SINH HỌC DI TRUYỀN | i-quiz.vn@stop article@stop SINH HỌC DI TRUYỀN | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

SINH HỌC DI TRUYỀN

Image Exam
2026-08-01 15:10:16
kiệt Hà Chấn
Tên đề thi: SINH HỌC DI TRUYỀN
Tác giả: kiệt Hà Chấn
Số lượng câu hỏi: 244
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 244
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: SINH HỌC DI TRUYỀN

Xem trước 25/244 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm của kỳ cuối trong nguyên phân ?

  • A. Nhiễm sắc thể nhân đôi
  • B. Màng nhân và nhân con hình thành trở lại
  • C. Màng nhân và nhân con biến mất
  • D. Nhiễm sắc thể ở trang thái kép

Câu 2. Đặc điểm kì cuối của nguyên phân ?

  • A. Tế bào phân chia thành 2 tế bào
  • B. Tế bào phân chia thành 4 tế bào
  • C. Tế bào không phân chi ở kỳ này
  • D. Tế bào mẹ lớn lên

Câu 3. Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất

  • A. ở A. Cuối kỳ trung gian
  • B. Kỳ đầu
  • C. Kỳ giữa
  • D. Kỳ sau

Câu 4. Kết quả quá trình nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào con

  • A. Không thay đổi so với tế bào mẹ
  • B. Giảm đi 1 nữa so với tế bào mẹ
  • C. Tăng gấp đôi so với tế bào mẹ
  • D. NST trong tế bào mẹ bằng số NST của 2 tế bào con cộng lại

Câu 5. Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào

  • A. Làm số tế bào giảm đi 1 nửa
  • B. Giữ nguyên số lượng tế bào
  • C. Làm số NST giảm đi 1 nửa
  • D. Không thay đổi số lượng NST

Câu 6. Nguyên nhân dẫn đến kết quả

  • A. Hình thành 1 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ
  • B. Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào ba
  • C. Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ
  • D. Hình thành 4 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

Câu 7. Nguyên phân không phải là hình thức sinh sản của tế bào?

  • A. ​hhhhhh
  • B. Sinh dục chín
  • C. aaaaa
  • D. ccccc

Câu 8. Nguyên phân không dẫn đến đột biến gen do

  • A. Không xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn
  • B. Xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn
  • C. Xảy ra hiện tượng trao đổi chéo và tương tác lẫn nhau
  • D. Xảy ra hiện tượng đồng hóa

Câu 9. Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

  • A. Kỳ đầu
  • B. Kỳ giữa
  • C. Kỳ sau
  • D. Kỳ cuối

Câu 10. Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

  • A. Kỳ đầu
  • B. ddddd
  • C. ddddd
  • D. fffff

Câu 11. Nhiễm sắc thể đơn được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

  • A. ffffff
  • B. gggggg
  • C. Kỳ sau và kỳ cuối
  • D. ccccc

Câu 12. Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ đầu của nguyên phân

  • A. cccccc
  • B. 2n NST kép
  • C. ffffff
  • D. gggg

Câu 13. Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của nguyên phân

  • A. 2n NST kép
  • B. gggggg
  • C. vvvvvv
  • D. lllllll

Câu 14. Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ sau của nguyên phân

  • A. ffffff
  • B. 2n + 2n NST đơn ​
  • C. oooooo​
  • D. rrrrrrr

Câu 15. Bộ NST ở kỳ cuối của nguyên phân của 1 tế bào con

  • A. 2n NST đôi
  • B. n NST đôi
  • C. 4n NST
  • D. 2n NST đơn

Câu 16. Hiện tượng haosn vị gen xảy ra do

  • A. hhhh​
  • B. bbbbb
  • C. Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương đồng ở kỳ đầu lần phân bào 1 của giảm phân
  • D. ccccc

Câu 17. Kỳ giữa 1 giảm phân, NST:

  • A. Đóng xoắn cực đại
  • B. zzzzz
  • C. aaaa
  • D. qqqq

Câu 18. Kỳ sau 1 của giảm phân

  • A. zzzz
  • B. ccccc
  • C. vvvvv
  • D. Nhiễm sắc thể bắt đầu tháo xoắn

Câu 19. Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 8

Câu 20. Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân thì số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là

  • A. n
  • B. 2n
  • C. 4n
  • D. 6n.

Câu 21. Tế bào 2n=4 sau lần nguyên phân và giảm phân cần môi trường cung cấp bao nhiêu nhiễm sắc thể

  • A. 8
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 14

Câu 22. Quá trình giảm phân là quá trình đặc trưng của tế bào

  • A. Sinh sản vô tính
  • B. Sinh sản hữu tính
  • C. Sinh sản lưỡng tính
  • D. Sinh tinh hoặc sinh trứng

Câu 23. Sự khác nhau giữu nguyên phân và giảm phân

  • A. Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con n
  • B. Nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con n
  • C. Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n
  • D. Nguyên phân

Câu 24. tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n Tế bào 2n nguyên phân hai lần rồi thực hiện quá trình giảm phân, số tế bào con được tạo thành là

  • A. 12
  • B. 14
  • C. 16
  • D. 18

Câu 25. Nhiễm sắc thể ở kỳ cuối 2 của giảm phân ở trang thái

  • A. Đơn
  • B. ddd​
  • C. xxxx​
  • D. xxxx

… và còn 219 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 244 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó