Nội dung đề thi: TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Xem trước 25/291 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quan điểm nào dưới đây nói về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?
- A. Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.
- B. Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa.
- C. Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
- D. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.
Câu 2. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến:
- A. Lưu thông hàng hoá.
- B. Tiêu cực đến người tiêu dùng.
- C. Quy mô thị trường.
- D. Giá cả thị trường
Câu 3. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?
- A. Giá trị trao đổi.
- B. Giá trị số lượng, chất lượng.
- C. Lao động xã hội của người sản xuất.
- D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 4. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư :
- A. Máy móc là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
- B. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
- C. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
- D. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Câu 5. Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư :
- A. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
- B. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau
- C. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành từ thị trường
- D. Lợi nhuận là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư
Câu 6. Giá trị của hàng hóa là gì?
- A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.
- B. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
- C. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa.
- D. Lao động của người sản xuất hàng hóa.
Câu 7. Những ý kiến nào dưới đây là sai?
- A. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
- B. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư
- C. Động cơ của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư
- D. Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản
Câu 8. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm?
- A. Thời gian lao động
- B. Thời gian tiêu thụ hàng hóa
- C. Thời gian dự trữ sản xuất
- D. Thời gian gián đoạn lao động
Câu 9. Tư bản thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản ra đời từ:
- A. Tư bản cho vay
- B. Tư bản công nghiệp
- C. Tư bản hàng hóa
- D. Tư bản lưu động
Câu 10. Lợi nhuận là
- A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư
- B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dự
- C. Giá trị thặng dư
- D. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.
Câu 11. Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của :
- A. Tăng năng suất lao động
- B. Tăng cường độ lao động
- C. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
- D. Tăng các yếu tố đầu vào
Câu 12. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?
- A. Quan hệ sở hữu
- B. Quan hệ phân phối
- C. Quan hệ trao đổi
- D. Quan hệ tiêu dùng
Câu 13. Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?
- A. Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa
- B. Là nhu cầu của người mua hàng hóa
- C. Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng
- D. Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định
Câu 14. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?
- A. Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất
- B. Nhằm bán được nhiều hàng hóa nhất
- C. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
- D. Giành các điều kiện lưu thông thuận lợi nhất
Câu 15. Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?
- A. Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
- B. Là phương tiện để trao đổi hàng hóa và để thanh toán
- C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung
- D. Là thước đo giá trị của hàng hóa
Câu 16. Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng năng suất lao động với giá trị hàng hóa?
- A. Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của tổng số hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi
- B. Tăng năng suất lao động thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi
- C. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
- D. Tăng năng suất lao động thì số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian nhiều hơn trước
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác-Lênin nghiên cứu:
- A. Sản xuất của cải vật chất
- B. Quan hệ xã hội giữa người với người
- C. Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất
- D. Quan hệ sản xuất và trao đổi
Câu 18. Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt?
- A. Quyền sử dụng đất đai
- B. Hàng hóa công cộng
- C. Hàng hóa tư nhân
- D. Hàng hóa vô hình
Câu 19. Quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán trên thị trường là thể hiện chức năng nào của thị trường?
- A. Thừa nhận
- B. Thông tin.
- C. Điều tiết sản xuất.
- D. Mã hóa.
Câu 20. Đại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?
- A. 3 thành phần kinh tế
- B. 4 thành phần kinh tế
- C. 5 thành phần kinh tế
- D. 6 thành phần kinh tế
Câu 21. Hàng hóa có hai thuộc tính là:
- A. Giá trị và giá cả.
- B. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.
- C. Giá cả và giá trị sử dụng.
- D. Giá trị và giá trị sử dụng.
Câu 22. Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là:
- A. Mệnh giá.
- B. Giá niêm yết.
- C. Chỉ số hối đoái.
- D. Tỉ giá hối đoái.
Câu 23. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là:
- A. Sàn giao dịch.
- B. Thị trường chứng khoán.
- C. Chợ
- D. Thị trường.
Câu 24. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động nào?
- A. Xã hội.
- B. Cá nhân.
- C. Tập thể.
- D. Cộng đồng.
Câu 25. Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung -- cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp?
- A. Người sản xuất
- B. Người tiêu dùng.
- C. Nhà nước.
- D. Người trung gian
… và còn 266 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 291 câu và xem đáp án.