Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn) | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhật + Furigana + Nghĩa Việt Tiếng Nhật Furigana Tiếng Việt 屋上 おくじょう Sân thượng 屋根 やね Mái nhà ベランダ べらんだ Ban công バルコニー ばるこにー Ban công 外壁 がいへき Tường ngoài 内壁 ないへき Tường trong 平場 ひらば Mặt sàn 立ち上がり たちあがり Chân tường 入隅 いりずみ Góc trong 出隅 でずみ Góc ngoài パラペット ぱらぺっと Tường chắn mái 笠木 かさぎ Nắp tường ドレン どれん Phễu thoát nước 排水口 はいすいこう Miệng thoát nước 側溝 そっこう Rãnh thoát nước 目地 めじ Khe nối 配管 はいかん Đường ống 貫通部 かんつうぶ Ống xuyên sàn/tường サッシ さっし Khung cửa nhôm 窓枠 まどわく Khung c...
Câu 2. 屋根 (やね) nghĩa là gì?
Câu 3. ベランダ (べらんだ) nghĩa là gì?
Câu 4. バルコニー (ばるこにー) nghĩa là gì?
Câu 5. 外壁 (がいへき) nghĩa là gì?
Câu 6. 内壁 (ないへき) nghĩa là gì?
Câu 7. 床 (ゆか) nghĩa là gì?
Câu 8. 平場 (ひらば) nghĩa là gì?
Câu 9. 立ち上がり (たちあがり) nghĩa là gì?
Câu 10. 入隅 (いりずみ) nghĩa là gì?
Câu 11. 出隅 (でずみ) nghĩa là gì?
Câu 12. パラペット (ぱらぺっと) nghĩa là gì?
Câu 13. 笠木 (かさぎ) nghĩa là gì?
Câu 14. ドレン (どれん) nghĩa là gì?
Câu 15. 排水口 (はいすいこう) nghĩa là gì?
Câu 16. 側溝 (そっこう) nghĩa là gì?
Câu 17. 目地 (めじ) nghĩa là gì?
Câu 18. 配管 (はいかん) nghĩa là gì?
Câu 19. 貫通部 (かんつうぶ) nghĩa là gì?
Câu 20. サッシ (さっし) nghĩa là gì?
Câu 21. 窓枠 (まどわく) nghĩa là gì?
Câu 22. 手すり (てすり) nghĩa là gì?
Câu 23. 手すり根元 (てすりねもと) nghĩa là gì?
Câu 24. 下地 (したじ) nghĩa là gì?
Câu 25. 防水層 (ぼうすいそう) nghĩa là gì?
… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.