XNK 41-80 | i-quiz.vn@stop article@stop XNK 41-80 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

XNK 41-80

Image Exam
2026-08-08 14:06:58
Linh Nguyễn 8
Tên đề thi: XNK 41-80
Tác giả: Linh Nguyễn 8
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: XNK 41-80

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục tiêu quan trọng của gia công xuất khẩu là:

  • A. Tiêu dùng toàn bộ sản phẩm trong nước
  • B. Giảm nhập khẩu nguyên liệu
  • C. Thu ngoại tệ thông qua hoạt động gia công
  • D. Hạn chế xuất khẩu

Câu 2. Gia công xuất khẩu phát triển mạnh vì:

  • A. Không cần lao động
  • B. Không cần công nghệ
  • C. Khai thác được lợi thế của cả bên đặt gia công và bên nhận gia công
  • D. Không cần hợp đồng thương mại

Câu 3. Đối với bên nhận gia công, lợi ích lớn nhất là:

  • A. Được sở hữu toàn bộ sản phẩm
  • B. Không phải tổ chức sản xuất
  • C. Có việc làm, tạo thu nhập và nhận thù lao gia công
  • D. Không phải thực hiện theo yêu cầu của khách hàng

Câu 4. Trong gia công xuất khẩu, nguyên liệu chủ yếu được:

  • A. Mua hoàn toàn tại thị trường trong nước
  • B. Do Nhà nước cấp
  • C. Nhập khẩu từ bên đặt gia công ở nước ngoài
  • D. Người lao động tự chuẩn bị

Câu 5. Điểm khác biệt cơ bản giữa xuất khẩu qua môi giới và gia công xuất khẩu là:

  • A. Cả hai đều không liên quan đến thị trường quốc tế
  • B. Cả hai đều không có hợp đồng thương mại
  • C. Xuất khẩu qua môi giới là hoạt động trung gian kết nối giao dịch, còn gia công xuất khẩu là hoạt động sản xuất theo yêu cầu của bên đặt gia công.
  • D. Hai phương thức có bản chất hoàn toàn giống nhau.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây phù hợp nhất với phương thức gia công xuất khẩu?

  • A. Doanh nghiệp tự sản xuất và bán trực tiếp cho khách hàng nước ngoài.
  • B. Doanh nghiệp thuê môi giới tìm khách hàng quốc tế.
  • C. Doanh nghiệp nhận nguyên liệu từ đối tác nước ngoài, chế biến theo yêu cầu rồi giao trả sản phẩm và nhận tiền công.
  • D. Doanh nghiệp mua hàng trong nước để bán qua đại lý.

Câu 7. Incoterms là:

  • A. Văn bản pháp luật bắt buộc áp dụng trên toàn thế giới
  • B. Bộ quy tắc mang tính chất tùy ý, các bên có thể lựa chọn áp dụng
  • C. Công ước quốc tế về vận tải biển
  • D. Hiệp định thương mại song phương

Câu 8. Theo nguyên tắc sử dụng Incoterms, khi áp dụng trong hợp đồng các bên cần:

  • A. Chỉ ghi điều kiện FOB hoặc CIF
  • B. Không cần ghi năm ban hành
  • C. Ghi rõ điều kiện Incoterms và phiên bản Incoterms được áp dụng
  • D. Chỉ ghi tên cảng giao hàng

Câu 9. Nếu trong hợp đồng chỉ ghi "FOB" mà không ghi Incoterms nào thì:

  • A. Đương nhiên được hiểu theo Incoterms 2020
  • B. Đương nhiên được hiểu theo Incoterms 2010
  • C. Có thể được hiểu theo tập quán thương mại hoặc cách hiểu khác, dễ phát sinh tranh chấp
  • D. Hợp đồng sẽ vô hiệu

Câu 10. Khi giao dịch với doanh nghiệp Hoa Kỳ, nếu chỉ ghi điều kiện FOB mà không dẫn chiếu Incoterms thì:

  • A. Không ảnh hưởng đến hợp đồng
  • B. Luôn áp dụng Incoterms 2020
  • C. Có thể phát sinh tranh chấp do FOB của Hoa Kỳ và FOB theo Incoterms có cách hiểu khác nhau
  • D. Người mua phải chịu mọi chi phí

Câu 11. Cách ghi điều kiện Incoterms chính xác là:

  • A. FOB
  • B. CIF
  • C. FOB (tên cảng), Incoterms 2020
  • D. Giá FOB

Câu 12. Nguyên tắc nào khẳng định Incoterms chỉ mang tính chất bổ sung cho hợp đồng?

  • A. Nguyên tắc 1
  • B. Nguyên tắc 2
  • C. Nguyên tắc 3
  • D. Không có nguyên tắc nào

Câu 13. Vai trò chủ yếu của Incoterms là:

  • A. Quy định mức giá hàng hóa
  • B. Quy định phương thức thanh toán
  • C. Làm rõ trách nhiệm, chi phí và rủi ro giữa người bán và người mua
  • D. Quy định thuế xuất khẩu

Câu 14. Khi điều khoản trong hợp đồng có quy định khác với Incoterms thì:

  • A. Incoterms luôn được ưu tiên
  • B. Điều khoản trong hợp đồng được ưu tiên áp dụng
  • C. Hai quy định có giá trị ngang nhau
  • D. Hợp đồng không có hiệu lực

Câu 15. Incoterms không làm cho hợp đồng:

  • A. Dễ thực hiện hơn
  • B. Trở nên đầy đủ hoàn toàn
  • C. Xác định được rủi ro
  • D. Xác định được nghĩa vụ giao hàng

Câu 16. Nội dung nào sau đây không do Incoterms quy định?

  • A. Phân chia chi phí
  • B. Thời điểm chuyển giao rủi ro
  • C. Địa điểm giao hàng
  • D. Phương thức thanh toán tiền hàng

Câu 17. Incoterms không quy định:

  • A. Nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải
  • B. Nghĩa vụ mua bảo hiểm
  • C. Quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao khi nào
  • D. Thời điểm chuyển giao rủi ro

Câu 18. Vấn đề nào sau đây phải do các bên tự thỏa thuận trong hợp đồng mà không được Incoterms điều chỉnh?

  • A. Địa điểm giao hàng
  • B. Chi phí vận tải
  • C. Giá cả, phương thức thanh toán và bảo hành
  • D. Thời điểm chuyển giao rủi ro

Câu 19. Mục đích quan trọng của Incoterms là:

  • A. Thay thế hoàn toàn hợp đồng mua bán
  • B. Quy định giá xuất khẩu
  • C. Tạo công cụ thống nhất trong việc phân chia trách nhiệm và rủi ro
  • D. Quy định thuế nhập khẩu

Câu 20. Khi lựa chọn điều kiện Incoterms, doanh nghiệp cần căn cứ vào:

  • A. Sở thích của người bán
  • B. Chỉ giá hàng hóa
  • C. Tình hình thị trường, khả năng thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm
  • D. Tỷ giá ngoại tệ

Câu 21. Trong một số quốc gia, doanh nghiệp cần lưu ý khi áp dụng Incoterms vì:

  • A. Incoterms bị cấm sử dụng
  • B. Chỉ được dùng FOB
  • C. Quyền tự do lựa chọn điều kiện thương mại có thể bị hạn chế bởi pháp luật quốc gia
  • D. Chỉ được áp dụng Incoterms 2000

Câu 22. Điều kiện EXW là viết tắt của:

  • A. Free Carrier
  • B. Free Alongside Ship
  • C. Ex Works
  • D. Free On Board

Câu 23. Theo EXW, người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng khi:

  • A. Hàng đã lên tàu
  • B. Hàng đã thông quan xuất khẩu
  • C. Đặt hàng dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở hoặc địa điểm quy định
  • D. Hàng đã đến cảng đích

Câu 24. Theo EXW, khi giao hàng:

  • A. Người bán phải bốc hàng lên xe người mua
  • B. Hàng chưa được bốc lên phương tiện tiếp nhận
  • C. Người bán phải thuê phương tiện vận tải
  • D. Người bán phải mua bảo hiểm

Câu 25. Theo EXW, thủ tục thông quan xuất khẩu:

  • A. Luôn do người bán thực hiện
  • B. Luôn do người vận tải thực hiện
  • C. Chưa được người bán thực hiện (nếu có yêu cầu)
  • D. Do ngân hàng thực hiện

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó