Ôn Pali trung bộ | i-quiz.vn@stop article@stop Ôn Pali trung bộ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ôn Pali trung bộ

Image Exam
2026-08-05 20:31:29
Vu Huynh
Tên đề thi: Ôn Pali trung bộ
Tác giả: Vu Huynh
Số lượng câu hỏi: 36
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 360
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vu Huynh
360
2026-08-05 21:08:00
User avatar
Quang Duy Phạm
340
2026-08-05 21:38:43
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Ôn Pali trung bộ

Xem trước 25/36 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Tiếng Pali của bài kinh Pháp Môn Căn Bản là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 2. Câu 2. Tiếng Pali của bài kinh Nhất Thiết Lậu Hoặc là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 3. Câu 3. Tiếng Pali của bài kinh Thừa Tự Pháp là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 4. Tiếng Pali của bài kinh Sợ Hãi Và Khiếp Đảm là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 5. Tiếng Pali của Dục hỷ là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Nandi
  • D. Parijanati

Câu 6. Tiếng Pali của Tưởng tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 7. Tiếng Pali Thắng tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 8. Tiếng Pali của Tuệ tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 9. Câu 13. Tiếng Pali của Liễu tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 10. Câu 18. Tiếng Pali của danh từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 11. Câu 19. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo hữu học” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 12. Câu 20. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo A la hán” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 13. Câu 21. Tiếng Pali của danh từ “Như lai” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 14. Tiếng Pali của “lậu hoặc” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 15. Câu 24. Tiếng Pali của từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 16. Tiếng Pali của từ “Vị đa văn Thánh đệ tử” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 17. Câu 26. Tiếng Pali của từ “Như lý tác ý” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 18. Câu 31. Tiếng Pali của từ “phi như lý tác ý” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Ayonisomanasikara

Câu 19. Câu 32. Tiếng Pali của từ “như lý giác sát” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Yoniso patisankhana
  • C. Putthjjana
  • D. Ayonisomanasikara

Câu 20. Câu 46. Tiếng Pali của từ “Thừa tự pháp” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Yoniso patisankhana
  • C. Putthjjana
  • D. Dhammadayada

Câu 21. Câu 51. Tiếp Pali của từ “trung đạo” là gì?

  • A. Samma-vaca
  • B. Samma-sankappa
  • C. Samma-ditthi
  • D. Majhima patipada

Câu 22. Câu 52. Tiếng Pali của từ “chánh kiến” là gì?

  • A. Samma-vaca
  • B. Samma-sankappa
  • C. Samma-ditthi
  • D. Majhima patipada

Câu 23. Câu 53. Tiếng Pali của từ “Chánh tư duy” là gì?

  • A. Samma-vaca
  • B. Samma-sankappa
  • C. Samma-ditthi
  • D. Majhima patipada

Câu 24. Câu 54. Tiếng Pali của từ  “Chánh ngữ” là gì?

  • A. Samma-vaca
  • B. Samma-sankappa
  • C. Samma-ditthi
  • D. Majhima patipada

Câu 25. Câu 55. Tiếng Pali của từ “Chánh nghiệp” là gì?

  • A. Samma-kammanta
  • B. Samma-ajiva
  • C. Samma-viriya
  • D. Majhima sati

… và còn 11 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 36 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó