ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Image Exam
2026-07-25 18:53:03
Lâm Yến
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Tác giả: Lâm Yến
Số lượng câu hỏi: 92
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 92
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lâm Yến
20
2026-07-25 18:59:25
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Xem trước 25/92 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. A. LÝ THUYẾT (0.200 Point) Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được lựa chọn hay không ta kiểm tra phương thức

  • A. chk.isChecked()
  • B. chk.Checked()
  • C. chk.setChecked(True)
  • D. chk.setChecked(False)

Câu 2. (0.200 Point) Quy định không gian giữa các biên của “ô” chứa widget và nội dung của chính widget đó là thuộc tính

  • A. Padding
  • B. Marging
  • C. Gravity
  • D. Layout_Gravity

Câu 3. (0.200 Point) Viết lệnh Java dùng để khai báo và ánh xạ (tham chiếu) id cho cho một đối tượng Button có tên là btnclick và có id là btn1

  • A. Button btnclick = findViewById(R.id. btn1);
  • B. Button btnclick = findViewId(R.id.btn1);
  • C. Button btnclick = findById(R.id.btn1);
  • D. Button btnclick = findViewBy (R.id.btn1);

Câu 4. (0.200 Point) Layout đơn giản nhất, có thể chứa nhiều View và các đối tượng View này có thể được sắp chồng lên nhau

  • A. FrameLayout
  • B. LinearLayout
  • C. TableLayout
  • D. RelativeLayout

Câu 5. (0.200 Point) Giả sử ta có RadioGroup gồm nhiều RadioButton, để kiểm tra trạng thái chọn của mỗi RadioButton, ta thường sử dụng cấu trúc nào?

  • A. For( ; ; )
  • B. Switch .... Case... hoặc if ...else....
  • C. loop .... until....
  • D. While ()

Câu 6. (0.200 Point) Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi canh lề (Trái, phải, giữa…) của một đối tượng

  • A. Android:layout_width
  • B. Android:layout_height
  • C. Android:layout_gravity
  • D. Android:layout_margin

Câu 7. (0.200 Point) Để Custom lại ListView theo ý của mình. Công việc quan trọng cần làm là:

  • A. Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi hàng
  • B. Xây dựng lại Adapter
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Tất cả đều sai

Câu 8. (0.200 Point) Để thiết lập Tiêu đề hiển thị hoặc Icon cho một TabSpec spec, ta gọi đến phương thức:

  • A. spec=tab.newTabSpec("t1");
  • B. spec.setContent(R.id.tab1);
  • C. spec.setIndicator("Calculator");
  • D. tab.addTab(spec);

Câu 9. (0.200 Point) Để hiển thị các thông tin dưới dạng Danh sách, ta sử dụng Control nào sao đây

  • A. Label
  • B. TextView
  • C. Button
  • D. ListView

Câu 10. (0.200 Point) Trình bày một thông điệp ngắn gọn cho người sử dụng, thường được, hiển thị như một cửa sổ nhỏ, che khuất một phần màn hình thiết bị. Và có một số lựa chọn cho người dùng, đó là:

  • A. AlertDialog
  • B. Toast View
  • C. Notification
  • D. ShowView

Câu 11. (0.200 Point) Trong một dự án Android, thư mục chứa toàn bộ các các tập tin *.java có trong ứng dụng, được tổ chức trong các Java Package

  • A. /gen
  • B. /java
  • C. /assets
  • D. /res

Câu 12. (0.200 Point) Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án

  • A. Thư mục Res
  • B. Thư mục Gen
  • C. Tập tin AndroidManifest.xml
  • D. mục src

Câu 13. (0.200 Point) Là một dạng Value Resource, dùng để định nghĩa màu sắc sử dụng trong ứng dụng

  • A. Styles
  • B. Themes
  • C. Values
  • D. Colors

Câu 14. (0.200 Point) Để lưu trử thông tin trạng thái của một ứng dụng để sử dụng cho những lần mở tiếp theo, ta lưu vào:

  • A. Bundle
  • B. sharedpreferences
  • C. ContentProviver
  • D. Cơ sở dữ liệu sqlite

Câu 15. (0.200 Point) Tập tin dùng để tải lên Android Market là:

  • A. .java
  • B. .dex
  • C. .apk
  • D. .jar

Câu 16. (0.200 Point) Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh

  • A. /anim
  • B. /color
  • C. /drawable
  • D. /layout

Câu 17. (0.200 Point) Tập tin AndroidManifest chứa những thông tin gì

  • A. Quyền hạn của ứng dụng, khai báo các API mà ứng dụng sử dụng
  • B. Quyền hạn của ứng dụng, khai báo những tính năng phần cứng mà ứng dụng có sử dụng
  • C. Danh sách các Application Componnent
  • D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 18. (0.200 Point) Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity

  • A. Resumed, Paused, Running
  • B. Resumed, Paused, Stopped
  • C. Resumed, Paused, Destroyed
  • D. Running, Paused, Destroyed

Câu 19. (0.200 Point) Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng đặt liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc

  • A. LinearLayout
  • B. TableLayout
  • C. FrameLayout
  • D. RelativeLayout

Câu 20. (0.200 Point) Để viết sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức

  • A. btnclick.setOnClickListener()
  • B. btnclick.setOnCreateContextMenuListener()
  • C. btnclick.setOnDragListener()
  • D. btnclick.setOnFocusChangeListener()

Câu 21. (0.200 Point) Để gọi từ Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng

  • A. Intent Filter
  • B. Intent
  • C. Bundle
  • D. Cusor

Câu 22. (0.200 Point) Để viết sự kiện khi chọn vào một Item trong Spinner có tên spdanhsach, ta sử dụng phương thức:

  • A. spdanhsach.setItemChecked()
  • B. spdanhsach.setOnItemSelectedListener()
  • C. spdanhsach.setOnItemClickListener
  • D. spdanhsach.setOnClickListener()

Câu 23. (0.200 Point) Trong Adroid thẻ lỗi được gọi là gi?

  • A. logCat
  • B. CPU
  • C. memory
  • D. ADB logs

Câu 24. (0.200 Point) Để lấy dữ liệu từ EditText có tên là edta chuyển sang kiểu Integer và gán vào biến có tên là soa, ta thực hiện lệnh Java

  • A. int soa = Integer.parseInt(edta.getText().toString());
  • B. int soa = Double.parseDouble(edta.getText().toString());
  • C. int soa = edta.getText().toString();
  • D. int soa = parseInt(edta.getText().toString());

Câu 25. (0.200 Point) Ưu điểm của Android đối với người phát triển ứng dụng là gì?

  • A. Android là công nghệ mở
  • B. Android miễn phí cho sử dụng thương mại
  • C. Phát triển và quảng bá ứng dụng Android dễ dàng
  • D. Cả 3 ý trên

… và còn 67 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 92 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó