Nội dung đề thi: Hai chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là:
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hai chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là:
- A. Chức năng nhận thức và giáo dục
- B. Chức năng kinh tế và chính trị
- C. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
- D. Chức năng tư tưởng và pháp luật
Câu 2. Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng lực lượng nào?
- A. Giai cấp tư sản
- B. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
- C. Nông dân
- D. Trí thức
Câu 3. Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, ý thức là:
- A. Sự phản ánh thụ động thế giới khách quan
- B. Sản phẩm của tự nhiên
- C. Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan bởi óc người
- D. Tập hợp các tri thức xã hội
Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
- A. Lao động và ngôn ngữ
- B. Bộ óc người cùng thế giới khách quan tác động lên bộ óc người
- C. Hoạt động thực tiễn
- D. Tư duy trừu tượng
Câu 5. Yếu tố nào có vai trò quyết định sự ra đời của ý thức?
- A. Lao động và ngôn ngữ
- B. Tư duy
- C. Bộ óc người
- D. Hoạt động sản xuất
Câu 6. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, ngôn ngữ có vai trò là:
- A. Công cụ giao tiếp đơn thuần
- B. Hệ thống ký hiệu xã hội
- C. Hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức
- D. Công cụ truyền đạt tri thức
Câu 7. Nhân tố nào quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức?
- A. Ý chí
- B. Tình cảm
- C. Tri thức
- D. Niềm tin
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng duy vật là:
- A. Tự nhiên
- B. Xã hội
- C. Con người
- D. Trạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của sự vật, hiện tượng trong thế giới
Câu 9. Sự thay đổi nào về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật?
- A. Khi vượt quá điểm nút
- B. Trong khoảng giới hạn độ
- C. Sau bước nhảy
- D. Khi chất thay đổi
Câu 10. Nội dung nào chỉ rõ cách thức vận động, phát triển của sự vật?
- A. Quy luật phủ định của phủ định
- B. Quy luật mâu thuẫn
- C. Quy luật lượng – chất
- D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 11. Bước nhảy trong sự thay đổi về lượng của sự vật làm:
- A. Chỉ thay đổi về lượng
- B. Chỉ thay đổi về chất
- C. Không làm thay đổi sự vật
- D. Sự thay đổi về chất và về lượng của sự vật
Câu 12. Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG về mối liên hệ:
- A. Các sự vật, hiện tượng có sự tác động qua lại lẫn nhau
- B. Mối liên hệ mang tính khách quan
- C. Mối liên hệ mang tính phổ biến
- D. Là trạng thái của các đối tượng, khi sự thay đổi của đối tượng này không ảnh hưởng gì tới đối tượng khác, không làm chúng thay đổi
Câu 13. Nhận định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG?
- A. Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ
- B. Các sự vật luôn tác động qua lại lẫn nhau
- C. Trong thế giới một số đối tượng luôn liên hệ, còn những đối tượng khác chỉ cô lập
- D. Mối liên hệ có tính khách quan
Câu 14. Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:
- A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
- B. Quy luật lượng – chất
- C. Nguyên lý về sự phát triển
- D. Quy luật phủ định của phủ định
Câu 15. Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo:
- A. Đường thẳng
- B. Đường tròn
- C. Đường gấp khúc
- D. Đường xoáy ốc
Câu 16. Hình thức thấp nhất của nhận thức cảm tính là:
- A. Tri giác
- B. Biểu tượng
- C. Cảm giác
- D. Suy luận
Câu 17. Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là:
- A. Khái niệm
- B. Phán đoán
- C. Tri giác
- D. Suy luận
Câu 18. Theo Lênin, con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý là:
- A. Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động
- B. Từ cảm giác đến biểu tượng
- C. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
- D. Từ thực tiễn đến nhận thức rồi kết thúc
Câu 19. Tính chất của lực lượng sản xuất (LLSX) nói lên:
- A. Trình độ phát triển của xã hội
- B. Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa trong việc sử dụng tư liệu sản xuất
- C. Trình độ của người lao động
- D. Quan hệ phân phối trong xã hội
Câu 20. Mỗi xã hội trong lịch sử là một tổng thể các quan hệ xã hội, trong đó bao gồm:
- A. Quan hệ kinh tế và quan hệ chính trị
- B. Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần
- C. Quan hệ pháp luật và đạo đức
- D. Quan hệ gia đình và xã hội
Câu 21. Tư tưởng của giai cấp thống trị chỉ có thể trở thành sức mạnh thống trị toàn bộ đời sống xã hội là nhờ vào tổ chức nào trong kiến trúc thượng tầng?
- A. Đảng phái chính trị
- B. Nhà nước
- C. Tổ chức xã hội
- D. Đoàn thể quần chúng
Câu 22. Kiến trúc thượng tầng (KTTT) trong xã hội có đối kháng giai cấp có đặc điểm gì?
- A. Không mang tính giai cấp
- B. Luôn thống nhất tuyệt đối
- C. KTTT cũng mang tính chất đối kháng
- D. Chỉ phản ánh đời sống tinh thần
Câu 23. Trong các xã hội có đối kháng giai cấp, hệ tư tưởng cùng những thể chế của giai cấp nào giữ địa vị thống trị?
- A. Giai cấp nông dân
- B. Giai cấp trí thức
- C. Giai cấp thống trị về mặt kinh tế và nắm giữ chính quyền nhà nước
- D. Giai cấp công nhân
Câu 24. Nhận định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
- A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
- B. Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng
- C. Kiến trúc thượng tầng có vai trò quyết định đối với cơ sở hạ tầng
- D. Cơ sở hạ tầng giữ vai trò quyết định
Câu 25. Sự biến đổi của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp phải thông qua:
- A. Cải cách hành chính
- B. Đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội
- C. Phát triển kinh tế
- D. Hoạt động văn hóa
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.