Nội dung đề thi: <b>CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN PHÁP LUẬT</b>
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo quy định tại Điều 231 Bộ luật dân sự 2015 trong trường hợp thất lạc gia súc, nếu không tìm được chủ sở hữu thì sau thời gian bao lâu gia súc thất lạc thuộc về người bắt được gia súc tại nơi không có tập tục chăn thả gia súc.
- A. 03 tháng.
- B. 01 tháng.
- C. 01 năm.
- D. 06 tháng.
Câu 2. Cá nhân, pháp nhân phải tự chịu trách nhiệm về việc:
- A. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ dân sự.
- B. Không thực hiện nghĩa vụ dân sự.
- C. Thực hiện không đúng nghĩa vụ dân sự.
- D. Thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ dân sự.
Câu 3. Tác giả Nam Cao là tác giả của truyện ngắn Chí Phèo. Theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2009 và 2019 thì Nam Cao có các quyền nhân thân đối với tác phẩm, bao gồm: Quyền đặt tên cho tác phẩm ; Quyền sửa chữa tác phẩm; Quyền cắt xén tác phẩm; Quyền khởi kiện khi quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm hại; Quyền công bố tác phẩm. Hỏi: theo anh (chị) trong các quyền nhân thân kể trên quyền nào có thể chuyển giao cho người khác?
- A. Quyền đặt tên cho tác phẩm.
- B. Quyền công bố tác phẩm.
- C. Quyền khởi kiện.
- D. Quyền đặt tên và quyền công bố tác phẩm.
Câu 4. Nhà ông A ở Hà Giang nơi có tập tục chăn thả gia súc. Ngày 1/1/2020 có 2 con bò đi lạc vào nhà ông. Hỏi: Ông cần báo với cơ quan nào để tìm chủ sở hữu? Sau thời gian bao lâu thì số bò trên thuộc về ông A? Trong trường hợp tìm được chủ sở hữu mà một trong hai con bò trên đẻ được 1 con bê thì số bê trên được xử lý như thế nào?
- A. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ông A cư trú; 01 năm; 50% giá trị số gia súc được sinh ra.
- B. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ông A cư trú; 01 năm; 100% giá trị số gia súc được sinh ra.
- C. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ông A cư trú; 01 năm; 100% giá trị số gia súc được sinh ra.
- D. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ông A cư trú; 01 năm; 50% giá trị số gia súc được sinh ra.
Câu 5. Điền vào chỗ trống: Điều 232. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc “Sau …, kể từ ngày thông báo công khai mà không có người đến nhận thì quyền sở hữu đối với gia cầm và hoa lợi do gia cầm sinh ra trong thời gian nuôi giữ thuộc về người bắt được gia cầm”.
- A. 02 tháng.
- B. 01 tháng.
- C. 03 tháng.
- D. 06 tháng.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải căn cứ chấm dứt quyền sở hữu theo ý chí của chủ sở hữu:
- A. Tài sản bị trưng mua.
- B. Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho người khác.
- C. Chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu của mình.
- D. Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu hủy.
Câu 7. Hình thức của hợp đồng dân sự:
- A. Văn bản, hành vi cụ thể, thông điệp dữ liệu.
- B. Lời nói, văn bản, hành vi cụ thể.
- C. Lời nói, văn bản, hành vi cụ thể, thông điệp dữ liệu.
- D. Văn bản, thông điệp dữ liệu.
Câu 8. Người mất năng lực hành vi dân sự là:
- A. Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích.
- B. Người khó khăn trong nhận thức.
- C. Người làm chủ được hành vi của mình.
- D. Là người mắc bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.
Câu 9. Ngày 3/1/2021, anh A có nhặt được một một túi tiền trong đó có 164.900.000 đồng bị đánh rơi. Anh đã báo với công an phường nơi nhặt được tài sản. Sau 1 năm không tìm được chủ sở hữu. Hỏi: Số tiền anh A nhận được là bao nhiêu?
- A. 99.900.000 đ
- B. 14.900.000 đ
- C. 89.900.000 đ
- D. 75.000.000 đ
Câu 10. Giấy tờ nào sau đây là giấy tờ có giá:
- A. Trái phiếu chính phủ.
- B. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- C. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- D. Giấy đăng ký xe mô tô, xe máy.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm quan hệ nhân dân do Luật dân sự điều chỉnh:
- A. Quan hệ nhân thân là quan hệ không mang nội dung kinh tế, không tính ra được thành tiền.
- B. Quan hệ nhân thân thông thường gắn liền với một chủ thể nhất định và không thể chuyển giao.
- C. Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với người vì một giá trị nhân thân nhất định.
- D. Quan hệ nhân thân gắn liền với một chủ thể và không thể chuyển giao.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm quan hệ về tài sản do Luật dân sự điều chỉnh:
- A. Mục đích chủ yếu là hướng tới lợi nhuận.
- B. Quan hệ về tài sản là quan hệ giữa người với người bởi một lý do tài sản nhất định.
- C. Quan hệ về tài sản do Luật DS điều chỉnh mang tính chất hàng hóa - tiền tệ.
- D. Thường thể hiện sự đền bù ngang giá.
Câu 13. Tài sản nào sau đây được coi là lợi tức:
- A. Trứng do gia cầm để ra.
- B. Tiền lãi thu được từ việc cho vay tài sản.
- C. Gia súc do mẹ chúng sinh ra.
- D. Hoa, quả do cây sinh ra.
Câu 14. Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là:
- A. Các quan hệ xã hội về sử dụng lao động.
- B. Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình các cá nhân và tổ chức được Nhà nước trao quyền thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước.
- C. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân trong giao lưu dân sự.
- D. Các quan hệ về tài sản.
Câu 15. Quyền sở hữu bao gồm những quyền nào:
- A. Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt.
- B. Quyền chiếm hữu.
- C. Quyền sử dụng.
- D. Quyền định đoạt.
Câu 16. Quyền sử dụng tài sản là:
- A. Quyền nắm giữ tài sản.
- B. Quyền quyết định số phận của tài sản.
- C. Quyền khai thác công dụng của tài sản trong phạm vi pháp luật cho phép.
- D. Quyền quản lý tài sản.
Câu 17. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm bao gồm:
- A. Tài sản bị mất, bị hủy hoại hoặc bị hư hỏng; Lợi ích gắn liền với việc sử dụng, khai thác tài sản bị mất, bị giảm sút; Chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế và khắc phục thiệt hại.
- B. Tài sản bị mất, bị hủy hoại hoặc bị hư hỏng.
- C. Lợi ích gắn liền với việc sử dụng, khai thác tài sản bị mất, bị giảm sút.
- D. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế và khắc phục thiệt hại.
Câu 18. Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc bồi thường thiệt hại:
- A. Thiệt hại thực tế phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời.
- B. Bên có quyền, lợi ích bị xâm phạm không được bồi thường nếu thiệt hại xảy ra do không áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn chặn thiệt hại.
- C. Các bên có thể thỏa thuận về mức bồi thường, hình thức bồi thường.
- D. Dù bên bị thiệt hại có lỗi trong việc gây thiệt hại thì vẫn được bồi thường phần thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
Câu 19. Người thành niên là:
- A. Người từ đủ mười tám tuổi trở lên.
- B. Người chưa đủ mười tám tuổi.
- C. Người từ đủ mười chín tuổi trở lên.
- D. Người đủ mười sáu tuổi trở lên.
Câu 20. Tài sản nào sau đây không được coi là hoa lợi:
- A. Trứng do gia cầm để ra.
- B. Gia súc do mẹ chúng sinh ra.
- C. Tiền lãi thu được từ việc cho vay tài sản.
- D. Hoa, quả do cây sinh ra.
Câu 21. Điền vào chỗ trống: Khoản 2 Điều 3 Bộ luật dân sự 2015 quy định: “2. Cá nhân, pháp nhân xác lập, thực hiện, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của mình trên cơ sở …. Mọi cam kết, thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội có hiệu lực thực hiện đối với các bên và phải được chủ thể khác tôn trọng”.
- A. Tự do, tự nguyện, cam kết, thỏa thuận.
- B. Tự do
- C. Tự nguyện
- D. Cam kết
Câu 22. Điền vào chỗ trống: Điều 158 Bộ luật dân sự 2015 quy định: “Quyền sở hữu là quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của … theo qui định của luật”.
- A. Cá nhân.
- B. Chủ sở hữu.
- C. Tổ chức.
- D. Cá nhân, pháp nhân.
Câu 23. Quyền định đoạt tài sản là:
- A. Quyền khai thác công dụng của tài sản trong phạm vi pháp luật cho phép.
- B. Quyền nắm giữ tài sản.
- C. Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản của mình cho người khác hoặc từ bỏ quyền sở hữu đối với tài sản.
- D. Quyền quản lý tài sản.
Câu 24. Điền vào chỗ trống: Điều 56 Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012 quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản: “1. Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản được áp dụng trong trường hợp xử phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến … đối với cá nhân, … đối với tổ chức”.
- A. 250.000 đồng; 500.000 đồng.
- B. 500.000 đồng; 1.000.000 đồng.
- C. 250.000 đồng; 1.000.000 đồng.
- D. 500.000 đồng; 2.000.000 đồng.
Câu 25. Mức xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân theo quy định Nghị định 15/2020/NĐ-CP là:
- A. 10 đến 20 triệu đồng.
- B. 10 đến 50 triệu đồng.
- C. 20 đến 50 triệu đồng.
- D. 20 đến 30 triệu đồng.
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.