Trắc nghiệm cơ bản đề 05 | i-quiz.vn@stop article@stop Trắc nghiệm cơ bản đề 05 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Trắc nghiệm cơ bản đề 05

Image Exam
2026-07-29 13:42:30
Anh Quân
Tên đề thi: Trắc nghiệm cơ bản đề 05
Tác giả: Anh Quân
Số lượng câu hỏi: 120
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 120
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Quân
17
2026-07-29 14:01:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Trắc nghiệm cơ bản đề 05

Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP?

  • A. Địa chỉ IP dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.
  • B. Là địa chỉ của trang web bất kỳ.
  • C. Tất cả đều sai.
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 2. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: (Phiếu đăng ký đặt mua báo PCWORLD)

  • A. Notepad
  • B. Microsoft Word
  • C. WordPad
  • D. Tất cả đều sai

Câu 3. Trong bảng tính Excel, công thức =Mid("Đại học khoa học tự nhiên",4,9) cho kết quả:

  • A. học kho
  • B. < >học khoa
  • C. học khoa
  • D. khoa học

Câu 4. Câu nào dưới đây không đúng?

  • A. Vi rút máy tính lây nhiễm qua Internet
  • B. Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng
  • C. Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD
  • D. Vi rút máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính

Câu 5. Trong Windows Explorer muốn tạo thư mục mới ta thực hiện:

  • A. Tool -> New -> Folder
  • B. File -> New -> Folder
  • C. View -> New -> Folder
  • D. Edit -> New -> Folder

Câu 6. Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

  • A. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính.
  • B. Sao lưu dự phòng.
  • C. Đặt thuộc tính Read only.
  • D. Đặt thuộc tính hidden.

Câu 7. Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là

  • A. Cuối năm 1997
  • B. Cuối năm 1996
  • C. Cuối năm 1998
  • D. Cuối năm 1999

Câu 8. Phần History trong mạng Internet dùng để:

  • A. Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.
  • B. Liệt kê tên các trang web.
  • C. Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.
  • D. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.

Câu 9. Trong soạn thảo Word, khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình:

  • A. Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới
  • B. Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới
  • C. Có đường chấm tím phía dưới
  • D. Được đánh dấu bằng màu vàng

Câu 10. Trong soạn thảo Word, để soạn thảo và định dạng văn bản như mẫu bạn sử dụng: (Bài ngữ pháp cho bạn trẻ)

  • A. Chèn hình và WordArt
  • B. Chia cột
  • C. Bullets and Numbering
  • D. Cả 3 lựa chọn trên

Câu 11. Trong soạn thảo Word, lưu tập tin baihoc.docx thành baihoc.pdf và không mở pdf sau khi lưu bạn thực hiện:

  • A. File, Save as, Save as type, PDF (*.pdf), bỏ tùy chọn Open file after publishing
  • B. File, Save & Send, Files types, Create PDF/XPS Document, Create PDF/XPS, bỏ tùy chọn Open file after publishing
  • C. Các thao tác đều sai.
  • D. Các thao tác đều đúng.

Câu 12. Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình:

  • A. Nhấp vào biểu tượng Restore Down.
  • B. Nhấp vào biểu tượng Maximize.
  • C. Nhấp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa.
  • D. Cả hai cách 2 và 3 đều được.

Câu 13. Trong hệ điều hành Windows chức năng Disk Defragment là chương trình dùng để

  • A. Chống phân mảnh ổ đĩa cứng
  • B. Dọn rác ổ đĩa cứng
  • C. Làm giảm tuổi thọ ổ đĩa cứng
  • D. Làm tăng tuổi thọ ổ đĩa cứng

Câu 14. Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

  • A. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
  • B. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
  • C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 15. Trong bảng tính Excel, biểu thức =Sum(4,6,-2,9, A) trả lại kết quả:

  • A. 17
  • B. #Name?
  • C. 5
  • D. #Value!?

Câu 16. Trong bảng tính Excel, hàm VLOOKUP, nếu không tìm thấy giá trị cần tìm thì hàm sẽ trả về giá trị

  • A. FALSE
  • B. TRUE
  • C. #N/A
  • D. Null

Câu 17. Biểu tượng tác động trên đối tượng để

  • A. Lật 900, 2700 (Rotate)
  • B. Xoay ngang (Horizontal)
  • C. Xoay đứng (Staked)
  • D. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

Câu 18. Cho biết cú pháp tìm nội dung ở trang Web zing.vn trên Google?

  • A. Site:zing.vn
  • B. Zing.vn
  • C. Website:zing.vn
  • D. Zing.vn

Câu 19. Để khởi động lại máy tính phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
  • B. Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart
  • C. Bấm nút Power trên hộp máy
  • D. Bấm nút Reset trên hộp máy

Câu 20. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong"; Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả:

  • A. TIN HOC VAN PHONG
  • B. Tin Hoc Van Phong
  • C. Tin hoc van phong
  • D. Tin hoc van phong

Câu 21. Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy

  • A. Ctrl+Esc
  • B. Ctrl+Alt+Esc
  • C. Alt+Esc
  • D. Không có cách nào khác, phải nhấn nút Power Off

Câu 22. Bạn hiểu B-Virus là gì?

  • A. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
  • B. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
  • C. Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
  • D. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

Câu 23. Chọn phát biểu đúng về tên miền?

  • A. Tên miền là tên gọi dễ nhớ ánh xạ về một địa chỉ IP.
  • B. Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách.
  • C. Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet.
  • D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 24. Loại hiệu ứng "Entrance" là để:

  • A. Nhấn mạnh đối tượng
  • B. Làm đối tượng biến mất
  • C. Làm xuất hiện đối tượng
  • D. Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

Câu 25. Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; ta nhấn phím nào trên bàn phím:

  • A. CapsLock
  • B. Insert
  • C. Tab
  • D. Delete

… và còn 95 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó