Nội dung đề thi: TÀI LIỆU TÀI CHÍNH TIỀN TỆ TRẮC NGHIỆM
Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hạn mức tín dụng là
- A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định..
- B. Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
- C. Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
- D. Mức nợ vay cố định khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Câu 2. Khối tiền có tính thanh khoản (tính lỏng) cao nhất là:
- A. Khối tiền mở rộng
- B. Khối tiền giao dịch M1
- C. Khối tiền tài sản
- D. Khối tiền MS
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:
- A. Ngừng phát hành tiền vào lưu thông
- B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách nhà nước
- C. Giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm để bơm tiền ra lưu thông
- D. Bán ngoại tệ và vàng
Câu 4. Các công cụ tài chính nào sau đây không phải là chứng khoán:
- A. Cổ phiếu
- B. Trái phiếu
- C. Trái phiếu Chính phủ
- D. Chứng chỉ tiền gửi
Câu 5. Căn cứ vào phương thức huy động nguồn tài chính thì thị trường tài chính bao gồm:
- A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
- B. Thị trường vốn và thị trường tiền tệ
- C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán
- D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu
Câu 6. Căn cứ vào thời hạn của công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường thì thị trường tài chính gồm:
- A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
- B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
- C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán
- D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu
Câu 7. Chiết khẩu thương phiếu có thể được hiểu là:
- A. Ngân hàng mua thương phiếu của khách hàng với lãi suất chiết khấu
- B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá
- C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi
- D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu
Câu 8. Chiết khấu thương phiếu được hiểu là:
- A. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá nhỏ hơn mệnh giá
- B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá
- C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi
- D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu
Câu 9. Chính sách tái chiết khấu của ngân hàng trung ương có tác dụng gì?
- A. Cho vay đối với các doanh nghiệp
- B. Cho vay đối với ngân hàng thương mại
- C. Giảm tình trạng lạm phát
- D. Cho vay cá nhân
Câu 10. Chính sách tiền tệ là công cụ tài chính mà tổ chức nào áp dụng đối với thị trường:
- A. Ngân hàng thương mại
- B. Bộ công thương
- C. Ngân hàng trung ương
- D. Cả A và B
Câu 11. Cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng với khách hàng nào dưới đây:
- A. Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên được ngân hàng tín nhiệm
- B. Khách hàng ít có nhu cầu vay vốn
- C. Doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn
- D. Cá nhân có nhu cầu vay vốn
Câu 12. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là:
- A. Phát hành tiền mặt
- B. Trung gian tín dụng
- C. Thực hiện chính sách vĩ mô
- D. cho vay cá nhân
Câu 13. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng trung ương là:
- A. Trung gian tin dụng
- B. Cho vay vốn đối với doanh nghiệp nhà nước
- C. cho vay cá nhân
- D. Điều tiết hoạt động vĩ mô nền kinh tế
Câu 14. Chức năng quan trọng nhất của tiền theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện đại là
- A. Chức năng trung gian trao đổi
- B. Chức năng thanh toán
- C. Chức năng đo giá trị
- D. Chức năng tích lũy
Câu 15. Chứng khoán là:
- A. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường
- B. Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu
- C. Thương phiếu và tín phiếu
- D. Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi
Câu 16. Chủ thể phát hành trái phiếu chính phủ
- A. Chính phủ
- B. Ngân hàng thương mại
- C. Ngân hàng nhà nước
- D. Cả C và D
Câu 17. Công cụ tài chính bao gồm:
- A. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính
- B. Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu
- C. Thương phiếu và tin phiếu
- D. Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi
Câu 18. Công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường tiền tệ:
- A. Trái phiếu doanh nghiệp
- B. Cổ phiếu
- C. Tín phiếu kho bạc
- D. Bất động sản
Câu 19. Các công cụ tài chính nào dưới đây không phải là chứng khoán:
- A. Trái phiếu doanh nghiệp
- B. Cổ phiếu
- C. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- D. Cổ phiếu ưu đãi
Câu 20. Căn cứ được sử dụng để phân chia thị trường tài chính thành thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
- A. Thời hạn chuyển giao vốn
- B. Hình thức gọi vốn
- C. Thời hạn chuyển giao và hình thức gọi vốn
- D. Không có đáp án đúng
Câu 21. Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là
- A. Thanh toán chuyển khoản, thanh toán qua tiền ghi sổ, ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán
- B. Thanh toán tiền mặt
- C. Thanh toán qua thẻ
- D. Thanh toán bắt buộc cần tiền mặt
Câu 22. Đặc trưng của tín dụng là
- A. Tính chuyển nhượng
- B. Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời
- C. Tính sinh lời
- D. Tính hoàn trả
Câu 23. Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát.
- A. Hàng hóa được tính bằng ngoại tệ
- B. Giá hàng hóa ngày càng giảm mạnh
- C. Xuất khẩu tăng mạnh
- D. Tỷ giá hối đoái giảm
Câu 24. Dấu hiệu nhận biết lạm phát là
- A. Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên
- B. Giá hàng hóa không ngừng giảm mạnh
- C. Xuất khẩu tăng mạnh
Câu 25. Để khắc phục tình trạng suy thoái, NHTW nên:
- A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
- B. Bán ra trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
- C. Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
- D. Tăng lãi suất tái chiết khấu
… và còn 7 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.