GP12@ | i-quiz.vn@stop article@stop GP12@ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GP12@

Image Exam
2026-08-18 20:09:17
xuân anh phạm
Tên đề thi: GP12@
Tác giả: xuân anh phạm
Số lượng câu hỏi: 504
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 504
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
xuân anh phạm
158
2026-08-18 22:32:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: GP12@

Xem trước 25/504 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 23: Cách phân loại mảng sườn nào sau đây là sai?

  • A. Bán mảng sườn
  • B. Mảng sườn trên
  • C. Mảng sườn bên
  • D. Mảng sườn trước

Câu 2. Câu 24: Dấu hiệu hô hấp đảo chiều?

  • A. Mảng sườn di động phồng ra khi BN thở ra, xẹp xuống khi BN hít vào
  • B. Mảng sườn di động xẹp xuống khi BN thở ra, phồng ra khi BN hít vào
  • C. Mảng sườn di động luôn phồng ra cả khi BN hít vào hay thở ra
  • D. Mảng sườn di động luôn xẹp xuống cả khi BN hít vào hay thở ra

Câu 3. Câu 25: Điều kiện để có mảng sườn di động?

  • A. Gãy 2 đầu 2 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
  • B. Gãy 2 đầu 3 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
  • C. Gãy 2 đầu 4 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
  • D. Gãy từ 3 xương sườn liên tiếp trở lên, đường gãy thẳng hàng

Câu 4. Câu 26: Dấu hiệu ép tim cấp trong tràn máu màng ngoài tim?

  • A. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tâm thu tăng
  • B. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tâm trương giảm
  • C. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ xẹp, HA giảm
  • D. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tụt

Câu 5. Câu 27: Có bao nhiêu cách phân loại mảng sườn di động?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 6. Câu 28: Có bao nhiêu cơ chế gãy xương sườn?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 7. Câu 29: Triệu chứng của tràn khí màng phổi?

  • A. Hội chứng 3 giảm
  • B. Hội chứng đông đặc
  • C. Tam chứng Galliard
  • D. Hội chứng tắc nghẽn

Câu 8. Câu 30: Triệu chứng của tràn dịch màng phổi?

  • A. Hội chứng 3 giảm
  • B. Hội chứng đông đặc
  • C. Tam chứng Galliard
  • D. Hội chứng tắc nghẽn

Câu 9. Câu 31: Triệu chứng khác nhau giữa tràn khí và tràn dịch màng phổi?

  • A. Rì rào phế nang phổi giảm
  • B. Rung thanh giảm
  • C. Gõ vang
  • D. Lồng ngực bên tổn thương vồng hơn

Câu 10. Câu 32: Phương pháp cố định mảng sườn di động nào sai?

  • A. Băng ép mảng sườn ở thì hít vào tối đa
  • B. Băng ép mảng sườn ở thì thở ra tối đa
  • C. Nằm đè lên mảng sườn di động
  • D. Khâu treo mảng sườn di động

Câu 11. Câu 33: Triệu chứng của vỡ tim là?

  • A. Hội chứng đông đặc
  • B. Hội chứng 3 giảm
  • C. Tam chứng Galliard
  • D. Tam chứng Park

Câu 12. Câu 34: Đường chuẩn đích của ĐM cánh tay?

  • A. Điểm giữa xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
  • B. Đầu ngoài xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
  • C. Đầu trong xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
  • D. Chỏm xương cánh tay đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình

Câu 13. Câu 35: Đường chuẩn đích của ĐM đùi?

  • A. Điểm giữa cung đùi đến điểm trên lồi cầu trong xương đùi
  • B. Điểm từ mào chậu đến điểm trên lồi cầu trong xương đùi
  • C. Điểm giữa cung đùi đến điểm giữa trám khoeo
  • D. Điểm từ mào chậu đến điểm giữa trám khoeo

Câu 14. Câu 36: Biểu hiện vết thương ĐM cánh tay?

  • A. Vết thương mặt ngoài cánh tay
  • B. Vết thương rộng chảy nhiều máu
  • C. Vết thương phun máu thành tia theo nhịp mạch
  • D. Mạch quay trụ chi tổn thương bắt rõ

Câu 15. Câu 37: Dấu hiệu vết thương ĐM đùi?

  • A. Vết thương mặt ngoài đùi
  • B. Vết thương rộng chảy nhiều máu
  • C. Mạch mu chân, ống gót chi tổn thương yếu
  • D. Hạn chế vận động cẳng bàn chân

Câu 16. Câu 38: Vì sao ĐM khoeo dễ tổn thương trong chấn thương khớp gối?

  • A. ĐM nằm nông nhất
  • B. ĐM nằm sát xương nhất
  • C. Lực tác động vào trám khoeo nhiều nhất
  • D. ĐM khoeo không được cấu trúc gì che phủ

Câu 17. Câu 39: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?

  • A. Chi thể bên tổn thương lạnh hơn bên lành
  • B. Vết thương chi thể rộng, chảy nhiều máu
  • C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
  • D. Chi thể đau hơn bình thường

Câu 18. Câu 40: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?

  • A. Vết thương nằm trên đường đi của ĐM
  • B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
  • C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
  • D. Chi thể đau hơn bình thường

Câu 19. Câu 41: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?

  • A. Vết thương phun máu theo nhịp mạch
  • B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
  • C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
  • D. Chi thể đau hơn bình thường

Câu 20. Câu 42: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?

  • A. Mạch ngoại vi bên tổn thương yếu hơn bên lành
  • B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
  • C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
  • D. Chi thể đau hơn bình thường

Câu 21. Câu 42: Loại chấn thương hay kèm theo chấn thương ĐM khoeo?

  • A. Trật khớp gối
  • B. Gãy 1/3 dưới xương đùi
  • C. Gãy 1/3 trên xương chảy
  • D. Gãy 1/3 trên xương mác

Câu 22. Câu 44: Loại chấn thương hay kèm chấn thương ĐM khoeo?

  • A. Gãy trên lồi cầu xương đùi
  • B. Gãy 1/3 dưới xương đùi
  • C. Gãy 1/3 trên xương chảy
  • D. Gãy 1/3 trên xương mác

Câu 23. Câu 45: Loại chấn thương hay kèm theo chấn thương ĐM cánh tay?

  • A. Gãy 1/3 dưới xương cánh tay
  • B. Trật khớp khuỷu
  • C. Gãy 1/3 trên xương trụ
  • D. Gãy 1/3 trên xương quay

Câu 24. Trang 13

  • A. Câu 46: Dấu hiệu gợi ý VT ĐM chi đến sớm:
  • B. Khối máu tụ quanh vết thương to nhanh, có tiếng thổi
  • C. Vết thương chi thể rộng chảy máu nhiều
  • D. Hạn chế vận động phí ngoại vi chi thể
  • E. Chi thể đau hơn bình thường

Câu 25. Câu 47: Trong các ĐM sau, ĐM nào không thắt được

  • A. ĐM khoeo
  • B. Đm chày sau
  • C. Đm chày trước
  • D. Đm mác

… và còn 479 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 504 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó