(CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hìnhthức hạ | i-quiz.vn@stop article@stop (CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hìnhthức hạ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

(CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hìnhthức hạ

Image Exam
2026-08-03 02:28:17
Ánh Lê Hồng
Tên đề thi: (CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hìnhthức hạ
Tác giả: Ánh Lê Hồng
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ánh Lê Hồng
0
2026-08-03 03:44:37
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: (CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hìnhthức hạ

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (CLO4) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hình thức hạn mức tín dụng cho năm sau với các thông tin sau (đvt: triệu đồng): Chi phí thực hiện phương án kế hoạch là 3.000 (trong đó chi phí khấu hao tài sản cố định là 600). Vòng quay vốn lưu động năm N là 2, dự kiến tăng thêm 20% vào năm sau, vốn lưu động ròng được sử dụng dự kiến là 100. Giá trị tài sản thế chấp là 1.200, tỷ lệ cho vay tối đa trên TSĐB là 80%. Hạn mức cho vay là:

  • A. 960
  • B. 1.000
  • C. 1.100
  • D. 900

Câu 2. (CLO1) Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ nguồn vốn của NHTM?

  • A. Khách hàng vay vốn tại NHTM
  • B. NHTM vay vốn tại TCTD khác
  • C. NHTM mở công ty con
  • D. NHTM tư vấn tài chính

Câu 3. (CLO2) Ngày 10/10/N, Ông An đến NHTM X để gửi tiết kiệm với các thông tin sau: Số tiền 300 triệu VND. Kỳ hạn gửi: 1 tháng. Phương thức nhận lãi: Trả lãi sau 1 lần khi đáo hạn. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng theo biểu lãi suất ngày 01/01/N, trả lãi sau: 5%/năm. Ngày 01/11/N, NHTM X thông báo biểu lãi suất mới, trong đó lãi suất kỳ hạn 1 tháng trả lãi sau là 4,5%/năm. Ngày 10/12/N, Ông An đến ngân hàng tất toán sổ tiết kiệm trên. Số tiền ông An nhận được tại ngày đó là bao nhiêu?

  • A. 302.512.085
  • B. 302.388.274
  • C. 301.273.973
  • D. 301.114.304

Câu 4. (CLO2) Khi đến ngày đáo hạn của TKTG có kỳ hạn mà khách hàng không đến NHTM để làm thủ tục đáo hạn thì NHTM sẽ tái tục khoản tiền gốc và lãi của khách hàng với:

  • A. Kỳ hạn tương đương kỳ hạn cũ, lãi suất hiện hành của kỳ hạn tương ứng. A.
  • B. Kỳ hạn ngắn nhất hiện hành, lãi suất hiện hành của kỳ hạn tương ứng.
  • C. Kỳ hạn như kỳ hạn cũ, lãi suất hiện hành cao nhất được áp dụng tại NH.
  • D. Kỳ hạn tương đương như kỳ hạn cũ, lãi suất như lãi suất của đợt gửi cũ.

Câu 5. (CLO2) Nhân tố bên ngoài nào ảnh hưởng đến huy động vốn của ngân hàng?

  • A. Các quy định trong huy động vốn của NH
  • B. Thương hiệu ngân hàng
  • C. Thói quen giao dịch của người gửi tiền
  • D. Chiến lược phát triển của ngân hàng

Câu 6. (CLO3) Tại Ngân hàng MHB: Khách hàng A, B, C, D được giải ngân tiền vay vào ngày 22/03/N. Thời hạn của các khoản vay này theo thứ tự đến hạn vào ngày 22/10/N; 22/6/N+5; 22/03/N+1; 22/12/N+1. Phát biểu nào dưới đây đúng?

  • A. Khách hàng A vay ngắn hạn; Khách hàng B, C, D vay dài hạn.
  • B. Khách hàng A vay ngắn hạn; Khách hàng B, C, D vay trung hạn.
  • C. Khách hàng A, C vay ngắn hạn; Khách hàng B vay dài hạn; Khách hàng D vay trung hạn.
  • D. Khách hàng A vay ngắn hạn; Khách hàng B vay dài hạn; Khách hàng C, D vay

Câu 7. (CLO3) Theo Luật TCTD hiện hành, hoạt động kinh doanh nào sau đây mà NHTM phải thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết khi thực hiện?

  • A. Bao thanh toán
  • B. Nhận tiền gửi từ khách hàng cá nhân
  • C. Cho thuê tài chính
  • D. Phát hành giấy tờ có giá

Câu 8. (CLO4) Khách hàng ký hợp đồng thuê tài chính có các nội dung sau: Số tiền thuê 10.000 triệu, thu hồi hết. Thời gian thuê: 5 năm, lãi suất 10%/năm. Thanh toán tiền thuê cuối mỗi 6 tháng theo phương thức kỳ khoản giảm dần. Số tiền khách hàng phải trả vào kỳ thứ 8 là (đvt: triệu đồng):

  • A. 1.180 A.
  • B. 1.150
  • C. 1.300
  • D. 1.360

Câu 9. (CLO4) Khách hàng A được NHTM cấp hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán 20 triệu đồng trong năm N. Số dư TKTT của A tại ngày 10/04/N là 12 triệu đồng, nhưng A rút 25 triệu và trả vào ngày cuối tháng. Khách hàng A vay thấu chi bao nhiêu?

  • A. 12 triệu đồng
  • B. 25 triệu đồng
  • C. 13 triệu đồng
  • D. 20 triệu đồng

Câu 10. (CLO6) Mục tiêu của đảm bảo tín dụng là gì?

  • A. Tăng lợi nhuận cho ngân hàng
  • B. Giúp khách hàng chi tiêu thoải mái
  • C. Bắt buộc trong mọi khoản vay
  • D. Giảm thiểu rủi ro và đảm bảo khả năng thu hồi nợ

Câu 11. (CLO1) Đâu không phải là mục đích sử dụng vốn tự có của NHTM?

  • A. Thành lập công ty con
  • B. Xây dựng trụ sở NHTM
  • C. Cho vay
  • D. Dự trữ bắt buộc

Câu 12. (CLO6) Một phần tiền gửi mà ngân hàng phải giữ lại ngoài mức quy định gọi là:

  • A. Tiền trong kho quỹ
  • B. Tổng dự trữ
  • C. Dự trữ vượt mức
  • D. Dự trữ bắt buộc

Câu 13. (CLO3) Việc tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận trước đó trong hợp đồng tín dụng, nhưng kỳ trả nợ cuối cùng không thay đổi được gọi là:

  • A. Ân hạn nợ
  • B. Điều chỉnh kỳ hạn nợ
  • C. Đảo nợ
  • D. Gia hạn nợ

Câu 14. (CLO2) Ngày 17/07/N, Ông An đến NHTM X để gửi tiết kiệm với các thông tin sau: Số tiền 200 triệu VND. Kỳ hạn gửi: 1 tháng. Phương thức nhận lãi: Trả lãi sau 1 lần khi đáo hạn. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng, trả lãi sau: 5%/năm. Ngày 02/08/N, Ông An đến ngân hàng xin rút trước hạn sổ tiết kiệm trên. Số tiền ông An nhận được tại ngày đó là bao nhiêu? Biết rằng đối với tiền gửi rút trước hạn, ACB áp dụng lãi suất không kỳ hạn 1%/năm.

  • A. 200.087.671
  • B. 200.078.671
  • C. 78.671
  • D. 87.671

Câu 15. (CLO2) Điền thông tin đúng vào "...." ở phát biểu sau: "Tiền gửi thanh toán là hình thức ... bằng cách ... cho khách hàng."

  • A. Ngân hàng huy động vốn, mở tài khoản kỳ hạn
  • B. Ngân hàng huy động vốn, ký hợp đồng tiền gửi
  • C. Ngân hàng huy động vốn, mở tài khoản tiết kiệm
  • D. Ngân hàng huy động vốn, mở tài khoản không kỳ hạn

Câu 16. (CLO2) Trong tháng 12/N, Khách hàng B đến NHTM đề nghị vay vốn theo hình thức hạn mức tín dụng cho năm sau với các thông tin sau (đvt: triệu đồng): Chi phí thực hiện phương án kế hoạch là 4.000 (trong đó chi phí khấu hao tài sản cố định là 700). Vòng quay vốn lưu động năm N là 4, dự kiến tăng thêm 10% vào năm sau, vốn lưu động ròng được sử dụng dự kiến là 100. Giá trị tài sản thế chấp là 1.000, tỷ lệ cho vay tối đa trên TSĐB là 80%. Mức cho vay là:

  • A. 800 A.
  • B. 750
  • C. 650
  • D. 550

Câu 17. (CLO4) Phát biểu nào đúng về cho vay từng lần (theo món)?

  • A. Thu nợ chỉ có thể được thực hiện một đợt vào ngày đáo hạn
  • B. Không cần phải lập hồ sơ vay mới khi vay món mới
  • C. Chỉ được giải ngân một đợt duy nhất
  • D. Thường áp dụng cho khách hàng mới

Câu 18. (CLO2) Khách hàng là tổ chức muốn gửi tiền nhằm mục đích sinh lời thì nên mở loại tài khoản nào sau đây?

  • A. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
  • B. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
  • C. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • D. Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

Câu 19. (CLO2) Khách hàng là cá nhân thì được mở loại tài khoản nào sau đây?

  • A. Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
  • B. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
  • C. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
  • D. Tất cả các tài khoản trên đều đúng

Câu 20. (CLO1) Một nền kinh tế có số liệu sau: • Số tiền gửi trong hệ thống ngân hàng: 30.000 tỷ • Tỷ lệ dự trữ bắt buộc: 1% Yêu cầu: Tổng khối lượng tiền ghi sổ được tạo ra là bao nhiêu?

  • A. 3.000
  • B. 30.000
  • C. 3.000.000 A.
  • D. 300.000

Câu 21. (CLO1) Đối với ngân hàng, vốn huy động thường xuyên là:

  • A. Vay trên thị trường tiền tệ
  • B. Tiền gửi thanh toán của khách hàng
  • C. Vay NHNN
  • D. Phát hành chứng chỉ tiền gửi

Câu 22. (CLO5) Người đi vay và NHTM thỏa thuận thu nợ vay làm nhiều kỳ hạn theo phương thức kỳ khoản cố định, tiền lãi được tính trên số dư nợ thực tế đầu kỳ, vốn gốc hoàn trả mỗi kỳ?

  • A. Không xác định được
  • B. Giảm dần
  • C. Tăng dần
  • D. Đều nhau

Câu 23. (CLO2) Trong tháng 09/N với diễn biến tài khoản của khách hàng như sau: Số dư đầu kỳ là 5 triệu đồng, ngày 10/09 khách hàng nhận lương 30 triệu đồng, ngày 16/09 khách hàng thanh toán tiền điện 2,5 triệu đồng. Biết lãi suất tiền gửi không kỳ hạn hiện hành là 1%/năm, ngân hàng nhập lãi cho khách hàng vào ngày cuối mỗi tháng. Số dư của khách hàng vào cuối tháng 09 là bao nhiêu?

  • A. 32.519.589
  • B. 32.505.753
  • C. 32.512.466
  • D. 32.501.370

Câu 24. (CLO3) Nghiệp vụ cấp tín dụng của NHTM không bao gồm:

  • A. Phát hành GTCG
  • B. Chiết khấu
  • C. Bao thanh toán
  • D. Phát hành thẻ tín dụng cho khách hàng sử dụng

Câu 25. (CLO1) Đâu không phải là mục đích sử dụng của vốn huy động của NHTM?

  • A. Mua sắm TSCĐ
  • B. Bao thanh toán
  • C. Cho vay
  • D. Tồn quỹ tiền mặt

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó