Đề cương ôn tập trắc nghiệm ĐS | i-quiz.vn@stop article@stop Đề cương ôn tập trắc nghiệm ĐS | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề cương ôn tập trắc nghiệm ĐS

Image Exam
2026-07-20 22:03:05
Giang Văn Trường
Tên đề thi: Đề cương ôn tập trắc nghiệm ĐS
Tác giả: Giang Văn Trường
Số lượng câu hỏi: 120
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 120
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
58
2026-07-21 12:33:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề cương ôn tập trắc nghiệm ĐS

Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo Milton Friedman, giải pháp cơ bản để chống lạm phát là:

  • A. Giảm gia tăng cung tiền
  • B. Tăng chi tiêu công
  • C. Tăng thất nghiệp
  • D. Giảm xuất khẩu

Câu 2. Phần câu hỏi trắc nghiệm: Trong dài hạn, mục tiêu chủ yếu của chính sách tiền tệ là:

  • A. Tăng trưởng GDP
  • B. Tạo việc làm
  • C. Ổn định giá cả, kiềm chế lạm phát
  • D. Tăng đầu tư

Câu 3. Thị trường nào giúp các nhà đầu tư có thể chuyển giao quyền sở hữu các loại chứng khoán với nhau:

  • A. Thị trường thứ cấp
  • B. Thị trường cấp ba
  • C. Thị trường của các chứng khoán đã sử dụng
  • D. Thị trường sơ cấp

Câu 4. “Lạm phát bao giờ và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ” là đề xuất của nhà kinh tế học:

  • A. John Maynard Keynes
  • B. John R. Hicks
  • C. Milton Friedman
  • D. Franco Modigliani

Câu 5. Nghiệp vụ thị trường mở là nghiệp vụ:

  • A. NHTW cho NHTM vay tiền
  • B. NHTW mua hoặc bán giấy tờ có giá với NHTM và các tổ chức tín dụng
  • C. NHTW thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • D. NHTW quy định lãi suất trần cho vay

Câu 6. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:

  • A. Vốn tự có và vốn vay dài hạn
  • B. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ ngắn hạn
  • C. Nguồn vốn chủ sở hữu, nợ phải trả và khoản khác
  • D. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

Câu 7. Sự gia tăng liên tục của mức giá chung được gọi là:

  • A. Giảm phát
  • B. Thiểu phát
  • C. Lạm phát
  • D. Khủng hoảng

Câu 8. Quyết định nào không phải là quyết định tài chính ngắn hạn:

  • A. Quyết định về dự trữ vốn tồn kho
  • B. Quyết định dự trữ vốn bằng tiền
  • C. Quyết định về chiết khấu thanh toán
  • D. Quyết định phân phối lợi nhuận

Câu 9. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức theo mô hình:

  • A. Độc lập với Chính phủ
  • B. Trực thuộc Bộ Tài chính
  • C. Trực thuộc Chính phủ
  • D. NHTW khu vực

Câu 10. Khoản chi mua sắm tài sản cố định của cơ quan nhà nước thuộc khoản chi:

  • A. Chi thường xuyên
  • B. Chi đầu tư phát triển
  • C. Chi nghiệp vụ
  • D. Chi sản xuất dịch vụ

Câu 11. Đặc điểm của lãi suất danh nghĩa là:

  • A. Lãi suất chưa điều chỉnh theo lạm phát
  • B. Lãi suất liên ngân hàng
  • C. Lãi suất của NHTW
  • D. Lãi suất thực điều chỉnh theo lạm phát

Câu 12. Tổ chức tài chính nào không được thực hiện hoạt động nhận tiền gửi không kỳ hạn và cung cấp dịch vụ thanh toán:

  • A. Ngân hàng thương mại
  • B. Ngân hàng tiết kiệm
  • C. Công ty tài chính
  • D. Quỹ tín dụng

Câu 13. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là:

  • A. Lựa chọn đối nghịch
  • B. Rủi ro đạo đức
  • C. Rủi ro thanh khoản
  • D. Rủi ro tín dụng

Câu 14. Mục tiêu tạo việc làm của NHTW hướng đến:

  • A. Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức tự nhiên
  • B. Tỷ lệ thất nghiệp 10%
  • C. Đảm bảo mọi người có việc
  • D. Tỷ lệ thất nghiệp 5%

Câu 15. Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:

  • A. Theo cung cầu hàng hoá
  • B. Theo sự điều tiết của chính phủ
  • C. Một cách ngẫu nhiên
  • D. Theo giá thị trường quốc tế

Câu 16. Vai trò quan trọng nhất của tổ chức tài chính trung gian là:

  • A. Chu chuyển vốn trong nền kinh tế
  • B. Giảm chi phí giao dịch
  • C. Nâng cao hiệu quả kinh tế
  • D. Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng

Câu 17. Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu kho bạc trong thị trường mở thì khối lượng tiền cung ứng sẽ:

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Không đổi
  • D. Ý kiến khác

Câu 18. Chính sách tiền tệ thắt chặt có cơ chế truyền dẫn là:

  • A. Tăng cung tiền → giảm lãi suất
  • B. Giảm cung tiền → lãi suất tăng → hạn chế đầu tư → chống lạm phát
  • C. Giảm cung tiền → giảm lãi suất
  • D. Tăng cung tiền → lãi suất tăng

Câu 19. Ngân sách nhà nước thuộc bộ phận:

  • A. Tài chính cơ quan công quyền
  • B. Tài chính khu vực nhà nước
  • C. Tài chính nhà nước
  • D. Độc lập với ba bộ phận trên

Câu 20. Khoản mục nào không thuộc nợ phải trả:

  • A. Nợ thuế
  • B. Vốn vay ngân hàng
  • C. Phải trả nhà cung cấp
  • D. Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản

Câu 21. Theo thời hạn của công cụ tài chính, cấu trúc của thị trường tài chính bao gồm:

  • A. Thị trường nợ và vốn cổ phần
  • B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
  • C. Thị trường cấp 1 và cấp 2
  • D. Thị trường tập trung và phi tập trung

Câu 22. Nếu dự trữ ngân hàng tăng 100, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là:

  • A. 4%
  • B. 30%
  • C. 6%
  • D. 25%

Câu 23. Ba quyết định tài chính cơ bản trong doanh nghiệp gồm:

  • A. Quyết định đầu tư, huy động vốn, phân phối lợi nhuận
  • B. Sản xuất, bán hàng, tài trợ
  • C. Nguồn vốn, lợi nhuận, nhân sự
  • D. Giá bán, đầu tư, sản xuất

Câu 24. Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm:

  • A. Chuyển vốn từ người thừa sang người thiếu vốn
  • B. Giao dịch cổ phiếu
  • C. Quyết định lãi suất
  • D. Tạo khoản vay

Câu 25. Lãi suất thay đổi sẽ:

  • A. Tác động quyết định đầu tư
  • B. Không ảnh hưởng đầu tư
  • C. Tăng tiêu dùng
  • D. Giảm cung tiền

… và còn 95 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó