Nội dung đề thi: BỘ 100 CÂU ÔN TẬP AN NINH THÔNG TIN
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mỗi câu có 04 phương án – chỉ có 01 đáp án đúng
Họ và tên: ........................................................ Đơn vị/Lớp: .......................................................
Ngày làm bài: ......................................................
A. Khái niệm, mục tiêu, vai trò – vị trí
Theo mục tiêu bài học, học viên cần nắm được nội dung nào về an ninh thông tin?
- A. Chỉ kỹ thuật lập trình mạng
- B. Chỉ quy trình khai thác sân bay
- C. Khái niệm, vai trò và vị trí của an ninh thông tin
- D. Chỉ nghiệp vụ điều hành bay
Câu 2. Theo tài liệu, 'an toàn thông tin' được hiểu chủ yếu là quá trình nào?
- A. Bảo vệ thông tin và hệ thống thông tin khỏi truy cập, sử dụng, tiết lộ, can thiệp, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép
- B. Chỉ kiểm soát nội dung báo chí
- C. Chỉ bảo vệ bí mật nhà nước trên giấy
- D. Chỉ ngăn chặn thông tin xấu trên mạng xã hội
Câu 3. Ba thuộc tính mà an toàn thông tin nhằm bảo vệ theo tài liệu là gì?
- A. Tính công khai, tính thương mại và tính di động
- B. Tính tốc độ, tính thẩm mỹ và tính phổ biến
- C. Tính pháp lý, tính tài chính và tính xã hội
- D. Tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng
Câu 4. Theo phần khái niệm trong tài liệu, an ninh thông tin là việc bảo đảm thông tin trên mạng không gây tổn hại đến nội dung nào sau đây?
- A. Chỉ doanh thu của doanh nghiệp
- B. An ninh quốc gia, trật tự công cộng, bí mật nhà nước và quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
- C. Chỉ tốc độ đường truyền Internet
- D. Chỉ khả năng lưu trữ dữ liệu
Câu 5. Theo ví dụ so sánh trong tài liệu, an ninh thông tin thiên về tác động nào?
- A. Cơ khí - vật liệu
- B. Chính trị - pháp lý
- C. Khí tượng - thủy văn
- D. Tài chính - kế toán
Câu 6. Theo bảng so sánh trong tài liệu, góc độ tiếp cận chính của an toàn thông tin là gì?
- A. Pháp lý, chính trị và xã hội
- B. Thương mại và tiếp thị
- C. Vận tải và logistics
- D. Kỹ thuật và công nghệ
Câu 7. Theo bảng so sánh trong tài liệu, góc độ tiếp cận chính của an ninh thông tin là gì?
- A. Pháp lý, chính trị và xã hội
- B. Chỉ kỹ thuật mã hóa
- C. Chỉ tối ưu hóa phần cứng
- D. Chỉ thiết kế giao diện
Câu 8. Theo bảng so sánh, ví dụ nào thuộc an toàn thông tin?
- A. Một ổ nhóm phát tán tin giả làm suy yếu hệ thống tài chính quốc gia
- B. Phát tán thông tin nhằm chống phá Nhà nước
- C. Một ngân hàng bị lộ mật khẩu do lỗi mã hóa website
- D. Thông tin gây hoang mang dư luận, xâm phạm chủ quyền quốc gia
Câu 9. Theo bảng so sánh, ví dụ nào thuộc an ninh thông tin?
- A. Nhân viên lỡ tay xóa dữ liệu
- B. Website có lỗi mã hóa làm lộ mật khẩu
- C. Máy tính chậm do thiếu dung lượng lưu trữ
- D. Một ổ nhóm phát tán thông tin giả mạo làm suy yếu hệ thống tài chính quốc gia
Câu 10. Theo khái niệm được trích trong tài liệu, an ninh thông tin mạng là sự bảo đảm những thuộc tính nào của thông tin trên không gian mạng?
- A. Tính minh bạch, tính thương mại và tính mở
- B. Tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng
- C. Tính phổ biến, tính giải trí và tính quảng cáo
- D. Tính tốc độ, tính linh hoạt và tính hình ảnh
Câu 11. thông tin trên không gian mạng cần tránh bị hành vi nào?
- A. Chỉ sao lưu định kỳ
- B. Chỉ cập nhật phần mềm
- C. Truy cập, sử dụng, tiết lộ, sửa đổi trái phép, phá hoại hoặc hành vi khác đe dọa/gây phương hại
- D. Chỉ phân loại tài liệu nội bộ
Câu 12. Theo tài liệu, hệ thống thông tin của Việt Nam phát triển mạnh mẽ nhằm phục vụ đắc lực cho hoạt động nào?
- A. Lãnh đạo, quản lý, điều hành của Đảng, Nhà nước và nhu cầu thông tin của xã hội
- B. Chỉ hoạt động quảng cáo thương mại
- C. Chỉ hoạt động giải trí trực tuyến
- D. Chỉ hoạt động xuất khẩu phần mềm
Câu 13. Nội dung nào được tài liệu xếp vào hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?
- A. Thông tin quân sự, an ninh, ngoại giao, cơ yếu
- B. Danh mục món ăn tại căng tin
- C. Lịch nghỉ phép cá nhân không liên quan công việc
- D. Nội dung quảng cáo bán lẻ thông thường
Câu 14. thông tin nào thuộc nhóm hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?
- A. Thông tin khuyến mại công khai
- B. Tài liệu hướng dẫn du lịch phổ thông
- C. Thông tin lưu trữ, xử lý thông tin thuộc bí mật nhà nước
- D. Thông tin thời tiết công khai
Câu 15. Theo tài liệu, thông tin phục vụ bảo quản loại vật liệu nào được coi là quan trọng về an ninh quốc gia?
- A. Văn phòng phẩm thông thường
- B. Vật liệu, chất đặc biệt nguy hiểm đối với con người, môi trường sinh thái
- C. Thực phẩm đóng gói thông thường
- D. Vật liệu quảng cáo ngoài trời
Câu 16. nhóm lĩnh vực nào được nêu là thông tin quốc gia quan trọng?
- A. Chỉ thời trang và giải trí
- B. Chỉ thể thao và ẩm thực
- C. Chỉ bán lẻ và nội thất
- D. Năng lượng, tài chính, ngân hàng, viễn thông, giao thông vận tải, tài nguyên và môi trường, hóa chất, y tế, văn hóa, báo chí
Câu 17. hệ thống nào được xếp vào hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia?
- A. Hệ thống nghe nhạc cá nhân
- B. Hệ thống trò chơi điện tử gia đình
- C. Hệ thống điều khiển và giám sát tự động tại công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
- D. Ứng dụng ghi chú cá nhân ngoại tuyến
Câu 18. Theo tài liệu, an ninh thông tin có vai trò như thế nào đối với chuyển đổi số?
- A. Không có liên hệ với chuyển đổi số
- B. Có vai trò quan trọng trong thực hiện chương trình chuyển đổi số của mỗi đơn vị, ngành nghề, quốc gia
- C. Chỉ liên quan sau khi chuyển đổi số hoàn tất
- D. Chỉ liên quan đến doanh nghiệp công nghệ
Câu 19. an ninh thông tin góp phần bảo đảm điều gì cho đơn vị trên không gian thông tin?
- A. Chỉ doanh số bán hàng
- B. Chỉ số lượng nhân viên
- C. Chỉ diện tích trụ sở
- D. Hình ảnh, lợi ích của đơn vị và sự an toàn, phát triển ổn định, vững mạnh của hệ thống thông tin
Câu 20. Theo sơ đồ, an ninh thông tin có mối quan hệ chặt chẽ với vấn đề nào sau đây?
- A. An ninh chính trị nội bộ, an ninh xã hội, an ninh văn hóa tư tưởng và an ninh kinh tế
- B. Chỉ an ninh lương thực
- C. Chỉ an ninh năng lượng
- D. Chỉ an toàn lao động
Câu 21. B. Rủi ro an ninh thông tin
Theo tài liệu, nguy cơ gây mất an ninh thông tin đang có xu hướng như thế nào?
- A. Giảm dần và không còn đáng kể
- B. Là mối đe dọa lớn và ngày càng gia tăng đối với tổ chức, an ninh quốc gia và an ninh quốc tế
- C. Chỉ ảnh hưởng cá nhân, không ảnh hưởng tổ chức
- D. Chỉ xuất hiện trong lĩnh vực tài chính
Câu 22. các cơ quan đặc biệt nước ngoài và các thế lực thù địch, phản động tăng cường hoạt động nào?
- A. Tình báo, gián điệp, khủng bố, phá hoại hệ thống thông tin
- B. Chỉ đầu tư thương mại điện tử
- C. Chỉ quảng bá du lịch
- D. Chỉ nghiên cứu thị trường
Câu 23. Theo tài liệu, việc phát tán thông tin xấu, độc hại có thể nhằm mục đích nào?
- A. Chỉ tăng tốc độ mạng
- B. Chỉ giảm chi phí lưu trữ
- C. Tác động chính trị nội bộ, can thiệp, hướng lái chính sách, pháp luật của Việt Nam
- D. Chỉ nâng cao chất lượng phần cứng
Câu 24. các hoạt động tấn công mạng vào hệ thống thông tin quốc gia có thể nhằm gây ra hậu quả nào?
- A. Tăng khả năng sao lưu dữ liệu
- B. Tăng độ ổn định của hệ thống
- C. Cải thiện tốc độ xử lý thông tin
- D. Gián đoạn hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành, quản lý kinh tế - xã hội của cơ quan Đảng, Nhà nước
Câu 25. Trong biểu đồ 'Hình thức tấn công mạng cũ', hình thức nào chiếm tỷ trọng cao nhất?
- A. Tấn công chuỗi cung ứng
- B. Thay đổi giao diện (Deface)
- C. Quét và khai thác lỗ hổng diện rộng
- D. Phishing
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.