Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những | i-quiz.vn@stop article@stop Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những

Image Exam
2026-07-25 16:46:42
Huyền trâm Trương
Tên đề thi: Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những
Tác giả: Huyền trâm Trương
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

  • A. Triết học Mác - Lênin
  • B. Kinh tế chính trị Mác - Lênin
  • C. Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • D. Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học

Câu 2. Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đoạn Mác - Ăngghen)

  • A. 2 thời kỳ
  • B. 3 thời kỳ
  • C. 4 thời kỳ
  • D. 5 thời kỳ

Câu 3. Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

  • A. Điều kiện kinh tế - xã hội
  • B. Tiền đề lý luận
  • C. Tiền đề khoa học tự nhiên
  • D. Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen

Câu 4. C.Mác - Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

  • A. Các triết gia thời Cổ đại
  • B. Phoiơbắc và Hêghen
  • C. Hium và Béccơli
  • D. Các triết gia thời Phục hưng

Câu 5. Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?

  • A. Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
  • B. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
  • C. Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc
  • D. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc

Câu 6. Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

  • A. Chủ nghĩa duy vật, vô thần
  • B. Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh
  • C. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người
  • D. Phép biện chứng

Câu 7. Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phương án sai

  • A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
  • B. Thuyết tiến hóa
  • C. Học thuyết tế bào
  • D. Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp

Câu 8. Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

  • A. V.I.Lênin
  • B. Stalin
  • C. Trần Đức Thảo
  • D. Mao Trạch Đông

Câu 9. Thế giới quan là gì?

  • A. Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất
  • B. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học
  • C. Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
  • D. Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài

Câu 10. Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

  • A. Phản ánh lý - hóa
  • B. Phản ánh sinh học
  • C. Phản ánh tâm lý
  • D. Phản ánh năng động, sáng tạo

Câu 11. Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?

  • A. Phản ánh lý - hóa
  • B. Phản ánh sinh học
  • C. Phản ánh tâm lý
  • D. Phản ánh năng động, sáng tạo

Câu 12. Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

  • A. Vật chất vô sinh
  • B. Giới tự nhiên hữu sinh
  • C. Động vật có hệ thần kinh trung ương
  • D. Bộ óc người

Câu 13. Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?

  • A. Phản ánh lý - hóa
  • B. Phản ánh sinh học
  • C. Phản ánh tâm lý
  • D. Phản ánh năng động, sáng tạo

Câu 14. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:

  • A. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế kháchquan
  • B. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
  • C. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
  • D. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và

Câu 15. Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…....giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…....”.

  • A. Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
  • B. Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới
  • C. Sự tương tác - một sự vật mới
  • D. Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

Câu 16. Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những….... xuất hiện do….... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng”.

  • A. Biến đổi - sự tác động
  • B. Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp
  • C. Mối liên hệ - sự chuyển hóa
  • D. Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ

Câu 17. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ ….… giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau”

  • A. Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại
  • B. Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại
  • C. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại
  • D. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến

Câu 18. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn của độ làbiểu hiện của xu hướng nào?

  • A. Hữu khuynh
  • B. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
  • C. Tả khuynh
  • D. Quan điểm trung dung

Câu 19. Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướngnào?

  • A. Tả khuynh
  • B. Hữu khuynh
  • C. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
  • D. Quan điểm trung dung

Câu 20. Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?

  • A. Phủ định của phủ định
  • B. Phủ định siêu hình
  • C. Phủ định biện chứng
  • D. Biến đổi

Câu 21. Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?

  • A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
  • B. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
  • C. Quy luật phủ định của phủ định
  • D. Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

Câu 22. Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?

  • A. Hoạt động sản xuất vật chất
  • B. Hoạt động chính trị - xã hội
  • C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
  • D. Hoạt động nhận thức

Câu 23. Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

  • A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
  • B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
  • C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
  • D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 24. Chủ nghĩa duy vật là gì?

  • A. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức
  • B. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
  • C. Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định vật chất
  • D. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người

Câu 25. Triết học là gì?

  • A. Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới
  • B. Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
  • C. Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về thế giới cũng như về vị trí, vai trò của họ trong thế giới đó
  • D. Là khoa học của mọi khoa học

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó