. Vì thanh niên chỉ làm việc thủ công
- D. Vì chuyển đổi số chỉ dành cho người trẻ
Câu 22. Một hoạt động thể hiện “văn hóa số” đúng là:
- A. Tung tin chưa kiểm chứng để câu tương tác
- B. Tôn trọng bản quyền, ứng xử văn minh, kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ
- C. Dùng tài khoản giả để bình luận
- D. Chia sẻ mật khẩu cho bạn bè
Câu 23. Khi chuyển một quy trình Đoàn lên nền tảng số, yếu tố nào cần ưu tiên?
- A. Làm phức tạp hơn để “trông hiện đại”
- B. Đảm bảo thuận tiện, minh bạch, có thể đo lường hiệu quả
- C. Chỉ cần đẹp giao diện
- D. Không cần hướng dẫn sử dụng
Câu 24. Lợi ích của họp trực tuyến trong hoạt động Đoàn là:
- A. Tăng thời gian di chuyển
- B. Tiết kiệm thời gian, chi phí, tăng khả năng kết nối
- C. Giảm số người tham gia
- D. Không thể lưu biên bản
Câu 25. Vì sao cần phân quyền truy cập dữ liệu trong tổ chức Đoàn?
- A. Để ai cũng xem được mọi thứ
- B. Để hạn chế rò rỉ dữ liệu, đúng người đúng việc
- C. Để gây khó khăn cho đoàn viên
… và còn 24 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 49 câu và xem đáp án.