Nội dung đề thi: Xác định đúng đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Xác định đúng đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh
- A. Là toàn bộ những quan điểm của Hồ Chí Minh thể hiện trong di sản của Người.
- B. Là hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.
- C. Là quá trình hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh vận động trong thực tiễn.
- D. Là quá trình “hiện thực hóa” hệ thống quan điểm của Hồ Chí Minh trong quá trình phát triển của dân tộc Việt Nam.
Câu 2. Môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là một nội dung của chuyên ngành nào?
- A. Hồ Chí Minh học.
- B. Lý luận chính trị.
- C. Lý luận cơ bản.
- D. Khoa học chính trị.
Câu 3. Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành dựa trên những cơ sở nào?
- A. Cơ sở thực tiễn; cơ sở lý luận.
- B. Cơ sở thực tiễn; tinh hoa văn hóa nhân loại; chủ nghĩa Mác - Lênin.
- C. Cơ sở thực tiễn; cơ sở lý luận; nhân tố chủ quan Hồ Chí Minh.
- D. Cơ sở thực tiễn; tinh hoa văn hóa phương Đông, phương Tây; phẩm chất Hồ Chí Minh.
Câu 4. Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành dựa trên những cơ sở lý luận nào?
- A. Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; tinh hoa văn hóa nhân loại; chủ nghĩa Mác - Lênin.
- B. Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; tinh hoa văn hóa phương Đông; chủ nghĩa Mác - Lênin.
- C. Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; Nho giáo, Phật giáo; chủ nghĩa Mác-Lênin.
- D. Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam; tinh hoa văn hóa phương Đông; tinh hoa văn hóa phương Tây.
Câu 5. Vai trò của chủ nghĩa Mác - Lênin trong hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?
- A. Là thế giới quan trong nhận thức và hoạt động cách mạng.
- B. Là thế giới quan, phương pháp luận trong hoạt động cách mạng.
- C. Là thế giới quan, phương pháp luận trong nhận thức và hoạt động cách mạng.
- D. Là phương pháp luận trong nhận thức và hoạt động cách mạng.
Câu 6. Vai trò của phẩm chất cá nhân trong hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?
- A. Là một nhân tố quyết định những thành công của Hồ Chí Minh trong hoạt động lý luận và thực tiễn cho dân tộc Việt Nam và nhân loại.
- B. Là một nhân tố quyết định những thành công của Hồ Chí Minh trong hoạt động lý luận và thực tiễn cho dân tộc Việt Nam.
- C. Là một nhân tố quyết định những thành công của Hồ Chí Minh trong hoạt động lý luận và thực tiễn cho nhân loại.
- D. Là một nhân tố quyết định những thành công của Hồ Chí Minh trong hoạt động lý luận cho dân tộc Việt Nam và nhân loại.
Câu 7. Những phẩm chất tiêu biểu quyết định những thành công của Hồ Chí Minh trong hoạt động lý luận, thực tiễn cho dân tộc Việt Nam và nhân loại?
- A. Có lý tưởng cao cả và hoài bão lớn cứu dân, cứu nước thoát khỏi cảnh lầm than, cơ cực để theo kịp các nước tiên tiến trên thế giới
- B. Có bản lĩnh tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo, giàu tính phê phán, đổi mới và cách mạng; đã vận dụng đúng quy luật chung của xã hội loài người, của cách mạng thế giới vào hoàn cảnh riêng, cụ thể của Việt Nam, đề xuất tư tưởng, đường lối cách mạng mới đáp ứng đúng đòi hỏi thực tiễn; có năng lực tổ chứ...
- C. Có tầm nhìn chiến lược, bao quát thời đại, đã đưa cách mạng Việt Nam vào dòng chảy chung của cách mạng thế giới.
- D. Là người suốt đời tận trung với nước, tận hiếu với dân; suốt đời đấu tranh cho sự nghiệp cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và của cách mạng thế giới.
Câu 8. Theo Hồ Chí Minh, sau khi thực dân Pháp xâm lược (năm 1858), Việt Nam trở thành một xã hội có tính chất như thế nào?
- A. Thuộc địa và phong kiến.
- B. Thuộc địa nửa phong kiến.
- C. Thuộc địa.
- D. Phong kiến, nông nghiệp lạc hậu.
Câu 9. Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung Hồ Chí Minh đã khẳng định khi đánh giá về các giai tầng trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX: “Chỉ có…….là dũng cảm nhất, cách mạng nhất, luôn luôn gan góc đương đầu với bọn đế quốc thực dân”.
- A. Giai cấp công nhân.
- B. Giai cấp nông dân.
- C. Tầng lớp tiểu tư sản.
- D. Tư sản dân tộc.
Câu 10. Thời kỳ nào khẳng định: Hồ Chí Minh hình thành tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản?
- A. Thời kỳ trước năm 1911.
- B. Thời kỳ 1911 - 1920.
- C. Thời kỳ 1920 - 1930.
- D. Thời kỳ 1930 - 1941.
Câu 11. Thời kỳ nào khẳng định: Hồ Chí Minh hình thành những nội dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam?
- A. Thời kỳ 1911 - 1920.
- B. Thời kỳ 1920 - 1930.
- C. Thời kỳ 1930 - 1941.
- D. Thời kỳ 1941 - 1969.
Câu 12. Thời kỳ nào khẳng định: tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta?
- A. Thời kỳ 1911 - 1920.
- B. Thời kỳ 1920 - 1930.
- C. Thời kỳ 1930 - 1941.
- D. Thời kỳ 1941 - 1969.
Câu 13. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, vấn đề độc lập dân tộc có mấy nội dung?
Câu 14. Theo Hồ Chí Minh “Độc lập dân tộc phải là nền độc lập thật sự,….”. Hãy điền vào chỗ trống?
- A. Hoàn toàn.
- B. Triệt để.
- C. Hoàn toàn, triệt để.
- D. Hoàn toàn và triệt để.
Câu 15. Điền vào chỗ trống: theo Hồ Chí Minh “Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, lấy……”?
- A. Liên minh công - nông làm nền tảng.
- B. Liên minh công - nông làm nền tảng, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
- C. Liên minh công - nông - trí làm nền tảng, do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
- D. Liên minh công - nông - trí làm nền tảng.
Câu 16. Theo Hồ Chí Minh, xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản?
- A. 2 đặc trưng cơ bản.
- B. 3 đặc trưng cơ bản.
- C. 4 đặc trưng cơ bản.
- D. 5 đặc trưng cơ bản.
Câu 17. Xây dựng chủ nghĩa xã hội trong thời kỳ quá độ, theo Hồ Chí Minh phải tuân thủ nguyên tắc:
- A. Mọi tư tưởng, hành động phải được thực hiện trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin.
- B. Phải giữ vững độc lập dân tộc.
- C. Phải đoàn kết, học tập kinh nghiệm của các nước anh em.
- D. Xây phải đi đối với chống.
Câu 18. Điền từ còn thiếu: đề cập về “chủ nghĩa xã hội” theo Hồ Chí Minh “Nói một cách tóm tắt, mộc mạc, chủ nghĩa xã hội trước hết nhằm làm cho nhân dân lao động thoát nạn bần cùng, làm cho mọi người……, được ấm no và sống một đời hạnh phúc”?
- A. Có công ăn việc làm.
- B. Được học hành.
- C. Bình đẳng về quyền lợi.
- D. Được tự do.
Câu 19. Điền từ vào chỗ trống: trong Tuyên ngôn của Hội Liên hiệp thuộc địa, Hồ Chí Minh kêu gọi: “Anh em phải làm thế nào để được giải phóng? Vận dụng công thức của Các Mác, chúng tôi xin nói với anh em rằng, công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện được bằng sự nỗ lực…..”?
- A. Của bản thân anh em.
- B. Của cả dân tộc.
- C. Của chính anh em.
- D. Của liên minh giai cấp công - nông.
Câu 20. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu về chế độ chính trị của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
- A. Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội do nhân dân làm chủ.
- B. Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội do nhân dân là chủ.
- C. Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội do nhân dân làm chủ, là chủ.
- D. Xã hội xã hội chủ nghĩa là xã hội do dân là chủ.
Câu 21. Điền từ còn thiếu: Bàn về điều kiện để bảo đảm nền độc lập dân tộc vững chắc, Hồ Chí Minh khẳng định “chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng được các dân tộc bị áp bức và…….trên thế giới khỏi ách nô lệ”?
- A. Những người lao động.
- B. Giai cấp công nhân.
- C. Những người vô sản.
- D. Những người cần lao.
Câu 22. Điền từ còn thiếu: đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Hồ Chí Minh nhận thấy “đặc điểm to nhất của ta trong thời kỳ quá độ là từ một nước…….tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa”?
- A. Nông nghiệp lạc hậu.
- B. Nghèo nàn lạc hậu.
- C. Công nông nghiệp lạc hậu.
- D. Kinh tế lạc hậu.
Câu 23. Theo Hồ Chí Minh, đạo đức của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện trên mấy nội dung?
Câu 24. Điền từ vào chỗ trống: “Vô luận lúc nào, vô luận việc gì,…….phải đặt lợi ích của Đảng ra trước, lợi ích của cá nhân lại sau”.
- A. Đảng viên và cán bộ.
- B. Đảng viên.
- C. Cán bộ.
- D. Đảng viên và cán bộ các cấp.
Câu 25. Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam thể hiện trên mấy phương diện?
… và còn 22 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.