Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì? | i-quiz.vn@stop article@stop Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì? | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì?

Image Exam
2026-07-23 09:33:23
Bùi Văn Nhật
Tên đề thi: Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì?
Tác giả: Bùi Văn Nhật
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 21
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì?

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tỷ số khả năng thanh toán nhanh cho ta biết điều gì?

  • A. Tỷ lệ tài sản ngắn hạn đảm bảo thanh toán các khoản nợ ngắn hạn
  • B. Tỷ lệ tài sản ngắn hạn có tính thanh khoản cao đảm bảo thanh toán các khoản nợ ngắn hạn. ✅
  • C. Khả năng thanh toán của tiền cho các khoản nợ ngắn hạn
  • D. Khả năng dùng vốn chủ sở hữu để bù đắp cho các khoản nợ

Câu 2. Một TSCĐ có thời gian sử dụng dự kiến là 5 năm, khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần, vậy tỷ lệ khấu hao điều chỉnh của TSCĐ này là:

  • A. 20%
  • B. 30%
  • C. 40% ✅
  • D. 50%

Câu 3. Doanh nghiệp huy động vốn trên thị trường từ các nguồn sau đây, nguồn nào không có bản chất là vay nợ?

  • A. Tín dụng ngân hàng
  • B. Tín dụng thương mại
  • C. Phát hành trái phiếu
  • D. Phát hành cổ phiếu ✅

Câu 4. Doanh nghiệp hoạt động với tư cách là nhà đầu tư khi

  • A. Phát hành chứng khoán
  • B. Vay nợ
  • C. Gửi tiền vào ngân hàng ✅
  • D. Trả nợ

Câu 5. Khi công ty cổ phần phát hành trái phiếu thì sẽ làm tăng nguồn vốn nào?

  • A. Nợ phải trả ✅
  • B. Vốn chủ sở hữu
  • C. Tài sản dài hạn
  • D. Tất cả đều sai

Câu 6. Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản trị tài chính của doanh nghiệp

  • A. Khấu hao
  • B. Thuế
  • C. Lãi vay
  • D. Tất cả đều đúng ✅

Câu 7. Doanh nghiệp có số liệu sau: Tổng tài sản giá trị 125 tỷ đồng, hệ số nợ là 0,63. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là?

  • A. 54,65 tỷ
  • B. 65,46 tỷ
  • C. 46,25 tỷ ✅
  • D. 26,45 tỷ

Câu 8. VCSH = Tổng tài sản − Nợ phải trả Nợ phải trả = Tổng tài sản × Hệ số nợ Mức trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần là:

  • A. Qua các năm bằng nhau
  • B. Tăng dần qua các năm
  • C. Bằng nhau những năm đầu và giảm dần ở các năm sau ✅
  • D. (Không hiển thị trong ảnh)

Câu 9. Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu, lãi suất 12%/năm, ghép lãi hàng quý. Sau 5 năm, số tiền người đó có được là:

  • A. 176,23 triệu
  • B. 120 triệu
  • C. 180,6 triệu ✅
  • D. 150 triệu

Câu 10. FV = PV × (1 + i)^n = 100 × (1 + 0,12/4)^(5×4) Để tăng giá trị hiện tại, lãi suất chiết khấu nên được điều chỉnh:

  • A. Tăng
  • B. Giảm ✅

Câu 11. Mục tiêu của quản trị tài chính là gì?

  • A. Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế ✅
  • B. Tăng doanh thu trong doanh nghiệp
  • C. Giảm chi phí trong doanh nghiệp
  • D. Tất cả các câu đều sai

Câu 12. Một khách hàng vay ngân hàng 400 triệu đồng trong 4 năm với lãi suất 12%/năm. Ngân hàng yêu cầu cuối mỗi năm khách hàng trả một lượng tiền bằng nhau. Lượng tiền thanh toán mỗi năm là:

  • A. 100 triệu
  • B. 131,69 triệu ✅
  • C. 113,96 triệu
  • D. 400 triệu

Câu 13. Doanh nghiệp có số liệu sau: Tổng tài sản giá trị 125 tỷ đồng. Nếu lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp là 20 tỷ đồng, ROA của doanh nghiệp là?

  • A. 16% ✅
  • B. 32%
  • C. 43,24%
  • D. 21,62%

Câu 14. Quyết định trong quản trị tài chính bao gồm?

  • A. Quyết định khấu hao, quyết định vay vốn, quyết định chi trả cổ tức
  • B. Quyết định đầu tư, quyết định nguồn vốn
  • C. Quyết định đầu tư, quyết định tài trợ, quyết định phân chia lợi nhuận ✅
  • D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 15. Để tăng giá trị tương lai, lãi suất chiết khấu nên điều chỉnh:

  • A. Tăng ✅
  • B. Giảm
  • C. Theo lãi suất thực

Câu 16. Trong các tài sản ngắn hạn dưới đây, tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất?

  • A. Tiền và các khoản tương đương tiền ✅
  • B. Khoản phải thu
  • C. Hàng tồn kho
  • D. Đầu tư tài chính ngắn hạn

Câu 17. Phân tích biến động là phương pháp?

  • A. So sánh theo thời gian, nhằm đánh giá mức độ phát triển ✅
  • B. So sánh theo không gian
  • C. Xác định tỷ trọng, cơ cấu
  • D. Không câu nào đúng

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tài sản cố định?

  • A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
  • B. Giá trị được dịch chuyển từng phần vào sản phẩm và được khấu hao theo thời gian
  • C. Hình thái vật chất dễ thay đổi trong quá trình sử dụng ✅
  • D. Không ý nào đúng ở 3 ý kia

Câu 19. Phương pháp nào sau đây làm giảm giá trị hiện tại của chuỗi tiền từ năm 1 đến năm 4 như sau : 100, 150 , 400 , 250; với lãi suất 10%

  • A. Giảm lãi suất chiết khấu 16
  • B. Đổi dòng tiền năm 1 và năm 3
  • C. Đổi dòng tiền năm 2 và năm 4
  • D. Đổi dòng tiền năm 3 và năm 4

Câu 20. Bạn đang có 200 triệu ở ngân hàng, mất khoảng bao lâu để số tiền tăng gấp đôi với lãi suất 8%/năm?

  • A. 6 năm
  • B. 7 năm
  • C. 8 năm
  • D. 9 năm ✅

Câu 21. FV = PV × (1 + i)^n Định giá trái phiếu, cổ phiếu dựa trên mô hình nào?

  • A. Mô hình chiết khấu dòng tiền ✅
  • B. Mô hình CAPM
  • C. Mô hình EOQ
  • D. Mô hình xác suất
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó