CHỦ ĐỀ 1: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VN | i-quiz.vn@stop article@stop CHỦ ĐỀ 1: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHỦ ĐỀ 1: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VN

Image Exam
2026-08-21 17:18:12
Tên đề thi: CHỦ ĐỀ 1: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VN
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CHỦ ĐỀ 1: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VN

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Điểm khác biệt cơ bản giữa quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức là gì?

  • A. Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc và được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước
  • B. Quy phạm đạo đức có tính ràng buộc pháp lý
  • C. Quy phạm pháp luật áp dụng với cá nhân, còn đạo đức với xã hội
  • D. Không có điểm khác biệt giữa hai loại quy phạm này

Câu 2. Ở Việt Nam, văn bản luật do cơ quan nào dưới đây ban hành?

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • D. Tòa án nhân dân tối cao

Câu 3. Quyền "lập hiến và lập pháp" thuộc về cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam?

  • A. Chính phủ
  • B. Quốc hội
  • C. Tòa án nhân dân Tối cao
  • D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Câu 4. Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan quản lý hành chính nhà nước?

  • A. Viện kiểm sát nhân dân
  • B. Tòa án nhân dân
  • C. Chính phủ
  • D. Mặt trận tổ quốc

Câu 5. Các thành tố của hệ thống pháp luật là:

  • A. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật
  • B. Quy phạm pháp luật, ngành luật
  • C. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật
  • D. Chế định pháp luật, ngành luật

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

  • A. Tính bắt buộc chung
  • B. Tính được đảm bảo bởi nhà nước
  • C. Tính tùy ý áp dụng theo ý thích của cá nhân
  • D. Tính quy phạm phổ biến

Câu 7. Ủy ban nhân dân có thẩm quyền gì trong lĩnh vực quản lý đất đai?

  • A. Quyết định giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật
  • B. Ban hành luật đất đai tại địa phương
  • C. Xử lý các tranh chấp đất đai mà không qua tòa án
  • D. Kiểm soát hoạt động của các tổ chức nước ngoài

Câu 8. Cơ quan nào không thuộc hệ thống cơ quan xét xử trong bộ máy nhà nước Việt Nam?

  • A. Viện kiểm sát nhân dân
  • B. Tòa án nhân dân
  • C. Tòa án quân sự khu vực
  • D. Tòa án quân sự trung ương

Câu 9. Căn cứ vào trình tự thành lập, cơ quan nhà nước được chia thành:

  • A. Cơ quan do dân trực tiếp bầu ra và cơ quan không do dân trực tiếp bầu ra
  • B. Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp và cơ quan tư pháp
  • C. Cơ quan trung ương và cơ quan địa phương
  • D. Cơ quan quyền lực nhà nước và cơ quan quản lý nhà nước

Câu 10. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam được thực hiện trên cơ sở những nguyên tắc nào?

  • A. Phân chia quyền lực
  • B. Thống nhất quyền lực thuộc về đại đa số nhân dân
  • C. Đảm bảo quyền lực nhân dân; Đảng lãnh đạo Nhà nước; tập trung dân chủ; pháp chế XHCN; bình đẳng và đoàn kết dân tộc
  • D. Mệnh lệnh, quyền lực và tự quản

Câu 11. Ủy ban nhân dân được tổ chức ở những cấp hành chính nào?

  • A. Chỉ ở cấp tỉnh
  • B. Chỉ ở cấp huyện và cấp xã
  • C. Cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã
  • D. Cấp tỉnh và cấp huyện

Câu 12. Theo quy định pháp luật Việt Nam, khi các văn bản có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của:

  • A. Văn bản được ban hành trước
  • B. Văn bản được ban hành sau
  • C. Văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn
  • D. Văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn

Câu 13. Trong Nhà nước CHXHCN Việt Nam, quyền lực Nhà nước thuộc về lực lượng nào?

  • A. Chính phủ
  • B. Mặt trận tổ quốc
  • C. Tòa án nhân dân
  • D. Không đáp án nào đúng (thuộc về nhân dân)

Câu 14. Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất là:

  • A. Hiến pháp
  • B. Văn bản luật
  • C. Pháp lệnh
  • D. Nghị định

Câu 15. Chức năng nào không phải là chức năng đối nội của Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

  • A. Tổ chức và quản lý kinh tế
  • B. Bảo vệ trật tự pháp luật
  • C. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên thế giới
  • D. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

Câu 16. Nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật phải đảm bảo:

  • A. Phù hợp với Hiến pháp và không trái với văn bản pháp luật cấp cao hơn
  • B. Được soạn thảo bởi một nhóm chuyên gia độc lập
  • C. Chỉ điều chỉnh các vấn đề liên quan đến kinh tế
  • D. Không cần thông qua cơ quan có thẩm quyền

Câu 17. Cấu thành của quy phạm pháp luật thông thường bao gồm:

  • A. Giả định, quy định, chế tài
  • B. Chủ thể, khách thể
  • C. Khách quan, chủ quan
  • D. Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 18. Khẳng định nào đúng khi nói về Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam?

  • A. Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước
  • B. Chủ tịch nước là người thay mặt nước CHXHCN Việt Nam về đối nội và đối ngoại
  • C. Chủ tịch nước do Quốc hội bầu ra trong số đại biểu Quốc hội
  • D. Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 19. Ở Việt Nam, Chủ tịch nước có nhiệm kỳ bao nhiêu năm?

  • A. 1 năm
  • B. 2 năm
  • C. 5 năm
  • D. 10 năm

Câu 20. Người đứng đầu cơ quan hành pháp trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

  • A. Chủ tịch nước
  • B. Thủ tướng chính phủ
  • C. Chủ tịch Quốc hội
  • D. Tổng bí thư

Câu 21. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam hiện nay bao gồm:

  • A. Hiến pháp và văn bản pháp luật
  • B. Văn bản luật
  • C. Nghị định và pháp lệnh
  • D. Lệnh và pháp lệnh

Câu 22. Quốc hội là cơ quan nhà nước không có đặc điểm nào?

  • A. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân
  • B. Cơ quan lập pháp
  • C. Cơ quan xét xử
  • D. Hoạt động thông qua các kỳ họp

Câu 23. Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, Tòa án là cơ quan:

  • A. Cơ quan xét xử
  • B. Cơ quan thực hiện quyền tư pháp
  • C. Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ công lý
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 24. Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, Viện Kiểm Sát là cơ quan:

  • A. Cơ quan xét xử
  • B. Cơ quan ban hành ra Hiến pháp và pháp luật
  • C. Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp
  • D. Cơ quan chỉ đạo và hướng dẫn công tác bầu cử

Câu 25. Ở Việt Nam, người thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại là:

  • A. Thủ tướng Chính phủ
  • B. Chủ tịch nước
  • C. Chủ tịch quốc hội
  • D. Chủ tịch Đoàn chủ tịch Mặt trận Tổ quốc

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó