Nội dung đề thi: Môn Giải phẫu người là môn khoa học chuyên nghiên cứu về vấn đề gì của cơ thể?
Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Môn Giải phẫu người là môn khoa học chuyên nghiên cứu về vấn đề gì của cơ thể?
- A. Quá trình sinh trưởng và phát triển
- B. Hoạt động chức năng của các cơ quan
- C. Hình dáng và cấu tạo của các bộ phận
- D. Khả năng thích nghi với môi trường sống
Câu 2. Môn Sinh lí người tập trung nghiên cứu lĩnh vực nào dưới đây?
- A. Cấu trúc vi thể của các loại mô cơ bản
- B. Hoạt động chức năng của các cơ quan
- C. Các giai đoạn phát triển của bào thai
- D. Hình thái học của hệ thống thần kinh
Câu 3. Tế bào được xác định là đơn vị cấu trúc cơ bản của cơ thể vào khoảng thời gian nào?
- A. Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX
- B. Đầu thế kỉ XIX đến giữa thế kỉ XIX
- C. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- D. Đầu thế kỉ XX đến giữa thế kỉ XX
Câu 4. Xét về cấu tạo, một tế bào điển hình bao gồm ba thành phần chính nào sau đây?
- A. Màng tế bào, tế bào chất và nhân
- B. Thành tế bào, chất gian bào và nhân
- C. Màng tế bào, ti thể và nhiễm sắc thể
- D. Tế bào chất, ribosome và bộ máy Golgi
Câu 5. Đặc tính sinh lí quan trọng nhất của màng sinh chất trong quá trình trao đổi chất là gì?
- A. Tính thấm hoàn toàn tuyệt đối
- B. Tính thấm có chọn lọc tự nhiên
- C. Tính cách ly với môi trường ngoài
- D. Tính cố định không bị biến đổi
Câu 6. Bào quan nào trong tế bào đóng vai trò là "trung tâm hoạt động hóa học", mang tính chất quyết định hình dáng tế bào?
- A. Màng sinh chất
- B. Ty thể (Mitochondria)
- C. Lưới nội chất hạt
- D. Nhân tế bào
Câu 7. Vật chất di truyền cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào là gì?
- A. Các chuỗi polypeptide đơn giản
- B. Các phân tử Acid nucleic (ADN, ARN)
- C. Hợp chất hydrat carbon phức tạp
- D. Hỗn hợp lipid và protein dạng màng
Câu 8. Thành phần hóa học chiếm khối lượng lớn nhất trong cấu tạo của một tế bào là gì?
- A. Các hợp chất hữu cơ
- B. Các nguyên tố vi lượng
- C. Nước (chiếm khoảng 3/4)
- D. Các muối khoáng hòa tan
Câu 9. Cấu trúc nào dưới đây được xem là đơn vị cơ sở và trạm sinh lí cơ bản của sự sống?
- A. Hệ cơ quan
- B. Tế bào
- C. Mô liên kết
- D. Các đại phân tử
Câu 10. Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác trong tế bào được gọi chung là gì?
- A. Quá trình hưng phấn
- B. Sự sinh trưởng tế bào
- C. Quá trình phân chia
- D. Sự chuyển hóa sinh lý
Câu 11. Khái niệm nào sau đây dùng để chỉ "tập hợp những tế bào có cấu trúc giống nhau, cùng đảm nhiệm một chức năng nhất định"?
- A. Hệ cơ quan
- B. Cơ quan
- C. Mô
- D. Bào quan
Câu 12. Cơ thể con người được cấu tạo bởi bao nhiêu loại mô cơ bản nhất?
- A. 2 loại mô
- B. 3 loại mô
- C. 4 loại mô
- D. 5 loại mô
Câu 13. Loại mô nào chủ yếu làm nhiệm vụ bảo vệ, che chở hoặc thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường?
- A. Mô liên kết
- B. Mô thần kinh
- C. Mô biểu bì
- D. Mô cơ
Câu 14. Đặc điểm chung nổi bật nhất của các loại mô biểu bì là gì?
- A. Có chất gian bào chiếm tỉ lệ rất lớn
- B. Chứa nhiều sợi thần kinh đan xen nhau
- C. Chất gian bào ít, không đáng kể
- D. Cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào hình sao
Câu 15. Thành phần cấu tạo chủ yếu của mô liên kết là gì?
- A. Tế bào liên kết
- B. Chất gian bào
- C. Các bó cơ vân
- D. Các nơron thần kinh
Câu 16. Mô cơ được phân chia thành bao nhiêu loại chính dựa trên cấu tạo và chức năng?
- A. 2 loại (Cơ trơn, cơ vân)
- B. 3 loại (Cơ trơn, cơ vân, cơ tim)
- C. 4 loại (Cơ trơn, cơ vân, cơ tim, cơ bám xương)
- D. Không phân loại, chỉ có một dạng thống nhất
Câu 17. Chức năng sinh lí cơ bản và đặc trưng nhất của mô cơ là gì?
- A. Khả năng đàn hồi
- B. Khả năng co rút
- C. Khả năng bài tiết
- D. Khả năng dẫn truyền
Câu 18. Tế bào cấu tạo nên hệ thần kinh (noron) bao gồm những phần chính nào?
- A. Thân tế bào, tua ngắn (sợi nhánh) và tua dài (sợi trục)
- B. Thân tế bào, nhân tế bào và màng bao myelin
- C. Sợi trục, màng synapse và khe synapse thần kinh
- D. Thân tế bào, sợi liên kết ngang và các mô đệm
Câu 19. Hai chức năng cơ bản của tế bào thần kinh (noron) là gì?
- A. Cảm ứng và vận động
- B. Co rút và bài tiết chất
- C. Hưng phấn và dẫn truyền
- D. Tổng hợp và phân giải
Câu 20. Quá trình trao đổi chất của cơ thể bao gồm hai mặt hoạt động trái ngược nhưng gắn liền nhau, đó là gì?
- A. Hô hấp và bài tiết
- B. Tiêu hóa và hấp thu
- C. Đồng hóa và dị hóa
- D. Hưng phấn và ức chế
Câu 21. Quá trình tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp, tích lũy năng lượng gọi là gì?
- A. Quá trình đồng hóa
- B. Quá trình dị hóa
- C. Quá trình oxy hóa
- D. Quá trình thủy phân
Câu 22. Cơ chế điều hòa hoạt động các cơ quan trong cơ thể con người bao gồm hai hệ thống nào?
- A. Cơ chế nội tiết và ngoại tiết
- B. Cơ chế thần kinh và thể dịch
- C. Cơ chế tự động và bán tự động
- D. Cơ chế phản xạ và điều kiện
Câu 23. Khái niệm "sinh trưởng" ở trẻ em được hiểu chủ yếu là quá trình gì?
- A. Sự phân hóa chức năng của các tế bào não
- B. Sự biến đổi về chất lượng các hệ cơ quan
- C. Sự tăng liên tục về khối lượng và kích thước
- D. Sự hoàn thiện các đặc điểm tâm sinh lý
Câu 24. Khái niệm "phát triển" của cơ thể con người đề cập chủ yếu đến khía cạnh nào?
- A. Sự tăng vọt về chiều cao theo từng độ tuổi
- B. Sự thay đổi về chất lượng, hình thái và chức năng
- C. Sự gia tăng số lượng tế bào trong cơ xương
- D. Sự tích lũy năng lượng thông qua quá trình đồng hóa
Câu 25. Biểu đồ tăng trưởng của trẻ em có trục tung biểu thị thông số nào?
- A. Số tháng tuổi
- B. Chiều cao (cm)
- C. Cân nặng (kg)
- D. Chu vi vòng đầu
… và còn 60 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.