Test-KTPL1 | i-quiz.vn@stop article@stop Test-KTPL1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Test-KTPL1

Image Exam
2026-08-17 00:15:32
Khoa Anh
Tên đề thi: Test-KTPL1
Tác giả: Khoa Anh
Số lượng câu hỏi: 22
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 22
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thùy Linh Nguyễn Thị
20
2026-08-17 01:07:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Test-KTPL1

Xem trước 22/22 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát triển kinh tế được hiểu đúng nhất là gì?

  • A. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.
  • B. Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.
  • C. Sự gia tăng thu nhập bình quân đầu người.
  • D. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

Câu 2. Điểm khác biệt cốt lõi giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là gì?

  • A. Tăng trưởng chỉ liên quan đến xã hội, phát triển chỉ liên quan đến kinh tế.
  • B. Tăng trưởng phản ánh sự gia tăng về lượng, phát triển bao quát cả lượng và chất.
  • C. Tăng trưởng không liên quan đến sản lượng.
  • D. Phát triển chỉ dựa vào GDP.

Câu 3. Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện trực tiếp qua

  • A. sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.
  • B. sự giảm bất bình đẳng xã hội.
  • C. sự gia tăng tuổi thọ.
  • D. sự cải thiện chỉ số HDI.

Câu 4. GDP là

  • A. tổng thu nhập quốc dân.
  • B. tổng sản phẩm quốc nội.
  • C. tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
  • D. tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

Câu 5. GDP/người phản ánh

  • A. tổng sản phẩm quốc dân.
  • B. tổng thu nhập quốc dân.
  • C. tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
  • D. tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

Câu 6. GNI là chỉ tiêu phản ánh

  • A. tổng thu nhập quốc dân.
  • B. tổng sản phẩm quốc nội.
  • C. tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
  • D. tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

Câu 7. Chỉ tiêu nào sau đây không phải là căn cứ cơ bản để đánh giá phát triển kinh tế?

  • A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • B. Tiến bộ và công bằng xã hội.
  • C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
  • D. Tiềm lực quốc phòng.

Câu 8. Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tiến bộ xã hội?

  • A. GDP.
  • B. GNI.
  • C. Chỉ số phát triển con người (HDI).
  • D. Tốc độ tăng trưởng GDP.

Câu 9. Một quốc gia có GDP tăng nhanh nhưng bất bình đẳng xã hội gia tăng, môi trường suy thoái. Điều này cho thấy

  • A. quốc gia chắc chắn đã phát triển bền vững.
  • B. tăng trưởng kinh tế luôn đồng nghĩa với phát triển kinh tế.
  • C. tăng trưởng kinh tế chưa đảm bảo phát triển bền vững.
  • D. GDP không có ý nghĩa trong đánh giá tăng trưởng.

Câu 10. Nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý, không chú trọng phát triển bền vững thì có thể

  • A. thúc đẩy công bằng xã hội.
  • B. làm môi trường suy thoái và tài nguyên cạn kiệt.
  • C. giảm mọi bất bình đẳng.
  • D. nâng cao phúc lợi xã hội một cách tự động.

Câu 11. Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, tăng trưởng kinh tế là

  • A. hậu quả của phát triển bền vững.
  • B. điều kiện cần thiết để thực hiện phát triển bền vững.
  • C. yếu tố không liên quan.
  • D. mục tiêu duy nhất của phát triển bền vững.

Câu 12. Khi một quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững, điều đó có thể tác động trở lại tăng trưởng kinh tế theo hướng

  • A. kìm hãm và hạn chế.
  • B. không có tác động.
  • C. thúc đẩy và tạo động lực.
  • D. làm tăng trưởng bằng 0.

Câu 13. Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành

  • A. nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ giảm.
  • B. nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng.
  • C. tất cả các ngành không thay đổi.
  • D. chỉ ngành nông nghiệp tăng.

Câu 14. Tăng trưởng và phát triển kinh tế góp phần trực tiếp vào việc

  • A. gia tăng thất nghiệp.
  • B. gia tăng đói nghèo.
  • C. giải quyết việc làm và nâng cao phúc lợi xã hội.
  • D. gia tăng phân hóa giàu nghèo.

Câu 15. Việc tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực người lao động có ý nghĩa

  • A. không liên quan đến tăng trưởng kinh tế.
  • B. góp phần tích cực vào tăng trưởng và phát triển kinh tế.
  • C. chỉ có tác dụng đối với lĩnh vực văn hóa.
  • D. làm giảm năng suất lao động.

Câu 16. Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của tăng trưởng kinh tế?

  • A. GDP tăng.
  • B. GNI tăng.
  • C. Quy mô sản lượng tăng.
  • D. Tỷ lệ dân số tăng.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững.
  • B. Phát triển kinh tế góp phần nâng cao đời sống nhân dân.
  • C. Muốn phát triển kinh tế chỉ cần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng càng cao càng tốt.
  • D. Phát triển kinh tế gắn với tiến bộ và công bằng xã hội.

Câu 18. Một quốc gia trong nhiều năm có tốc độ tăng GDP cao. Tuy nhiên, khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn, môi trường suy thoái và tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức.Nhận định nào phù hợp nhất?

  • A. Quốc gia này chắc chắn đã đạt được phát triển kinh tế.
  • B. Quốc gia này có tăng trưởng kinh tế nhưng chưa đảm bảo phát triển bền vững.
  • C. Quốc gia này không có tăng trưởng kinh tế vì đời sống xã hội chưa được cải thiện.
  • D. GDP tăng cao đồng nghĩa với việc mọi mặt của nền kinh tế đều phát triển.

Câu 19. Trong 10 năm, một quốc gia có các kết quả: GDP tăng, GDP bình quân đầu người tăng, tỷ lệ hộ nghèo giảm, việc làm được cải thiện và tuổi thọ trung bình tăng.Kết quả trên phản ánh rõ nhất:

  • A. chỉ có sự tăng trưởng kinh tế.
  • B. chỉ có sự tiến bộ xã hội.
  • C. sự tăng trưởng kinh tế gắn với phát triển kinh tế.
  • D. sự gia tăng dân số gắn với phát triển kinh tế.

Câu 20. Một địa phương tập trung đầu tư vào giáo dục, đào tạo nghề và nâng cao trình độ người lao động. Sau một thời gian, năng suất lao động tăng và người lao động chuyển dần từ khu vực có năng suất thấp sang khu vực có năng suất cao hơn.Việc làm trên thể hiện:

  • A. chỉ chú trọng tăng trưởng dân số.
  • B. góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
  • C. làm giảm vai trò của nguồn nhân lực trong phát triển kinh tế.
  • D. chỉ nhằm mục tiêu chuyển dịch cơ cấu dân số.

Câu 21. Quốc gia X đạt tốc độ tăng trưởng GDP rất cao. Chính phủ cho rằng chỉ cần tiếp tục đẩy tốc độ tăng GDP là đủ để đạt phát triển kinh tế.Đánh giá nào sau đây đúng nhất?

  • A. Quan điểm trên đúng vì tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế hoàn toàn giống nhau.
  • B. Quan điểm trên đúng vì GDP là chỉ tiêu duy nhất của phát triển kinh tế.
  • C. Quan điểm trên chưa đầy đủ vì phát triển kinh tế còn gắn với tiến bộ xã hội và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • D. Quan điểm trên sai vì tăng trưởng kinh tế không có vai trò đối với phát triển kinh tế.

Câu 22. Việt Nam có tốc độ tăng GDP khá cao, đồng thời thực hiện các chính sách giảm nghèo, mở rộng bảo hiểm y tế, tạo việc làm, nâng cao thu nhập và cải thiện tuổi thọ người dân.Tình huống trên thể hiện rõ nhất mối quan hệ nào?

  • A. Tăng trưởng kinh tế không liên quan đến tiến bộ xã hội.
  • B. Phát triển xã hội làm cho tăng trưởng kinh tế không còn cần thiết.
  • C. Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện vật chất để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế và xã hội.
  • D. Chỉ cần thực hiện chính sách xã hội là có thể thay thế tăng trưởng kinh tế.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó