CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ DL-SLB | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ DL-SLB | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ DL-SLB

Image Exam
2026-08-03 23:27:19
IQUIZ VIETNAM
Tên đề thi: CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ DL-SLB
Tác giả: IQUIZ VIETNAM
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
IQUIZ VIETNAM
1
2026-08-03 23:28:03
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ DL-SLB

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các đường dùng của thuốc, đường dùng nào thuốc sẽ được hấp thu hoàn toàn và có tác dụng nhanh nhất?

  • A. Uống
  • B. Tiêm tĩnh mạch
  • C. Tiêm dưới da
  • D. Tiêm bắp

Câu 2. Trong các thuốc dưới đây, thuốc nào có thể sử dụng được cho phụ nữ có thai?

  • A. Azithromycin
  • B. Rosuvastatin
  • C. Thalidomide
  • D. Ciprofloxacin

Câu 3. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chuyển hóa của thuốc?

  • A. Tuổi
  • B. Chất cảm ứng/ức chế enzym
  • C. Bệnh lý
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Khí dung là dùng thuốc qua đường

  • A. Da
  • B. Tĩnh mạch
  • C. Hô hấp
  • D. Tiêu hóa

Câu 5. Các đường thải trừ chính của thuốc ra khỏi cơ thể?

  • A. Gan, thận
  • B. Tuyến mồ hôi, nước bọt
  • C. Gan, tuyến mồ hôi
  • D. Thận, tuyến sữa

Câu 6. Bệnh nhân nữ 50 tuổi vào khoa cấp cứu với các triệu chứng mệt mỏi, hồi hộp, bàn tay duỗi cứng, ngón tay gập vào trong, xét nghiệm calci máu 1,8 mmol/l. Bệnh nhân được chẩn đoán theo dõi hạ calci máu và được chỉ định dùng calci clorid Theo anh/chị Calci clorid có thể dùng được đường dùng nào dưới đây?

  • A. Tiêm tĩnh mạch chậm
  • B. Tiêm bắp
  • C. Tiêm dưới da
  • D. Tiêm tủy sống

Câu 7. Tetracyclin tạo chelat bền vững với Calci ở xương và răng của trẻ em là tác dụng

  • A. Hồi phục
  • B. Không hồi phục
  • C. Đối kháng
  • D. Hiệp đồng

Câu 8. Thuốc nào dưới đây nên uống lúc no

  • A. Thuốc có dạng giải phóng kéo dài
  • B. Thuốc bao tan trong ruột
  • C. Erythromycin
  • D. Carbamazepim

Câu 9. Hấp thu của thuốc nào dưới đây không bị ảnh hưởng bởi thức ăn?

  • A. Labetanol
  • B. Theophylin
  • C. Prednisolon
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Tác dụng phụ của thuốc là

  • A. Tác dụng không mong muốn nhưng vẫn xuất hiện khi dùng thuốc ở liều điều trị
  • B. Tác dụng phòng bệnh
  • C. Tác dụng chữa bệnh
  • D. Tác dụng không mong muốn xuất hiện khi dùng thuốc ở liều cao

Câu 11. Các yếu tố của bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, NGOẠI TRỪ

  • A. Lứa tuổi
  • B. Giới tính
  • C. Cân nặng
  • D. Nhóm máu

Câu 12. 12.Bệnh nhân nữ 35 tuổi chuyển đến khoa với triệu chứng sốt, trên da có vết loét, được chẩn đoán theo dõi sốt do Rickettsia. Bệnh nhân được bác sĩ kê đơn kháng sinh Docyxyclin Theo anh/chị sử dụng thức uống nào sau đây cần tránh khi hướng dẫn bệnh nhân uống thuốc, NGOẠI TRỪ A. Nước lọc B. Sữa C. Trà D. Cà phê 13.Sau khi uống thuốc được 2 ngày, bệnh nhân có hiện tượng nôn và buồn nôn Theo anh/chị nên hướng dẫn bệnh nhân uống thuốc vào thời điểm nào để tránh hiện tượng trên A. Uống lúc đói B. Uống lúc no C. Uống buổi sáng D. Uống buổi tối Hiện tượng nôn và buồn nôn được gọi là tác dụng

  • A. Chính
  • B. Phụ
  • C. Chọn lọc
  • D. Đặc hiệu

Câu 13. Thuốc là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dung môi dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người, bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm.

  • A. A- Đúng
  • B. B- Sai

Câu 14. Trình tự thực hiện của điều dưỡng viên khi nhận y lệnh từ đơn thuốc:

  • A. Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng. Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng...
  • B. Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm d...
  • C. Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Kiểm tra số loại thuốc người bệnh phải dùng. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng...
  • D. Kiểm tra có đúng người bệnh được sử dụng đơn thuốc này không qua tên, tuổi, giới tính, địa chỉ của người bệnh. Mỗi loại thuốc cần kiểm tra: Nhãn thuốc có đúng tên thuốc, dạng thuốc, hàm lượng đã ghi trong đơn hay không; kiểm tra cách dùng thuốc (liều dùng một lần, số lần dùng trong ngày, thời điểm d...

Câu 15. Dạng thuốc dùng theo đường da: Chọn nhiều đáp án 12

  • A. Bao gồm cao dán, hệ điều trị qua da, thuốc phun mù chủ yếu để gây tác dụng tại chỗ (chữa mẩn ngứa, bảo vệ da…) nhưng cũng có trường hợp để tác dụng toàn thân (thuốc chống say tàu xe, miếng dán giảm đau…).
  • B. Bao gồm thuốc nhỏ mũi, thuốc đặt và thuốc thụt
  • C. Bao gồm các dạng thuốc mỡ, thuốc bột, thuốc nước
  • D. Bao gồm các thuốc tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch

Câu 16. Viên nén giải phóng có kiểm soát: Chọn nhiều đáp án

  • A. Viên nén giải phóng có kiểm soát có thể chứa lượng dược chất ít hơn viên nén thông thường, nếu sử dụng không đúng không gây quá liều, ngộ độc
  • B. Giải phóng dược chất từ từ để có tác dụng kéo dài
  • C. Làm tăng số lần phải dùng thuốc
  • D. Khó sử dụng trên một số đối tượng: trẻ em, người già mắc bệnh khó nuốt

Câu 17. Hormon sinh dục nam:

  • A. Do tế bào kẽ (leydig) tiết ra
  • B. Chủ yếu là testosterone
  • C. Một lượng nhỏ aldrosteron tạo thành từ testosterone tại gan.
  • D. A,B,C đều đúng

Câu 18. Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do tác dụng của hormone:

  • A. Estrogen
  • B. Progesterone
  • C. Aldosterone
  • D. Androgen

Câu 19. Hormon Estrogen và Progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt (CKKN)

  • A. Estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu, Progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của CKKN
  • B. Estrogen và Progesteron có vai trò như nhau trong CKKN
  • C. Estrogen và Progesteron có tác dụng trong giai đoạn đầu của CKKN
  • D. Estrogen và Progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của CKKN

Câu 20. Đối với thuốc tránh thai hàng ngày, tốt nhất nên bắt đầu sử dụng viên đầu tiên vào thời điểm:

  • A. Ngày sạch kinh
  • B. Ngày đầu tiên bắt đầu chu kỳ kinh
  • C. Ngay sau khi quan hệ tình dục
  • D. Ngày nào cũng được, miễn là duy trì đều đặn

Câu 21. Cách sử dụng thuốc tránh thai khẩn cấp loại 2 viên:

  • A. Uống viên đầu tiên trong 72 giờ sau khi quan hệ tình dục. Viên thứ hai uống sau viên thứ nhất 1 giờ.
  • B. Uống viên đầu tiên trong 72 giờ sau khi quan hệ tình dục. Viên thứ hai uống sau viên thứ nhất 2 giờ.
  • C. Uống viên đầu tiên trong 72 giờ sau khi quan hệ tình dục. Viên thứ hai uống sau viên thứ nhất 12 giờ.
  • D. Uống viên đầu tiên trong 12 giờ sau khi quan hệ tình dục. Viên thứ hai uống sau viên thứ nhất 72 giờ

Câu 22. Phụ nữ đang cho con bú có thể sử dụng thuốc tránh thai:

  • A. Thuốc tránh thai dạng phối hợp Progesteron và Estrogen
  • B. Thuốc tránh thai đơn thuần chỉ có Progesteron
  • C. Thuốc tránh thai khẩn cấp
  • D. Cả A,B,C

Câu 23. Dụng cụ tử cung có chứa levonorgestrel được đặt vào buồng tử cung trong vòng bao nhiều ngày:

  • A. 14 ngày của chu kỳ kinh nguyệt
  • B. 24 ngày của chu kỳ kinh nguyệt
  • C. 7 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt
  • D. Ngày nào cũng được

Câu 24. Thuốc chống thụ thai phối hợp thành phần gồm: Progesteron và estrogen hiện nay có mấy loại:

  • A. Loại 1 pha: tỉ lệ P và E trong mỗi viên không thay đổi
  • B. Loại 2 pha: tỉ lệ P và E trong mỗi viên thay đổi 2 lần
  • C. Loại 3 pha: tỉ lệ P và E trong mỗi viên thay đổi 3 lần
  • D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Hàm lượng của viên nén Ethinylestradiol:

  • A. 0,02 mg
  • B. 0,05 mg
  • C. 0,5 mg
  • D. Cả 3 đáp án trên

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó