GDH | i-quiz.vn@stop article@stop GDH | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GDH

Image Exam
2026-08-09 09:28:58
Ngọc Thảo
Tên đề thi: GDH
Tác giả: Ngọc Thảo
Số lượng câu hỏi: 63
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 63
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyen Thi Ngoc Thao B2506125
54
2026-08-09 09:37:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: GDH

Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Môi trường đóng vai trò gì trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Quyết định
  • B. Chủ đạo
  • C. Tiền đề vật chất
  • D. Điều kiện

Câu 2. Di truyền tái tạo ở trẻ:

  • A. Những phẩm chất đạo đức giống cha mẹ
  • B. Những năng lực giống cha mẹ
  • C. Những đặc điểm thể chất giống cha mẹ
  • D. Những thị hiếu thẩm mỹ giống cha

Câu 3. Giáo dục đóng vai trò gì trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Quyết định
  • B. Chủ đạo
  • C. Tiền đề vật chất
  • D. Điều kiện

Câu 4. Vận dụng vai trò của yếu tố hoạt động cá nhân trong sự hình thành và phát triển nhân cách, cách giải quyết phù hợp nhất là:

  • A. Quan tâm, đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo
  • B. Cung cấp đầy đủ chế độ dinh dưỡng cho cơ thể học sinh
  • C. Tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động
  • D. Xây dựng lối sống lành mạnh có văn hóa cho học sinh

Câu 5. Vận dụng vai trò của yếu tố bẩm sinh – di truyền trong sự hình thành và phát triển nhân cách, cách giải quyết phù hợp nhất là:

  • A. Quan tâm
  • B. Cung cấp đầy đủ chế độ dinh dưỡng cho cơ thể học sinh
  • C. Tổ chức cho học sinh tham gia tích cực các hoạt động
  • D. Xây dựng lối sống lành mạnh có văn hóa cho học sinh

Câu 6. Vận dụng vai trò của yếu tố môi trường trong sự hình thành và phát triển nhân cách, cách giải quyết phù hợp nhất là:

  • A. Đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo
  • B. Xây dựng lối sống lành mạnh có văn hóa
  • C. Cung cấp đầy đủ chế độ dinh dưỡng cho cơ thể
  • D. Tham gia tích cực các hoạt động

Câu 7. Yếu tố nào đóng vai trò là tiền đề vật chất trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Bẩm sinh – di truyền
  • B. Môi trường
  • C. Hoạt động cá nhân
  • D. Giáo dục

Câu 8. Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Bẩm sinh – di truyền
  • B. Môi trường
  • C. Hoạt động cá nhân
  • D. Giáo dục

Câu 9. Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Bẩm sinh – di truyền
  • B. Môi trường
  • C. Hoạt động cá nhân
  • D. Giáo dục

Câu 10. Yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách?

  • A. Bẩm sinh – di truyền
  • B. Môi trường
  • C. Hoạt động cá nhân
  • D. Giáo dục

Câu 11. Nhân cách chủ yếu nói đến:

  • A. Phần “con” và phần “người”
  • B. Phẩm chất và năng lực
  • C. Thể chất và tinh thần
  • D. Phần tự nhiên và xã hội

Câu 12. Tổ hợp những thuộc tính tâm lý của một cá nhân, biểu hiện ở bản sắc và giá trị xã hội của người ấy thuộc khái niệm:

  • A. Chủ thể
  • B. Cá thể
  • C. Cá nhân
  • D. Nhân cách

Câu 13. Nhân cách được hình thành và phát triển khi:

  • A. Con người mới sinh ra
  • B. Con người lên ba tuổi
  • C. Con người đi học
  • D. Con người tham gia các hoạt động xã hội

Câu 14. Đứa trẻ sinh ra có tư chất về âm nhạc:

  • A. Nhất định sẽ trở thành nhạc sĩ
  • B. Sống trong môi trường âm nhạc sẽ trở thành nhạc sĩ
  • C. Được giáo dục, đào tạo và bồi dưỡng sẽ trở thành nhạc sĩ
  • D. Sẽ hoạt động hiệu quả hơn trong lĩnh vực nhạc sĩ

Câu 15. Đứa trẻ sinh ra có tư chất về mỹ thuật:

  • A. Nhất định sẽ trở thành họa sĩ
  • B. Sống trong môi trường hội họa sẽ trở thành họa sĩ
  • C. Được giáo dục và đào tạo sẽ trở thành họa sĩ
  • D. Sẽ hoạt động hiệu quả hơn trong lĩnh vực họa sĩ

Câu 16. Đối tượng nghiên cứu của Giáo dục học là quá trình:

  • A. Đào tạo
  • B. Dạy học
  • C. Giáo dục (nghĩa rộng)
  • D. Giáo dục (nghĩa hẹp)

Câu 17. Giáo dục học là khoa học nghiên cứu về:

  • A. Con người
  • B. Quá trình giáo dục con người
  • C. Quy luật dạy học và giáo dục
  • D. Con đường giáo dục con người

Câu 18. Trong cấu trúc của quá trình giáo dục, yếu tố nào đóng vai trò định hướng các yếu tố khác?

  • A. Mục đích
  • B. Nội dung
  • C. Phương pháp, phương tiện
  • D. Giáo viên và học sinh

Câu 19. Các thành tố trong cấu trúc của quá trình giáo dục có mối quan hệ như thế nào?

  • A. Mục đích, nội dung và phương pháp có quan hệ biện chứng
  • B. Phương pháp, phương tiện và hình thức tổ chức có quan hệ biện chứng
  • C. Người giáo dục và người được giáo dục có quan hệ biện chứng
  • D. Các thành tố trong cấu trúc của quá trình giáo dục có quan hệ biện chứng

Câu 20. Quá trình tác động qua lại giữa nhà giáo dục và đối tượng giáo dục nhằm hình thành nhân cách toàn diện là:

  • A. Giáo dục (nghĩa rộng)
  • B. Giáo dục (nghĩa hẹp)
  • C. Dạy học
  • D. Tự giáo dục

Câu 21. Quá trình tác động qua lại nhằm hình thành ý thức cá nhân, thái độ, hành vi và thói quen cư xử đúng đắn là:

  • A. Giáo dục (nghĩa rộng)
  • B. Giáo dục (nghĩa hẹp)
  • C. Dạy học
  • D. Tự giáo dục

Câu 22. Quá trình tác động nhằm điều chỉnh những lệch lạc trong nhân cách cho phù hợp với chuẩn mực là:

  • A. Giáo dục (nghĩa rộng)
  • B. Tự tu dưỡng
  • C. Giáo dục lại
  • D. Giáo dục (nghĩa hẹp)

Câu 23. Quá trình phối hợp giữa giáo viên và học sinh nhằm hình thành kiến thức, kỹ năng và thái độ gọi là:

  • A. Giáo dục nghĩa rộng
  • B. Giáo dục nghĩa hẹp
  • C. Dạy học
  • D. Giáo dưỡng

Câu 24. Yếu tố nào đóng vai trò là chủ thể trong quá trình giáo dục?

  • A. Giáo viên và học sinh
  • B. Giáo viên
  • C. Học sinh
  • D. Người dạy

Câu 25. Mục đích của quá trình giáo dục được gọi là … của quá trình giáo dục:

  • A. Kết quả đạt được
  • B. Thành quả đạt được
  • C. Hiệu quả đạt được
  • D. Kết quả dự kiến

… và còn 38 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.

Bình luận
Đề thi liên quan
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó