Nội dung đề thi: HP3
Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thời gian làm việc trong năm của quân nhân được chia thành mấy mùa?
- A. Mùa hè, mùa đông
- B. Mùa nóng, mùa lạnh
- C. Mùa mưa, mùa khô
- D. Mùa xuân, hạ, thu, đông
Câu 2. Ngày nào trong tuần kiểm tra sáng?
- A. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 8 độ)
- B. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 10 độ)
- C. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày nghỉ và ngày chào cờ)
- D. Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày mưa và ngày chào cờ)
Câu 3. Trực ban nội vụ cần phải nắm?
- A. Nắm được khu vực trú quân và giao nhiệm vụ cho các bộ phận.
- B. Nắm được chức trách và chuẩn bị cá nhân đầy đủ để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ.
- C. Nắm được chức trách và giao nhiệm vụ cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
- D. Nắm được chức trách và chuẩn bị vũ khí, giao nhiệm vụ chiến đầu cho đơn vị.
Câu 4. Nhiệm vụ của trực nhật đơn vị?
- A. Làm vệ sinh nơi công cộng, cấp thuốc, chăm sóc người ốm đau.
- B. Làm vệ sinh kho tàng, lẩy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
- C. Làm vệ sinh nhà ở, lẩy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
- D. Làm vệ sinh nơi công cộng, lấy nước uống, chăm sóc người ốm đau.
Câu 5. Mục đích canh phòng để làm gì?
- A. Bảo đảm cho đơn vị xây dựng kế hoạch chiến đấu.
- B. Bảo vệ tính mạng, trang bị tài sản, duy trì trật tự, kỷ luật ra vào đơn vị.
- C. Bảo vệ an toàn khu vực dự kiến trú quân của đơn vị.
- D. Cả 3 phương án trên
Câu 6. Đội canh phòng được trang bị các loại súng nào?
- A. Súng tiểu liên AK, súng trường, súng ngắn.
- B. Súng tiểu liên AK, súng RPĐ, súng ngắn
- C. Súng tiểu liên AK, súng RPK, súng ngắn
- D. Súng tiểu liên AK, súng RPG, súng ngắn
Câu 7. Nguyên tắc được sử dụng vũ khí trong nhiệm vụ canh phòng?
A. Tính mạng của mình và tài sản bị xâm hại nghiêm trọng.
- A. B. Tính mạng của mình và người khác bị xâm hại nghiêm trọng.
- B. Tính mạng của mình và tài sản bị đe dọa.
- C. Tài liệu của mình và người khác bị chiếm đoạt
- D. Tính mạng của mình và người khác bị xâm hại nghiêm trọng.
Câu 8. Báo động luyện tập nhằm mục đích?
- A. Báo động luyện tập nhằm nâng cao cảnh giác, tinh thần cho bộ đội.
- B. Báo động luyện tập để bộ đội nêu cao tinh thần tự giác, tự lực, tự cường.
- C. Báo động luyện tập để bộ đội nâng cao tinh thần sẵn sàng nhận nhiệm vụ
- D. Báo động luyện tập nhằm rèn luyện bộ đội tinh thần sẵn sàng chiến đấu
Câu 9. Trách nhiệm của quân nhân trong phòng gian, giữ bí mật?
- A. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, Công an, Quân đội.
- B. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, quân đội, Nhà nước.
- C. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của mục tiêu bảo vệ.
- D. Tuyệt đối không được làm lộ bí mật của doanh trọi.
Câu 10. Phiên hiệu của các Vùng thuộc Hải quân nhân dân Việt nam? A.
Vùng 1,2,3,4,5.
- A. Vùng 1,2,3,4,5.
- B. Vùng 3,4,5,6,7
- C. Vùng 2,3,4,5,6
- D. Vùng 1,2,3,4,6
Câu 11. Binh chủng nào thuộc binh chủng Lục quân?
- A. Binh chủng Tên lửa.
- B. Binh chủng Hải quân đánh bộ.
- C. Binh chủng Công binh
- D. Binh chủng Nhảy dù.
Câu 12. D. "Chân đồng, vai sắt, đánh chắc, bắn trúng”
Câu 24: Binh chủng Tăng - Thiết giáp được trang bị các loại xe chủ yếu? A. Được trang bị các loại ô tô, máy bay không người lái.
- A. Được trang bị các loại xe tăng, xe thiết giáp với hoả lực mạnh.
- B. Được trang bị các phương tiện có sức cơ động nhanh.
- C. Được trang bị các loại xe tăng, xe quân sự với hoả lực mạnh
- D. Được trang bị các loại ô tô, máy bay không người lái.
Câu 13. Truyền thống của Binh chủng Tăng - Thiết giáp? Khẩu hiệu của Binh chủng
Tăng - Thiết giáp
- A. "Đã ra quân là chiến thắng"
- B. "Đã ra quản là đánh thắng"
- C. "Đã ra quân là bắn trúng"
- D. "Đã ra quản là thắng lợi"
Câu 14. Ngày truyền thống của Binh chủng công binh?
- A. Ngày 25/3/1946.
- B. Ngày 25/6/1946.
- C. Ngày 25/5/1946.
- D. Ngày 25/4/1946.
Câu 15. Truyền thống vẻ vang của binh chủng Thông tin? A."Bảo đảm - Bí mật - An toàn - Kịp thời".
- A. "Bí mật - Kịp thời - Chính xác - An toàn"
- B. "Kịp thời - Chính xác - Bí mật - An toàn".
- C. "Chính xác - Bí mật - An toàn - Tuyệt đối”.
- D. "Bảo đảm - Bí mật - An toàn - Kịp thời".
Câu 16. Binh chủng hóa học có chức năng?
- A. Bảo đảm cho hóa học tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
- B. Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
- C. Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống đổ bộ đường biển.
- D. Bảo đảm tác chiến, phòng chống vũ khi công nghệ cao.
Câu 17. Truyền thống của binh chủng Đặc công? Khẩu hiệu của binh chủng Đặc công A. "Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm hy sinh, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
В."Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt vời, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- A. "Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm tuyệt vời, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- B. "Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm hy sinh, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn"
- C. "Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng kiên cường, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- D. "Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt vời, mưu trí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
Câu 18. Hải quân nhân dân Việt Nam có vị trí, chức năng? A. Bảo vệ vùng nội thủy và thềm lục địa Việt Nam.
- A. Bảo vệ vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam.
- B. Bảo vệ vùng biển, đảo và thềm lục địa Việt Nam.
- C. Cả 3 phương án trên.
- D. Bảo vệ vùng nội thủy và thềm lục địa Việt Nam.
Câu 19. Câu 32: Phiên hiệu của các Vùng thuộc Hải quân nhân dân Việt nam?
- A. Vùng 1,2, 3,4, 5.
- B. Vùng 1,2, 3, 4, 6.
- C. Vùng 3, 4, 5, 6, 7.
- D. Vùng 2,3,4, 5, 6.
Câu 20. Lực lượng nào thuộc Quân chủng Hải quân nhân dân Việt Nam?
- A. Tàu mặt nước, tàu ngầm, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phong thu cao.
- B. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo binh, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòi
- C. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo bờ, không quân hải quân, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòng thủ đảo.
- D. Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa, không quân, hải quân đánh bộ, lực lượng phòng thủ đảo.
Câu 21. Khái niệm Bản đồ quân sự ?
- A. Là hình ảnh thu nhỏ, khái quát hóa một phần bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng giấy.
- B. Các yếu tố về quốc phòng được lựa chọn theo các quy luật toán học nhất định.
- C. Trên bản đồ các yếu tố quân sự được thể hiện bằng hệ thống các ký hiệu.
- D. Cả 3 phương án trên.
Câu 22. Ý nghĩa của bản đồ địa hình trong lĩnh vực quân sự?
- A. Giúp cho người chỉ huy xác định khu kinh tế, văn hóa.
- B. Giúp cho người chỉ huy nắm chắc các yếu tố về địa hình.
- C. Giúp cho người chỉ huy nắm chắc vị trí, âm mưu, thủ đoạn của địch.
- D. Giúp cho người chỉ huy nắm chắc dân cư, căn cứ quân sự.
Câu 23. Tỉ lệ bản đồ được biểu diễn dưới dạng nào?
- A. Tỉ lệ chữ, phần trăm, thước.
- B. Tỉ lệ chữ, số, thước.
- C. Tỉ lệ chữ, số, phần trăm.
- D. Tỉ lệ số hóa, chữ, số.
Câu 24. Bản đồ địa hình quân sự được chiều theo phương pháp?
- A. Phương pháp chiếu Gauss, UTM.
- B. Phương pháp chiếu Gauss, UTN.
- C. Phương pháp chiếu TMT, UTM.
- D. Phương pháp chiếu GTM, ĐTH
Câu 25. Cấp chiến thuật sử dụng bản đồ có tỉ lệ?
- A. Có tỉ lệ từ 1:25.000 - 1:100.000
- B. Có tỉ lệ từ 1:150.000 - 1:250.000
- C. Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:150.000
- D. Có tỉ lệ từ 1:350.000 - 1:500.000
… và còn 17 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.