Ôn tập TN+LT | i-quiz.vn@stop article@stop Ôn tập TN+LT | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ôn tập TN+LT

Image Exam
2026-07-26 00:10:28
Giang Văn Trường
Tên đề thi: Ôn tập TN+LT
Tác giả: Giang Văn Trường
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Ôn tập TN+LT

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tích tài chính doanh nghiệp là quá trình:

  • A. Lập kế hoạch tài chính cho doanh nghiệp
  • B. Xây dựng phương án kinh doanh cho doanh nghiệp
  • C. Nghiên cứu, xem xét đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp
  • D. Ra các quyết định tài chính cho doanh nghiệp

Câu 2. Đối tượng quan tâm tới tình hình tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

  • A. Ngân hàng thương mại
  • B. Người lao động
  • C. Đối tác kinh doanh
  • D. Người tiêu dung

Câu 3. Mục tiêu hướng tới của phân tích tài chính doanh nghiệp không bao gồm mục tiêu:

  • A. Cung cấp thông tin tài chính cho các đối tượng quan tâm tới tình hình tài chính của doanh nghiệp
  • B. Tối đa hóa doanh thu, lợi nhuận cho doanh nghiệp
  • C. Hỗ trợ cho việc ra các quyết định của các đối tượng quan tâm
  • D. Đánh giá thực trạng tài chính và hỗ trợ cho việc ra các quyết định của các đối tượng quan tâm

Câu 4. Trong phân tích tài chính, Căn cứ để đánh giá tình hình tài sản của doanh nghiệp là:

  • A. Thông tin được trình bày trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp
  • B. Thông tin được trình bày trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
  • C. Thông tin được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp
  • D. Thông tin được trình bày trên báo cáo doanh thu của doanh nghiệp

Câu 5. Trong phân tích tài chính, Căn cứ để đánh giá tình hình dòng tiền của doanh nghiệp là:

  • A. Thông tin được trình bày trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp
  • B. Thông tin được trình bày trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
  • C. Thông tin được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp
  • D. Thông tin được trình bày trên báo cáo doanh thu của doanh nghiệp

Câu 6. Trong phân tích tài chính, căn cứ để đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

  • A. Thông tin được trình bày trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp
  • B. Thông tin được trình bày trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
  • C. Thông tin được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp
  • D. Thông tin được trình bày trên báo cáo doanh thu của doanh nghiệp

Câu 7. Khi các nhân tố có mối quan hệ tích số với chỉ tiêu kinh tế. Phương pháp phân tích được sử dụng là:

  • A. Phương pháp hệ số
  • B. Phương pháp cân đối
  • C. Phương pháp thay thế liên hoàn
  • D. Phương pháp So sánh

Câu 8. Khi các nhân tố có mối quan hệ tổng số với chỉ tiêu kinh tế. Phương pháp phân tích được sử dụng là:

  • A. Phương pháp hệ số
  • B. Phương pháp cân đối
  • C. Phương pháp thay thế liên hoàn
  • D. Phương pháp So sánh

Câu 9. Phương pháp được sử dụng để đánh giá tình hình biến động của chỉ tiêu kinh tế là:

  • A. Phương pháp hệ số
  • B. Phương pháp cân đối
  • C. Phương pháp thay thế liên hoàn
  • D. Phương pháp So sánh

Câu 10. Trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu lợi nhuận gộp được xác định bằng:

  • A. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán
  • B. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ - các khoản giảm trừ
  • C. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ - chi phí hàng bán
  • D. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ - chi phí quản lý

Câu 11. Trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu tổng lợi nhuận trước thuế được xác định bằng:

  • A. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán
  • B. Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận hoạt động tài chính
  • C. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận khác
  • D. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận tài chính

Câu 12. Trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh được xác định bằng:

  • A. Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính - Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
  • B. Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận hoạt động tài chính
  • C. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận khác
  • D. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận tài chính

Câu 13. Doanh nghiệp được đánh giá là độc lập, tự chủ về tài chính khi:

  • A. Hệ số vốn chủ < hệ số nợ
  • B. Hệ số vốn chủ > hệ số nợ
  • C. Hệ số vốn chủ = hệ số nợ
  • D. Hệ số thanh toán lớn hơn 1

Câu 14. Doanh nghiệp được đánh giá là phụ thuộc về tài chính khi doanh nghiệp có:

  • A. Hệ số vốn chủ < hệ số nợ
  • B. Hệ số vốn chủ > hệ số nợ
  • C. Hệ số vốn chủ = hệ số nợ
  • D. Hệ số thanh toán lớn hơn 1

Câu 15. Doanh nghiệp được đánh giá là không đảm bảo về khả năng thanh toán khi doanh nghiệp có:

  • A. Hệ số vốn chủ < hệ số nợ
  • B. Hệ số vốn chủ > hệ số nợ
  • C. Hệ số vốn chủ = hệ số nợ
  • D. Hệ số thanh toán nhỏ hơn 1

Câu 16. (0.3 điểm). Trong năm doanh nghiệp chi tiền trả nợ gốc vay. Khoản chi này được đưa vào dòng tiền:

  • A. Dòng tiền ra của hoạt động đầu tư
  • B. Dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh
  • C. Dòng tiền ra của hoạt động tài chính
  • D. Dòng tiền vào của hoạt động tài chính

Câu 17. Trong năm doanh nghiệp chi tiền nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Khoản chi này được đưa vào dòng tiền:

  • A. Dòng tiền ra của hoạt động đầu tư
  • B. Dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh
  • C. Dòng tiền ra của hoạt động tài chính
  • D. Dòng tiền vào của hoạt động tài chính

Câu 18. Trong năm doanh nghiệp chi tiền mua các công cụ nợ. Khoản chi này được đưa vào dòng tiền:

  • A. Dòng tiền ra của hoạt động đầu tư
  • B. Dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh
  • C. Dòng tiền ra của hoạt động tài chính
  • D. Dòng tiền vào của hoạt động tài chính

Câu 19. Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho được phản ánh qua chỉ tiêu:

  • A. Kỳ luân chuyển vốn ngắn hạn
  • B. Kỳ luân chuyển khoản phải thu
  • C. Hiệu suất sử dụng tài sản
  • D. Số ngày thực hiện một vòng quay hàng tồn kho

Câu 20. Khả năng thu hồi nợ của doanh nghiệp được đánh giá là nhanh khi:

  • A. Vòng quay khoản phải thu cao, kỳ thu tiền ngắn
  • B. Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền dài
  • C. Vòng quay khoản phải thu cao, kỳ thu tiền dài
  • D. Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền ngắn

Câu 21. Khả năng thu hồi nợ của doanh nghiệp được đánh giá là chậm khi:

  • A. Vòng quay khoản phải thu cao, kỳ thu tiền ngắn
  • B. Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền dài
  • C. Vòng quay khoản phải thu cao, kỳ thu tiền dài
  • D. Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền ngắn

Câu 22. Năm N, công ty AML có ROA là 18%, ROS là 6%. Biết tài sản bình quân của công ty là 100 tỷ đồng. Doanh thu thuần của công ty là:

  • A. 150 tỷ đồng
  • B. 200 tỷ đồng
  • C. 250 tỷ đồng
  • D. 300 tỷ đồng

Câu 23. Năm N - 1, công ty Thanh Lam có ROA là 18%, ROS là 9%. Biết tài sản bình quân của công ty là 200 tỷ đồng. Doanh thu thuần của công ty là:

  • A. 300 tỷ đồng
  • B. 400 tỷ đồng
  • C. 500 tỷ đồng
  • D. 600 tỷ đồng

Câu 24. Năm N+ 1, công ty An Phát có ROA là 20%, ROS là 5%. Biết tài sản bình quân của công ty là 200 tỷ đồng. Doanh thu thuần của công ty là:

  • A. 750 tỷ đồng
  • B. 700 tỷ đồng
  • C. 800 tỷ đồng
  • D. 600 tỷ đồng

Câu 25. Năm N, Công ty VAC có số liệu như sau: Tổng tài sản bình quân là 1.200 tỷ đồng, Tỉ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần là 5%, hiệu suất sử dụng tài sản là 1,5 lần. Lợi nhuận sau thuế của công ty năm N là:

  • A. 70 tỷ đồng
  • B. 80 tỷ đồng
  • C. 90 tỷ đồng
  • D. 100 tỷ đồng

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó