G7_UNIT2-MO RONG | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 22/22 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. "sổ mũi" means:
Câu 2. "thuốc nhỏ mắt" means:
Câu 3. "có hại" means:
Câu 4. "đau lưng" means:
Câu 5. "bỏ bữa" means:
Câu 6. "thừa cân" means:
Câu 7. "chất dinh dưỡng" means:
Câu 8. "người sống từ 100 tuổi trở lên" means:
Câu 9. Too much \( \_\_\_\_ \) is bad for your health.
Câu 10. He stayed home from school because he had the \( \_\_\_\_ \) .
Câu 11. My eyes are dry, so I need some \( \_\_\_\_ \) .
Câu 12. When I have a cold, I often get a \( \_\_\_\_ \) .
Câu 13. My grandfather is 102 years old. He is a \( \_\_\_\_ \) .
Câu 14. If you want to be healthy, you should exercise \( \_\_\_\_ \) .
Câu 15. Lan has a \( \_\_\_\_ \) , so she should not carry heavy things.
Câu 16. Drinking enough water is \( \_\_\_\_ \) .
Câu 17. Please \( \_\_\_\_ \) on the lesson and listen carefully.
Câu 18. Vegetables are rich in \( \_\_\_\_ \) .
Câu 19. She likes to \( \_\_\_\_ \) in the park every morning.
Câu 20. He felt \( \_\_\_\_ \) after studying all night.
Câu 21. If you keep eating fast food, you may \( \_\_\_\_ \) .
Câu 22. Don't \( \_\_\_\_ \) breakfast. It is an important meal.