GP123 | i-quiz.vn@stop article@stop GP123 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GP123

Image Exam
2026-08-17 10:01:20
xuân anh phạm
Tên đề thi: GP123
Tác giả: xuân anh phạm
Số lượng câu hỏi: 58
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 58
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
xuân anh phạm
58
2026-08-17 10:45:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: GP123

Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: TK trụ được hình thành từ ?

  • A. Thân nhì sau
  • B. Thân nhì trước trong
  • C. Thân nhì trước ngoài
  • D. thân trước trên

Câu 2. Câu 2 : TK quay được hình thành từ ?

  • A. Thân nhì sau
  • B. Thân nhì trước trong
  • C. Thân nhì trước ngoài
  • D. thân trước trên

Câu 3. Câu 3 :TK cơ bì được hình thành từ ?

  • A. Thân nhì sau
  • B. Thân nhì trước trong
  • C. Thân nhì trước ngoài
  • D. thân trước trên

Câu 4. Câu 4 :Loại khớp nào phổ biến nhất trong cơ thể :

  • A. khớp hoạt dịch
  • B. Khớp dây chằng
  • C. Khớp sụn dây
  • D. Khớp đường ráp

Câu 5. Câu 5 : Theo cấu trúc khớp bản lề thuộc loại khớp nào ?

  • A. hoạt dịch
  • B. Sụn
  • C. Sợi
  • D. Sụn sợi

Câu 6. Câu 6 : Thân nhất trên được hình thành từ thần kinh sống cổ nào ?

  • A. C5 - C6
  • B. C7
  • C. C8
  • D. N1

Câu 7. Câu 7 : Thân nhất giữa được hình thành từ thần kinh sống cổ nào ?

  • A. C5 - C6
  • B. C7
  • C. C7 - C8
  • D. C8 - N1

Câu 8. Câu 8 :Thân nhất dưới được hình thành từ thần kinh sống cổ nào ?

  • A. C5 - C6
  • B. C7
  • C. C7 - C8
  • D. C8 - N1

Câu 9. Câu 9 :Cấu trúc các đoạn của vòi tử cung theo thứ tự từ ngoài vào trong là ?

  • A. Loa vòi, bóng vòi, eo vòi, đọa kẽ vòi.
  • B. _ Eo vòi, bóng vòi, đoạn kẽ vòi, loa vòi
  • C. _ bóng vòi, loa vòi, đoạn kẽ vòi, eo vòi
  • D. _ Đoạn kẽ vòi, eo vòi , bóng vòi, loa vòi

Câu 10. Câu 10 : Trong cấu trúc các đoạn của vòi tử cung, đoạn nào có đường kính hẹp nhất ?

  • A. Eo vòi
  • B. Loa vòi
  • C. Bóng vòi
  • D. Đoạn kẽ vòi

Câu 11. Câu 11 : Trong cấu trúc các đoạn của vòi tử cung, đoạn nào là nơi xảy ra quá trình thụ tinh ?

  • A. Loa vòi
  • B. Bóng vòi
  • C. Đoạn kẽ vòi
  • D. Eo vòi

Câu 12. Câu 12 :Tư thế của tử cung là một trong những yếu tố góp phần giữ tử cung tại chỗ, tư thế nào của tử cung ít có nguy cơ sa tử cung nhất ?

  • A. Ngả trước
  • B. Trung gian
  • C. Ngả sau
  • D. Lệch phải

Câu 13. Câu 13 : Phương tiện cố định bàng quang vững chắc nhất ?

  • A. Dây chằng rốn giữa
  • B. Hoành chậu
  • C. Tuyến tiền liệt
  • D. Dây chằng mu - tiền liệt

Câu 14. Câu 14 : Tam giác bàng quang được giới hạn bởi

  • A. Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong
  • B. Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt
  • C. Cổ bàng quang, đáy bàng quang và dỉnh bàng quang
  • D. Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang, lỗ niệu quản

Câu 15. Câu 15 : Các tai nạn gây vỡ xương chậu dễ gây đứt đoạn nào của niệu đạo ?

  • A. Niệu đạo màng
  • B. Niệu đạo thành
  • C. Niệu đạo tiền liệt
  • D. Niệu đạo xốp

Câu 16. Câu 16 : Tai nạn ngã kiểu thuyền dễ gây đứt đoạn niệu đạo nào ?

  • A. Niệu đạo xốp
  • B. Niệu đạo màng
  • C. Niệu đạo thành
  • D. Niệu đạo tiền liệt

Câu 17. Câu 17 : Trên xuốt đường đi của niệu quản nữ, niệu quản không bắt chéo với cấu trúc nào ?

  • A. Động mạch chậu trong
  • B. Động mạch tử cung
  • C. Động mạch buồng trứng
  • D. Động mạch chậu ngoài

Câu 18. Câu 18 : Nơi nào không là chỗ hẹp của niệu quản ?

  • A. Nơi niệu quản bắt chéo sau động mạch tử cung hay ống dẫn tinh
  • B. Nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu ngoài hay chậu chung
  • C. Nơi niệu quản liên tiếp với bề thận
  • D. Nơi niệu quản xuyên qua thành bàng quang

Câu 19. Câu 21 : Điểm đau niệu quản giữa tương ứng với vị trí nào của NQ ?

  • A. Đoạn bắt chéo qua phía trước động mạch chậu ngoài bên phải và chậu chung bên trái.
  • B. Đoạn tiếp nối với bể thận
  • C. Đoạn đi trong thành bàng quang
  • D. Đoạn đi sát thành bên chậu hông

Câu 20. Câu 22 : Đối chiếu lên thành bụng điểm niệu quản nằm ở vị trí ?

  • A. Chỗ nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên
  • B. Chỗ nối các đoạn 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ gai chậu trước trên tới rốn
  • C. Điểm giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu
  • D. Điểm nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu

Câu 21. Câu 25 :Để phân chia thận thành các phân thùy, người ta dựa đâu ?

  • A. Sự phân chia động mạch thận
  • B. Cấu trúc nhu mô thận
  • C. Sự phân chia hệ thống đài bể thận
  • D. Sự phân bố của tĩnh mạch thận

Câu 22. Câu 26 : Thận, câu nào sau đây là đúng ?

  • A. Nằm ngay sau phúc mạc
  • B. Thận trái thấp hơn thận phải
  • C. Mặt trước thận trái liên quan đến tá tràng
  • D. Bờ trong thận phải liên quan với lách

Câu 23. Câu 27 : Nếu so sánh về kích thước bề đáy thành ruột và mjach máu nuôi dưỡng thì ruột già có đặc điểm j khác so với ruột non ?

  • A. Kích thước lớn hơn, thành mỏng hơn, ít mạch máu hơn
  • B. Kích thước lớn hơn, thành dày hơn, ít mạch máu hơn
  • C. Kích thước nhỏ hơn, thành dày hơn, ít mạch máu hơn
  • D. Kích thước nhỏ hơn, thành mỏng hơn, ít mạch máu hơn

Câu 24. Câu 29 : Hỗng tràng và hồi tràng được nuôi dưỡng bởi động mạch nào ?

  • A. Động mạch mạc treo tràng trên
  • B. Động mạch mạc treo tràng dưới
  • C. Động mạch thân tạng
  • D. Động mạch lách

Câu 25. Câu 30 :Những quai hỗng tràng đầu tiên nằm ở vị trí nào của ổ bụng ?

  • A. Góc trên trái
  • B. Góc tren phải
  • C. Góc dưới phải

… và còn 33 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó