Mã đề 1002 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 | i-quiz.vn@stop article@stop Mã đề 1002 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Mã đề 1002 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

Image Exam
2026-08-10 14:29:37
Đàm Thị Phượng
Tên đề thi: Mã đề 1002 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
Tác giả: Đàm Thị Phượng
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Mã đề 1002 SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mệnh đề P(x): "∀x ∈ ℝ, x² − x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P là

  • A. \( \exists x \in \mathbb{R}, x^{2}-x+7 \geq 0 \).
  • B. \( \forall x \in \mathbb{R}, x^{2}-x+7>0 \).
  • C. \( \forall x \notin \mathbb{R}, x^{2}-x+7 \geq 0 \).
  • D. \( \exists x \in \mathbb{R}, x^{2}-x+7>0 \).

Câu 2. Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A. \( \left\{\begin{array}{l}2 x-y>1 \\ x+5 y \leq-5\end{array}\right. \).
  • B. \( \left\{\begin{array}{l}2 x y>1 \\ x+2 y \leq-5\end{array}\right. \).
  • C. \( \left\{\begin{array}{l}x+\sqrt{y}>1 \\ x-3 y \leq-5\end{array}\right. \).
  • D. \( \left\{\begin{array}{l}x-y^{2} \leq 6 \\ x^{2}+2 y>5\end{array}\right. \).

Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến \( P(x): \) " \( x^{2}+6 x+5=0 \) ". Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \( P(-2) \).
  • B. \( P(1) \).
  • C. \( P(2) \).
  • D. \( P(-5) \).

Câu 4. Cho tập hợp \( A=\{0 ; 1 ; 2 ; 3\} \). Mệnh đề nào sau đây là dúng?

  • A. \( 3 \in A \).
  • B. \( A \subset 2 \).
  • C. \( \varnothing \in A \).
  • D. \( 1 \notin A \).

Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình \( 2 x+y>1 \) không chứa điểm nào sau đây?

  • A. \( B(2 ; 2) \).
  • B. \( A(1 ; 1) \).
  • C. \( D(-1 ;-1) \).
  • D. \( C(3 ; 3) \).

Câu 6. Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?

  • A. \( 2+3=6 \).
  • B. Đại Lộc là một huyện của tinh Quảng Nam.
  • C. Một năm có 365 ngày.
  • D. Mấy giờ rồi?.

Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là sai?

  • A. \( \cot 135^{\circ}=-1 \).
  • B. \( \tan 135^{\circ}=1 \).
  • C. \( \sin 135^{\circ}=\frac{\sqrt{2}}{2} \).
  • D. \( \cos 135^{\circ}=-\frac{\sqrt{2}}{2} \).

Câu 8. Cho mệnh đề: "Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau". Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

  • A. Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
  • B. Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
  • C. Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
  • D. Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  • A. \( \sin \left(180^{\circ}-\alpha\right)=-\sin \alpha \).
  • B. \( \cot \left(180^{\circ}-\alpha\right)=\cot \alpha \).
  • C. \( \cos \left(180^{\circ}-\alpha\right)=\cos \alpha \).
  • D. \( \tan \left(180^{\circ}-\alpha\right)=-\tan \alpha \).

Câu 10. Trong \( \triangle A B C \) có \( A B=c, A C=b, B C=a \). Đằng thức nào sau đây đúng?

  • A. \( \cos C=\frac{a^{2}+b^{2}-c^{2}}{2 a c} \)
  • B. \( \cos C=\frac{a^{2}+b^{2}-c^{2}}{2 b c} \).
  • C. \( \cos C=\frac{a^{2}+b^{2}-c^{2}}{2 a b} \).
  • D. \( \cos C=\frac{a^{2}+b^{2}-2 c^{2}}{2 a b} \).

Câu 11. Trong \( \triangle A B C \) có \( A B=c, A C=b, B C=a \). Chọn công thức đúng trong các đáp án sau

  • A. \( S=\frac{1}{2} a b \sin C \).
  • B. \( S=\frac{1}{2} a b \sin B \).
  • C. \( S=\frac{1}{2} a b \cos C \).
  • D. \( S=\frac{1}{2} a b \sin A \).

Câu 12. Viết mệnh đề sau bằng ký hiệu ∀ hoặc ∃: "Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó".

  • A. \( \forall x \in \mathbb{R}, x=x^{2} \).
  • B. \( \forall x \in \mathbb{Z}, x^{2}=x \).
  • C. \( \exists x \in \mathbb{R}, x^{2}-x=0 \).
  • D. \( \exists x \in \mathbb{Z}, x=x^{2} \).

Câu 13. Cho hai tập hợp: A = {−3; −2; 0; 1; 2}, B = {−2; 1; 3; 4}. Tập hợp A có 5 phần tử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Cho hai tập hợp: A = {−3; −2; 0; 1; 2}, B = {−2; 1; 3; 4}. Tập hợp X = {−2; 0} là một tập hợp con của tập hợp A.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Cho hai tập hợp: A = {−3; −2; 0; 1; 2}, B = {−2; 1; 3; 4}. A ∪ B = {−3; −2; −1; 1; 2; 4}.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Cho hai tập hợp: A = {−3; −2; 0; 1; 2}, B = {−2; 1; 3; 4}. A \ B = {−3; 0; 2}.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền không bị gạch bỏ như hình vẽ dưới đây. Đường thẳng d đi qua điểm A(0; 1).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền không bị gạch bỏ như hình vẽ dưới đây.Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) đều có tung độ không âm.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền không bị gạch bỏ như hình vẽ dưới đây. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) chứa điểm M(−1; −1).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền không bị gạch bỏ như hình vẽ dưới đây. Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác.

  • A. Đúng
  • B. Sai
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó