I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn@stop article@stop I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Image Exam
2026-07-20 10:33:05
Hạnh Nguyễn
Tên đề thi: I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Tác giả: Hạnh Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hạnh Nguyễn
48
2026-07-20 10:52:10
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Triết học, Chính trị, Tôn giáo1. Hãy cho biết phương pháp của Mác là phương pháp nào?

  • A. Phương pháp biện chứng tự phát
  • B. Phương pháp biện chứng duy vật
  • C. Phương pháp biện chứng duy tâm
  • D. Phương pháp siêu hình

Câu 2. Thế giới quan là gì?

  • A. Là thế giới quan sát được
  • B. Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới
  • C. Là khả năng nhận thức thế giới của con người
  • D. Là sự hiểu biết thế giới

Câu 3. Những cống hiến của Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen

  • A. Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh
  • B. Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.
  • C. Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới
  • D. Cả A, B, C

Câu 4. Các hình thức thế giới quan cơ bản là:

  • A. Thần thoại, triết học
  • B. Thần thoại, tôn giáo
  • C. Triết học, tôn giáo
  • D. Thần thoại, tôn giáo, triết học

Câu 5. Chọn nhận định đúng về triết học?

  • A. Không phải mọi triết học đều là khoa học, nhưng mỗi học thuyết triết học đều có những đóng góp riêng cho lịch sử triết học.
  • B. Chỉ có triết học Mác- Lênin mới có đóng góp cho sự phát triển của triết học
  • C. Tất cả triết học đều là khoa học
  • D. Tất cả đáp án trên đều sai

Câu 6. Cơ sở chủ yếu của thế giới quan tôn giáo là gì?

  • A. Giáo lý
  • B. Lòng tin
  • C. Lý trí
  • D. Tất cả đáp án trên

Câu 7. Phương pháp siêu hình nhận thức các sự vật, hiện tượng trong trạng thái như thế nào?

  • A. Trong mối liên hệ với các sự vật khác và luôn luôn vận động, biến đổi
  • B. Trong trạng thái tĩnh tại, không có sự vận động, biến đổi
  • C. Trong trạng thái tách biệt, rời rạc, không có sự liên hệ với các sự vật khác
  • D. Cả B và C

Câu 8. Câu ca dao: “Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại thành hòn núi cao”. Thể hiện nội dung Muốn quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

  • A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
  • B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
  • C. Quy luật phủ định của phủ định
  • D. Cả B và C

Câu 9. “thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của sự vật đó.” Quan điểm trên thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

  • A. Quan điểm khách quan
  • B. Quan điểm toàn diện
  • C. Quan điểm lịch sử - cụ thể
  • D. Quan điểm phát triển

Câu 10. Quy luật nào yêu cầu trong phát triển cần phải “kế thừa”, “chọn lọc”?

  • A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
  • B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
  • C. Quy luật phủ định của phủ định
  • D. Quy luật cung – cầu

Câu 11. Các bộ phận cấu thành thực tiễn?

  • A. Hoạt động vật chất – cảm tính, mang tính lịch sử – xã hội của con người
  • B. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội
  • C. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học
  • D. Hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

Câu 12. Phép biện chứng duy vật là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.

  • A. Là khoa học nghiên cứu về sự vận động, phát triển của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy
  • B. Là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển của sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội, tư duy
  • C. Là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người.
  • D. Là khoa học về những quy luật phát triển của xã hội loài người và của tư duy

Câu 13. Bài học có ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất trong việc tìm hiểu nguyên lý về sự phát triển của triết học Mác-Lênin là:

  • A. Nguyên tắc nghiên cứu có trọng tâm.
  • B. Quan điểm toàn diện.
  • C. Quan điểm phát triển.
  • D. Nguyên tắc khách quan.

Câu 14. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

  • A. Chân lý có tính khách quan
  • B. Chân lý có tính tương đối
  • C. Chân lý có tính trừu tượng
  • D. Chân lý có tính cụ thể

Câu 15. Trong các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật, quy luật nào chỉ ra cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển?

  • A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
  • B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
  • C. Quy luật phủ định của phủ định
  • D. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất

Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm triết học Mác- Lênin:

  • A. Vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua sự nhận thức của con người.
  • B. Vật chất vận động trong không gian và thời gian và thông qua sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình
  • C. Vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua sự nhận thức của Thượng đế
  • D. Cả A và C

Câu 17. Đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:

  • A. Phản ánh sáng tạo trên cơ sở thực tiễn
  • B. Khả năng tiếp nhận thông tin
  • C. Lưu giữ thông tin
  • D. Phản ánh thế giới một cách bị động

Câu 18. Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì:

  • A. Xét đến cùng, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
  • B. Xét đến cùng, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
  • C. Tồn tại trong mối quan hệ phụ thuộc vào nhau, không cái nào quyết định cái nào.
  • D. Tồn tại song song, không phụ thuộc nhau

Câu 19. Chính trị, pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

  • A. Cơ sở hạ tầng
  • B. Quan hệ sản xuất
  • C. Lực lượng sản xuất
  • D. Kiến trúc thượng tầng

Câu 20. Yếu tố nào được Mác dự báo sẽ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

  • A. Khoa học
  • B. Đối tượng lao động
  • C. Công cụ lao động
  • D. Nhà xưởng, kho chứa, bến bãi

Câu 21. Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của Ănghen:” Phép biện chứng duy vật chẳng qua chỉ là môn khoa học về ........... của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy.”

  • A. Mối liên hệ phổ biến
  • B. Những sự tồn tại
  • C. Những quy tắc chung
  • D. Những nguyên lý

Câu 22. Câu thành ngữ “Rút dây động rừng” về cơ bản phản ánh nguyên lý nào của phép biện chứng duy vật?

  • A. Về mối liên hệ phổ biến
  • B. Về sự phát triển
  • C. Phủ định biện chứng
  • D. Mâu thuẫn biện chứng

Câu 23. Cặp phạm trù nào dưới đây không thuộc sáu cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?

  • A. Bản chất và hiện tượng
  • B. Tất nhiên và ngẫu nhiên
  • C. Khả năng và hiện thực
  • D. Hữu hạn và vô hạn

Câu 24. Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại?

  • A. Hiện thực
  • B. Khả năng
  • C. Vận động
  • D. Liên hệ

Câu 25. Phạm trù triết học nào chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của bản chất?

  • A. Hình thức
  • B. Cái riêng
  • C. Hiện tượng
  • D. Cái đơn nhất

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó