Đề cương QTH | i-quiz.vn@stop article@stop Đề cương QTH | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề cương QTH

Image Exam
2026-08-13 15:27:00
Hyn Ng
Tên đề thi: Đề cương QTH
Tác giả: Hyn Ng
Số lượng câu hỏi: 390
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 390
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hyn Ng
39
2026-08-13 15:44:10
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề cương QTH

Xem trước 25/390 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gay gắt, nhiều đối thủ trong ngành đã chủ động triển khai các sáng kiến môi trường nhằm đáp ứng yêu cầu pháp lý, cải thiện hình ảnh thương hiệu và thu hút nhóm khách hàng có ý thức về phát triển bền vững. Trước xu hướng này, nếu doanh nghiệp không có phản ứng phù hợp, nguy cơ suy giảm lợi thế cạnh tranh là rất lớn. Theo bạn, để duy trì và củng cố năng lực cạnh tranh trong dài hạn, công ty nên ưu tiên lựa chọn hướng đi nào?

  • A. Tiếp tục duy trì hoạt động kinh doanh theo mô hình hiện tại, tập trung vào hiệu quả nội bộ và chờ đợi kết quả thực tế từ các sáng kiến môi trường của đối thủ.
  • B. Điều chỉnh giảm giá sản phẩm nhằm thu hút khách hàng trong ngắn hạn, bất chấp việc chưa có sự thay đổi đáng kể về quy trình sản xuất hay tác động môi trường.
  • C. Không thay đổi chiến lược hiện tại và chờ phản ứng từ thị trường trước khi đưa ra quyết định, nhằm tránh rủi ro chi phí đầu tư ban đầu.
  • D. Đầu tư cải tiến quy trình và công nghệ theo hướng thân thiện với môi trường, vừa đáp ứng xu hướng thị trường, vừa nâng cao uy tín thương hiệu và tạo lợi thế cạnh tranh bền vững.

Câu 2. Một quản lý cấp trung vừa phải triển khai kế hoạch từ ban giám đốc, vừa giám sát và hỗ trợ nhân viên thực hiện công việc. Vai trò quản trị nào được thể hiện rõ nhất?

  • A. Vai trò đại diện
  • B. Vai trò thông tin
  • C. Vai trò liên kết và lãnh đạo
  • D. Vai trò kiểm soát

Câu 3. Khi giám đốc tập trung xác định mục tiêu dài hạn, lựa chọn lĩnh vực đầu tư và phân bổ nguồn lực chiến lược, ông/bà đang thực hiện chức năng nào?

  • A. Hoạch định
  • B. Tổ chức
  • C. Điều khiển
  • D. Kiểm soát

Câu 4. Khi đánh giá nguyên nhân thất bại, nhà quản trị xem xét đồng thời con người, quy trình và môi trường. Đây là biểu hiện của cách tiếp cận nào?

  • A. Cách tiếp cận kinh nghiệm
  • B. Cách tiếp cận hệ thống
  • C. Cách tiếp cận tình huống
  • D. Cách tiếp cận truyền thống

Câu 5. Doanh nghiệp C chậm đổi mới sản phẩm dù nhu cầu khách hàng thay đổi nhanh. Vấn đề quản trị cốt lõi nằm ở đâu?

  • A. Năng lực tài chính
  • B. Phân tích môi trường thị trường
  • C. Chất lượng nhân sự
  • D. Kiểm soát chi phí

Câu 6. Kế hoạch nhân sự được xây dựng nhưng không căn cứ vào chiến lược kinh doanh. Nguyên nhân quản trị chủ yếu là:

  • A. Thiếu dữ liệu nhân sự
  • B. Hoạch định thiếu liên kết
  • C. Kiểm soát kém
  • D. Cơ cấu không phù hợp

Câu 7. Khi lựa chọn phương án kinh doanh trong điều kiện có nhiều kịch bản thị trường khác nhau, nhà quản trị đang ra quyết định trong điều kiện nào?

  • A. Chắc chắn
  • B. Rủi ro
  • C. Bất định
  • D. Thường nhật

Câu 8. Một doanh nghiệp áp dụng cùng một mô hình quản lý cho mọi chi nhánh dù thị trường khác nhau. Hạn chế quản trị chính là:

  • A. Thiếu kiểm soát
  • B. Thiếu linh hoạt theo tình huống
  • C. Thiếu nguồn lực
  • D. Thiếu kỷ luật

Câu 9. Trong quá trình kiểm soát hoạt động, nhà quản trị tiến hành đối chiếu kết quả thực hiện với mục tiêu đã đề ra nhằm xác định mức độ sai lệch. Đây là bước nào trong quy trình kiểm soát?

  • A. Thiết lập tiêu chuẩn
  • B. Đo lường kết quả
  • C. So sánh và đánh giá
  • D. Điều chỉnh

Câu 10. Việc sử dụng KPI trong doanh nghiệp chủ yếu nhằm phục vụ chức năng nào của quản trị?

  • A. Hoạch định
  • B. Tổ chức
  • C. Điều khiển
  • D. Kiểm soát

Câu 11. Một doanh nghiệp đạt kết quả tài chính tích cực trong nhiều năm nhưng mức độ hài lòng của nhân viên thấp và tỷ lệ nghỉ việc gia tăng. Nhận định nào sau đây là phù hợp nhất?

  • A. Quản trị đang rất hiệu quả
  • B. Quản trị hiệu quả về tài chính nhưng thiếu tính bền vững
  • C. Quản trị thất bại hoàn toàn
  • D. Doanh nghiệp không cần điều chỉnh

Câu 12. Để việc phân quyền trong tổ chức diễn ra hiệu quả, người được phân quyền cần trang bị những gì? Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A. Người được phân quyền không cần có bất kỳ kỹ năng hay kiến thức nào, chỉ cần tuân theo mệnh lệnh từ cấp trên.
  • B. Người được phân quyền nên tập trung hoàn toàn vào công việc của mình và không cần quan tâm đến các bộ phận khác trong tổ chức.
  • C. Người được phân quyền cần có khả năng ra quyết định, kỹ năng giao tiếp tốt và hiểu biết về mục tiêu, chính sách của tổ chức để thực hiện nhiệm vụ một cách hiệu quả.
  • D. Người được phân quyền chỉ cần có kinh nghiệm làm việc và không cần trang bị thêm kỹ năng lãnh đạo hay quản lý.

Câu 13. Doanh nghiệp xây dựng chỉ tiêu đo lường hiệu quả cho từng bộ phận. Đây là biểu hiện của chức năng nào?

  • A. Hoạch định
  • B. Tổ chức
  • C. Điều khiển
  • D. Kiểm soát

Câu 14. Việc ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn đòi hỏi nhà quản trị cần ưu tiên kỹ năng nào?

  • A. Kỹ năng kỹ thuật
  • B. Kỹ năng nhân sự
  • C. Kỹ năng tư duy
  • D. Kỹ năng kiểm soát

Câu 15. Việc sử dụng báo cáo hiệu suất để điều chỉnh hoạt động cho thấy vai trò nào của thông tin?

  • A. Truyền thông nội bộ
  • B. Hỗ trợ ra quyết định
  • C. Tạo quyền lực
  • D. Động viên tinh thần

Câu 16. Khi lãnh đạo khuyến khích nhân viên tham gia cải tiến quy trình làm việc, phong cách quản trị nào đang được áp dụng?

  • A. Độc đoán
  • B. Dân chủ
  • C. Tự do
  • D. Gia trưởng

Câu 17. Nhân viên thiếu động lực do không thấy cơ hội phát triển nghề nghiệp. Nội dung quản trị cần ưu tiên là:

  • A. Kiểm soát
  • B. Đào tạo và phát triển
  • C. Hoạch định tài chính
  • D. Tổ chức công việc

Câu 18. Khi thị trường biến động nhanh, yếu tố nào giúp doanh nghiệp duy trì lợi thế?

  • A. Quy mô lớn
  • B. Tuân thủ quy trình cứng nhắc
  • C. Khả năng học hỏi và thích nghi
  • D. Cắt giảm chi phí

Câu 19. Doanh nghiệp kiểm soát chặt chẽ nhưng nhân viên thiếu sáng tạo. Vấn đề quản trị chính là:

  • A. Thiếu hoạch định
  • B. Kiểm soát chưa phù hợp
  • C. Thiếu tổ chức
  • D. Thiếu phân quyền

Câu 20. Khi lựa chọn phương án đầu tư ít rủi ro dù lợi nhuận thấp, nhà quản trị đang thể hiện xu hướng nào?

  • A. Chấp nhận rủi ro
  • B. Né tránh rủi ro
  • C. Trung lập rủi ro
  • D. Mạo hiểm

Câu 21. Doanh nghiệp mở rộng sản xuất khi chưa có dữ liệu thị trường dẫn đến hàng tồn kho cao. Sai lầm quản trị chủ yếu thuộc khâu nào?

  • A. Hoạch định
  • B. Tổ chức
  • C. Điều khiển
  • D. Kiểm soát

Câu 22. Doanh nghiệp đạt tăng trưởng nhanh nhưng môi trường làm việc căng thẳng. Đánh giá phù hợp nhất là:

  • A. Quản trị hiệu quả toàn diện
  • B. Hiệu quả kinh tế cao, hiệu quả xã hội thấp
  • C. Quản trị bền vững
  • D. Không cần điều chỉnh

Câu 23. Doanh nghiệp đã quy định thời gian phản hồi khách hàng tối đa là 24 giờ. Qua quá trình theo dõi, nhà quản lý nhận thấy một số trường hợp phản hồi chưa đáp ứng đúng tiêu chuẩn này. Trong quy trình kiểm soát, đâu là hành động phù hợp nhất tiếp theo mà nhà quản lý nên thực hiện?

  • A. Tạm thời chấp nhận các trường hợp phản hồi trễ nếu chưa ảnh hưởng đáng kể đến mức độ hài lòng chung của khách hàng.
  • B. Phân tích nguyên nhân gây trễ và điều chỉnh quy trình làm việc nhằm bảo đảm tuân thủ thời gian phản hồi đã đề ra.
  • C. Tuyển thêm nhân sự chăm sóc khách hàng để tăng tốc độ phản hồi ngay lập tức.
  • D. Điều chỉnh lại tiêu chuẩn phản hồi lên 48 giờ cho phù hợp với năng lực hiện tại.

Câu 24. Hệ thống kiểm soát chi tiết làm giảm tính chủ động của nhân viên. Giải pháp điều chỉnh phù hợp là:

  • A. Tăng thêm quy định
  • B. Kiểm soát theo ngoại lệ
  • C. Bỏ kiểm soát
  • D. Giảm mục tiêu

Câu 25. Doanh nghiệp có chiến lược đúng nhưng thực thi kém. Yếu tố cần xem xét ưu tiên là:

  • A. Cơ cấu tổ chức và năng lực quản lý
  • B. Môi trường vĩ mô
  • C. Quy mô doanh nghiệp
  • D. Tuổi đời doanh nghiệp

… và còn 365 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 390 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó