Chuyên đề Luật xử lý vi phạm hành chính | i-quiz.vn@stop article@stop Chuyên đề Luật xử lý vi phạm hành chính | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Chuyên đề Luật xử lý vi phạm hành chính

Image Exam
2026-08-07 18:23:28
Thu Kim
Tên đề thi: Chuyên đề Luật xử lý vi phạm hành chính
Tác giả: Thu Kim
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thu Kim
49
2026-08-07 19:20:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Chuyên đề Luật xử lý vi phạm hành chính

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Luật nào là văn bản pháp luật nền tảng quy định các nguyên tắc chung về xử phạt vi phạm hành chính tại Việt Nam?

  • A. Luật Đất đai 2024
  • B. Luật kinh doanh bất động sản 2023
  • C. Bộ luật Dân sự 2015
  • D. Luật Xử lý Vi phạm Hành chính (2012, sửa đổi 2020)

Câu 2. Theo quy định chung, mức phạt tiền đối với tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai và kinh doanh BĐS thường như thế nào so với cá nhân có cùng hành vi?

  • A. Bằng cá nhân
  • B. Gấp đôi cá nhân
  • C. Bằng một nửa cá nhân
  • D. Gấp ba lần cá nhân

Câu 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP là bao lâu?

  • A. 1 năm
  • B. 2 năm
  • C. 3 năm
  • D. 5 năm

Câu 4. Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi áp dụng của Nghị định 123/2024/NĐ-CP?

  • A. Tổ chức, cá nhân trong nước
  • B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • C. Hộ gia đình, cộng đồng dân cư
  • D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt

Câu 5. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là vi phạm về chuyển mục đích sử dụng đất theo Điều 8 - Điều 12 Nghị định 123/2024/NĐ-CP?

  • A. Tự ý chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm
  • B. Chuyển đất ở sang đất nông nghiệp không được phép
  • C. Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp không được phép
  • D. Xây dựng nhà trên đất nông nghiệp khi chưa được phép

Câu 6. Mức phạt tiền đối với hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trái phép KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Loại đất ban đầu và loại đất chuyển đến
  • B. Diện tích đất vi phạm
  • C. Vị trí đất (nông thôn/đô thị)
  • D. Thời điểm thực hiện hành vi vi phạm

Câu 7. Biện pháp khắc phục hậu quả chính đối với hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trái phép là gì?

  • A. Buộc nộp tiền sử dụng đất
  • B. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất
  • C. Tịch thu toàn bộ diện tích đất vi phạm
  • D. Phạt tù người vi phạm

Câu 8. Mức phạt tiền tối đa đối với cá nhân có hành vi lấn, chiếm đất theo Nghị định 123/2024/NĐ- CP là bao nhiêu?

  • A. 200.000.000 đồng
  • B. 400.000.000 đồng
  • C. 500.000.000 đồng
  • D. 1.000.000.000 đồng

Câu 9. Biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi không đăng ký đất đai là gì?

  • A. Buộc khôi phục tình trạng ban đầu
  • B. Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp
  • C. Buộc thực hiện thủ tục đăng ký đất đai theo quy định
  • D. Tịch thu giấy tờ liên quan

Câu 10. Hình thức xử phạt bổ sung nào được áp dụng đối với hành vi sử dụng giấy tờ giả trong thủ tục hành chính về đất đai?

  • A. Tước quyền sử dụng đất
  • B. Đình chỉ hoạt động
  • C. Tịch thu giấy tờ giả đã sử dụng
  • D. Cảnh cáo

Câu 11. Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm liên tục trong bao lâu thì bị coi là vi phạm (bỏ hoang đất)?

  • A. 6 tháng
  • B. 12 tháng
  • C. 18 tháng
  • D. 24 tháng

Câu 12. Biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi bỏ hoang đất trồng cây lâu năm là gì?

  • A. Buộc trả lại đất cho Nhà nước
  • B. Buộc đưa đất vào sử dụng trong thời hạn 60 ngày
  • C. Buộc nộp phạt gấp đôi
  • D. Buộc chuyển sang loại đất khác

Câu 13. Hình thức xử phạt bổ sung nào có thể áp dụng đối với tổ chức vi phạm điều kiện hoạt động dịch vụ tư vấn đất đai?

  • A. Phạt tiền gấp 3 lần
  • B. Tịch thu phương tiện hành nghề
  • C. Tước quyền sử dụng giấy phép/chứng chỉ hành nghề hoặc Đình chỉ hoạt động
  • D. Buộc giải thể tổ chức

Câu 14. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là vi phạm quy định về Kinh doanh bất động sản theo Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP?

  • A. Kinh doanh BĐS không thành lập doanh nghiệp/HTX khi bắt buộc
  • B. Công khai thông tin dự án BĐS đầy đủ, kịp thời
  • C. Thu tiền mua BĐS hình thành trong tương lai vượt tỷ lệ quy định
  • D. Bàn giao nhà khi chưa hoàn thành nghiệm thu theo quy định

Câu 15. Mức phạt tiền cao nhất đối với tổ chức có hành vi vi phạm trong Kinh doanh bất động sản theo Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP là bao nhiêu?

  • A. 500.000.000 đồng
  • B. 800.000.000 đồng
  • C. 1.000.000.000 đồng
  • D. 2.000.000.000 đồng

Câu 16. Hình thức xử phạt bổ sung nào có thể áp dụng cho hành vi kinh doanh BĐS không đủ điều kiện theo Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP?

  • A. Tịch thu BĐS
  • B. Đình chỉ hoạt động kinh doanh BĐS từ 03 đến 06 tháng
  • C. Phạt tiền gấp đôi
  • D. Buộc phá dỡ công trình

Câu 17. Biện pháp khắc phục hậu quả nào áp dụng cho hành vi thu tiền mua BĐS hình thành trong tương lai vượt tỷ lệ quy định?

  • A. Buộc hoàn trả phần tiền thu vượt
  • B. Buộc giảm giá bán BĐS
  • C. Buộc công khai thông tin
  • D. Buộc dừng thi công dự án

Câu 18. Mức phạt tiền đối với cá nhân môi giới độc lập không có chứng chỉ hành nghề là bao nhiêu?

  • A. 20 - 30 triệu đồng
  • B. 40 - 60 triệu đồng
  • C. 60 - 80 triệu đồng
  • D. 100 - 120 triệu đồng

Câu 19. Hành vi nào sau đây của sàn giao dịch BĐS bị phạt tiền từ 200 - 250 triệu đồng theo Điều 59 Khoản 3 Nghị định 16/2022/NĐ-CP?

  • A. Hoạt động không có quy chế
  • B. Không thực hiện chế độ báo cáo
  • C. Đưa BĐS không đủ điều kiện lên sàn giao dịch
  • D. Thu phí dịch vụ sai quy định

Câu 20. Hình thức xử phạt bổ sung nào áp dụng cho sàn giao dịch BĐS đưa BĐS không đủ điều kiện lên sàn?

  • A. Tước chứng chỉ hành nghề môi giới
  • B. Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch BĐS (6-9 tháng)
  • C. Phạt tiền gấp đôi
  • D. Buộc đóng cửa vĩnh viễn

Câu 21. Mức phạt tiền đối với tổ chức có hành vi làm sai lệch, hư hỏng thông tin về nhà ở và thị trường BĐS là bao nhiêu?

  • A. 40 - 60 triệu đồng
  • B. 60 - 80 triệu đồng
  • C. 80 - 100 triệu đồng
  • D. 100 - 120 triệu đồng

Câu 22. Mục tiêu chính của các quy định xử phạt trong Kinh doanh bất động sản theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP là gì?

  • A. Tăng nguồn thu ngân sách
  • B. Hạn chế số lượng doanh nghiệp BĐS
  • C. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và đảm bảo tính minh bạch thị trường
  • D. Khuyến khích đầu cơ bất động sản

Câu 23. Ngoài phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung nào KHÔNG được đề cập là phổ biến trên thế giới trong lĩnh vực này?

  • A. Cảnh cáo
  • B. Buộc lao động công ích
  • C. Đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép hoạt động
  • D. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm

Câu 24. Việc Bộ luật Dân sự 2015 quy định về hiệu lực của hợp đồng có ý nghĩa gì đối với việc xử phạt hành chính trong kinh doanh BĐS?

  • A. Thay thế hoàn toàn việc xử phạt hành chính.
  • B. Không liên quan đến xử phạt hành chính.
  • C. Một hành vi vi phạm có thể vừa bị xử phạt hành chính, vừa dẫn đến hậu quả dân sự (ví dụ hợp đồng vô hiệu).
  • D. Chỉ áp dụng nếu không có Nghị định xử phạt chuyên ngành

Câu 25. Trường hợp nào hành vi chuyển mục đích sử dụng đất trái phép có thể KHÔNG bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả là buộc khôi phục tình trạng ban đầu?

  • A. Khi người vi phạm tự nguyện nộp phạt gấp đôi.
  • B. Khi việc chuyển mục đích phù hợp quy hoạch và người sử dụng đất đủ điều kiện được chuyển mục đích.
  • C. Khi diện tích vi phạm dưới 10m2.
  • D. Khi hành vi vi phạm xảy ra ở khu vực nông thôn.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó