================================================================================ | i-quiz.vn@stop article@stop ================================================================================ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

================================================================================

Image Exam
2026-07-26 20:37:43
Kiên Bui Trung 2
Tên đề thi: ================================================================================
Tác giả: Kiên Bui Trung 2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ================================================================================

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. BỘ 40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG (ĐẦY ĐỦ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH) ================================================================================ PHẦN 1: PHÂN LOẠI LOGISTICS VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP (Câu 1 - 13) Hoạt động logistics do chính doanh nghiệp sản xuất/thương mại tự đầu tư cơ sở hạ tầng, phương tiện và tự tổ chức thực hiện thuộc loại hình nào?

  • A. Logistics bên ngoài
  • B. Logistics nội bộ (bên trong)
  • C. Logistics 3PL
  • D. E-logistics

Câu 2. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Logistics nội bộ do chính chủ hàng tự đầu tư và vận hành. Việc Vinamilk tự xây dựng kho lạnh và sở hữu đội xe tải đông lạnh riêng để vận chuyển sữa từ nhà máy đến các đại lý là ví dụ minh họa cho:

  • A. Logistics bên ngoài
  • B. Logistics đầu vào
  • C. Logistics nội bộ (theo vị trí bên tham gia)
  • D. Cross-docking

Câu 3. -> Đáp án đúng: C Giải thích: Đây là việc chủ hàng tự đầu tư phương tiện và kho bãi (nội bộ theo vị trí bên tham gia). Việc doanh nghiệp dệt may Việt Nam thuê DHL đảm nhận thủ tục hải quan và vận chuyển hàng xuất khẩu sang Mỹ là hình thức:

  • A. Logistics nội bộ
  • B. Logistics bên ngoài (Dịch vụ logistics / Thuê ngoài)
  • C. Logistics ngược
  • D. Inbound logistics

Câu 4. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Doanh nghiệp ký hợp đồng với thương nhân độc lập (3PL) thực hiện. Theo tiến trình vận động vật chất trong doanh nghiệp, logistics được chia thành mấy đoạn chính?

  • A. 2 đoạn
  • B. 3 đoạn
  • C. 4 đoạn
  • D. 5 đoạn

Câu 5. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Gồm 3 đoạn: Logistics đầu vào, Logistics nội bộ và Logistics đầu ra. Tập đoàn VinFast nhập khẩu pin xe điện và linh kiện về kho nhà máy Hải Phòng thuộc giai đoạn nào?

  • A. Logistics đầu ra (Outbound)
  • B. Logistics nội bộ (Internal)
  • C. Logistics đầu vào (Inbound)
  • D. Quản trị logistics ngược

Câu 6. -> Đáp án đúng: C Giải thích: Đầu vào bao gồm tạo nguồn, mua sắm, vận chuyển nguyên vật liệu/linh kiện về kho phục vụ sản xuất. Quá trình vận chuyển khung xe ô tô từ xưởng dập sang xưởng hàn, xưởng sơn và đến dây chuyền lắp ráp là ví dụ của:

  • A. Logistics đầu vào
  • B. Logistics nội bộ (phân loại theo tiến trình)
  • C. Logistics đầu ra
  • D. Dịch vụ khách hàng

Câu 7. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Dòng di chuyển của bán thành phẩm giữa các phân xưởng bên trong doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa các đoạn logistics trong tiến trình vận động vật chất là:

  • A. [Nhà cung cấp] -> (Logistics đầu vào) -> [Sản xuất nội bộ] -> (Logistics đầu ra) -> [Khách hàng]
  • B. [Nhà cung cấp] -> (Logistics nội bộ) -> [Sản xuất] -> (Logistics đầu vào) -> [Khách hàng]
  • C. [Sản xuất] -> (Logistics đầu ra) -> [Nhà cung cấp] -> (Logistics đầu vào) -> [Khách hàng]
  • D. [Nhà cung cấp] -> (Logistics đầu ra) -> [Khách hàng] -> (Logistics đầu vào) -> [Sản xuất]

Câu 8. -> Đáp án đúng: A Giải thích: Sơ đồ chuẩn: Nhà cung cấp -> Log đầu vào -> Sản xuất -> Log đầu ra -> Khách hàng. Samsung vận chuyển điện thoại thành phẩm từ nhà máy Thái Nguyên đến các đại lý bán lẻ là hoạt động:

  • A. Inbound logistics
  • B. Internal logistics
  • C. Outbound logistics
  • D. Cross-docking

Câu 9. -> Đáp án đúng: C Giải thích: Đưa thành phẩm từ cuối dây chuyền sản xuất đến kênh phân phối và khách hàng. Hoạt động logistics nào chịu trách nhiệm tiếp nhận, bốc dỡ, phân loại, sắp xếp và đóng gói lại hàng hóa?

  • A. Quản trị vận tải
  • B. Quản trị kho bãi
  • C. Quản trị mua hàng
  • D. Quản trị dự trữ

Câu 10. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Đây là nhiệm vụ nghiệp vụ trực tiếp của quản trị kho bãi. Mục tiêu cốt lõi của hoạt động "Quản trị dự trữ (tồn kho)" trong doanh nghiệp là gì?

  • A. Chọn tuyến đường có cước phí rẻ nhất
  • B. Duy trì mức tồn kho tối ưu để đảm bảo sản xuất liên tục và ứng phó biến động
  • C. Phân tích thị trường đầu vào và đàm phán hợp đồng
  • D. Giải quyết tranh chấp với người vận tải

Câu 11. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Giúp duy trì sự liên tục trong sản xuất và đáp ứng biến động cầu. Xử lý hàng bị trả lại từ khách hàng thuộc phạm vi hoạt động logistics nào?

  • A. Quản trị mua hàng
  • B. Quản trị dự trữ
  • C. Xử lý đơn hàng & Dịch vụ khách hàng (Logistics ngược)
  • D. Quản trị vận tải

Câu 12. -> Đáp án đúng: C Giải thích: Hậu mãi và xử lý hàng trả về (logistics ngược) thuộc nhóm xử lý đơn hàng & dịch vụ KH. Hoạt động logistics nào đóng vai trò kết nối, theo dõi dòng chảy thông tin giữa các bộ phận nội bộ và đối tác bên ngoài?

  • A. Quản trị hệ thống thông tin logistics
  • B. Quản trị kho bãi
  • C. Quản trị dự trữ
  • D. Quản trị vận tải

Câu 13. -> Đáp án đúng: A Giải thích: Hệ thống thông tin kết nối và theo dõi dòng dữ liệu xuyên suốt. Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong 6 hoạt động logistics chính trong doanh nghiệp?

  • A. Quản trị vận tải và Quản trị kho bãi
  • B. Nghiên cứu & Phát triển sản phẩm mới (R&D)
  • C. Quản trị mua hàng & cung ứng vật tư
  • D. Quản trị dự trữ và Xử lý đơn hàng

Câu 14. -> Đáp án đúng: B Giải thích: R&D thuộc phạm vi rộng hơn của Quản trị chuỗi cung ứng (SCM), không nằm trong 6 hoạt động Log cốt lõi. -------------------------------------------------------------------------------- PHẦN 2: PHÂN BIỆT LOGISTICS VÀ SCM (Câu 14 - 17) Về bản chất, Logistics và SCM khác nhau như thế nào?

  • A. SCM là một bộ phận nằm bên trong Logistics.
  • B. Logistics là một mắt xích/hoạt động nằm trong chuỗi cung ứng.
  • C. Logistics và SCM là hai thuật ngữ hoàn toàn đồng nghĩa.
  • D. Logistics bao trùm tài chính, còn SCM chỉ lo vận tải.

Câu 15. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Logistics chỉ là yếu tố cấu thành/mắt xích trong hệ thống SCM rộng lớn. Xét về phạm vi quản trị, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Logistics bao trùm cả Marketing, R&D và Tài chính.
  • B. SCM chỉ tập trung vào di chuyển vật chất và kho bãi.
  • C. Logistics tập trung dòng di chuyển/lưu trữ vật chất; SCM bao trùm toàn bộ các quy trình kinh doanh.
  • D. Cả Logistics và SCM đều chỉ quản lý trong nội bộ một công ty.

Câu 16. -> Đáp án đúng: C Giải thích: Log tập trung vào dòng lưu trữ/vận chuyển vật chất, SCM rộng hơn bao gồm cả R&D, Tài chính, Marketing... Mục tiêu tối thượng của Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) là gì?

  • A. Tối ưu hóa chi phí giao hàng của riêng công ty sản xuất
  • B. Tối đa hóa tổng giá trị tạo ra cho toàn bộ hệ thống các thành viên trong chuỗi
  • C. Giảm giá trị kho thành phẩm về bằng 0
  • D. Tăng chi phí lưu kho để dự phòng

Câu 17. -> Đáp án đúng: B Giải thích: SCM nhằm tối đa hóa tổng giá trị cho tất cả các bên tham gia chuỗi. Trong mô hình chuỗi cung ứng của Công ty May 10, nhà cung cấp vải/chỉ may đóng vai trò là:

  • A. Thành viên hạ nguồn
  • B. Thành viên thượng nguồn
  • C. Đơn vị 3PL
  • D. Khách hàng cuối cùng

Câu 18. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Nhà cung cấp nguyên vật liệu thuộc khu vực thượng nguồn (Upstream) của chuỗi. -------------------------------------------------------------------------------- PHẦN 3: NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI DỊCH VỤ LOGISTICS (Câu 18 - 21) Nhóm nhân tố nào nếu yếu kém sẽ trực tiếp gây "nghẽn mạch", tăng thời gian và tăng chi phí lưu thông hàng hóa?

  • A. Năng lực tài chính
  • B. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật Logistics
  • C. Trình độ nhân lực
  • D. Ý thức người tiêu dùng

Câu 19. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Hạ tầng giao thông/CNTT yếu kém sẽ ùn tắc và đẩy chi phí lưu thông lên cao. Yếu tố nào giúp doanh nghiệp logistics đầu tư kho bãi hiện đại, ứng dụng tự động hóa và mở rộng mạng lưới quốc tế?

  • A. Nguồn lực về tài chính
  • B. Thủ tục tục hải quan
  • C. Luồng lạch tự nhiên
  • D. Vị trí địa lý

Câu 20. -> Đáp án đúng: A Giải thích: Tiềm lực tài chính mạnh quyết định khả năng đầu tư công nghệ và hạ tầng hiện đại. Việc tối giản và nhanh gọn thủ tục hải quan thuộc nhóm nhân tố tác động nào?

  • A. Hạ tầng giao thông
  • B. Khuôn khổ pháp luật, thể chế & chính sách quản lý
  • C. Năng lực cạnh tranh nội tại của DN Log
  • D. Vốn đầu tư nước ngoài

Câu 21. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Thuộc hành lang pháp lý, chính sách và thể chế quản lý nhà nước. Khả năng cung cấp dịch vụ trọn gói "Door-to-Door" phụ thuộc trực tiếp vào:

  • A. Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp dịch vụ logistics
  • B. Số lượng dân số quốc gia
  • C. Diện tích kho dự trữ quốc gia
  • D. Khổ đường sắt

Câu 22. -> Đáp án đúng: A Giải thích: Doanh nghiệp có năng lực mạnh (nhân lực, công nghệ, quản lý) mới tổ chức được dịch vụ trọn gói. -------------------------------------------------------------------------------- PHẦN 4: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ E-LOGISTICS (Câu 22 - 25) Đặc điểm nào của Thương mại điện tử thể hiện việc mua bán diễn ra 24/7 và không giới hạn bởi vị trí địa lý?

  • A. Tương tác cao
  • B. Phi không gian và phi thời gian
  • C. Ảo hóa sản phẩm
  • D. Cá nhân hóa

Câu 23. -> Đáp án đúng: B Giải thích: Giao dịch trực tuyến phá vỡ giới hạn thời gian và địa lý. Mô hình giao dịch giữa Chợ Tốt, Facebook Marketplace thuộc loại hình TMĐT nào?

  • A. B2B
  • B. B2C
  • C. C2C
  • D. G2C

Câu 24. -> Đáp án đúng: C Giải thích: C2C (Consumer-to-Consumer) là giao dịch giữa các cá nhân tiêu dùng với nhau. Khái niệm "Freelancer.com" đại diện cho mô hình TMĐT nào?

  • A. C2B (Consumer-to-Business)
  • B. B2C
  • C. G2B
  • D. B2B

Câu 25. -> Đáp án đúng: A Giải thích: Cá nhân (công nhân/chuyên gia) cung cấp dịch vụ/giá trị cho doanh nghiệp. Trong TMĐT, Logistics được ví như yếu tố nào?

  • A. Rào cản kỹ thuật
  • B. "Cầu nối thực" giữa thế giới ảo và thế giới thực
  • C. Chi phí ẩn cần loại bỏ
  • D. Kênh quảng cáo sản phẩm

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó