<b>CÂU HỎI THI QUỐC PHÒNG 1 (BỔ SUNG BÀI 8,9,10,11)</b> | i-quiz.vn@stop article@stop <b>CÂU HỎI THI QUỐC PHÒNG 1 (BỔ SUNG BÀI 8,9,10,11)</b> | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

<b>CÂU HỎI THI QUỐC PHÒNG 1 (BỔ SUNG BÀI 8,9,10,11)</b>

Image Exam
2026-07-10 08:23:25
Hiền Cao Thị Khánh
Tên đề thi: <b>CÂU HỎI THI QUỐC PHÒNG 1 (BỔ SUNG BÀI 8,9,10,11)</b>
Tác giả: Hiền Cao Thị Khánh
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hiền Cao Thị Khánh
39
2026-07-10 08:47:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: <b>CÂU HỎI THI QUỐC PHÒNG 1 (BỔ SUNG BÀI 8,9,10,11)</b>

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Vùng nội thủy là vùng nước:

  • A. Bên trong đường cơ sở.
  • B. Nằm trong vùng lãnh hải.
  • C. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải.

Câu 2. Chủ quyền quốc gia bao gồm hai nội dung cơ bản nào?

  • A. Quyền lập pháp và quyền tư pháp
  • B. Quyền hành pháp và quyền tư pháp
  • C. Quyền tối cao trong lãnh thổ và quyền độc lập trong quan hệ quốc tế
  • D. Quyền quân sự và quyền kinh tế

Câu 3. Quốc gia ven biển thực hiện chủ quyền tuyệt đối, đầy đủ và toàn vẹn ở đâu?

  • A. Vùng đặc quyền kinh tế
  • B. Thềm lục địa
  • C. Vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. Nội thủy

Câu 4. Theo Công ước Luật biển 1982, Việt Nam khẳng định chủ quyền đối với hai quần đảo nào?

  • A. Phú Quốc và Côn Đảo
  • B. Cát Bà và Bạch Long Vĩ
  • C. Hoàng Sa và Trường Sa
  • D. Thổ Chu và Nam Du

Câu 5. Quan điểm nhất quán của Việt Nam trong giải quyết tranh chấp ở Biển Đông là gì?

  • A. Sử dụng sức mạnh quân sự
  • B. Đóng băng mọi hoạt động trên biển
  • C. Quốc tế hóa toàn bộ tranh chấp
  • D. Giải quyết bằng biện pháp hòa bình trên cơ sở luật pháp quốc tế

Câu 6. Lực lượng nào là nòng cốt trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo và thềm lục địa của Tổ quốc?

  • A. Bộ đội Biên phòng
  • B. Cảnh sát biển
  • C. Hải quân nhân dân Việt Nam
  • D. Kiểm ngư

Câu 7. Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của sinh viên trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo?

  • A. Tự giải quyết tranh chấp trên biển
  • B. Tham gia lực lượng chấp pháp trên biển
  • C. Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về biển, đảo
  • D. Quyết định chính sách đối ngoại

Câu 8. Mục tiêu quan trọng của Đảng và Nhà nước trong xây dựng, bảo vệ chủ quyền biển, đảo là gì?

  • A. Mở rộng lãnh thổ quốc gia
  • B. Tăng diện tích vùng biển
  • C. Khẳng định vị thế quân sự khu vực
  • D. Giữ vững chủ quyền biển, đảo, biên giới và vùng trời của Tổ quốc

Câu 9. Tình huống nào dưới đây thể hiện việc Việt Nam thực hiện quyền tài phán trên biển?

  • A. Khẳng định chủ quyền đối với vùng nội thủy và lãnh hải.
  • B. Khai thác dầu khí trong thềm lục địa Việt Nam.
  • C. Cấp phép và quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học biển trong vùng đặc quyền kinh tế.
  • D. Khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

Câu 10. Khi phát hiện tàu cá nước ngoài khai thác hải sản trái phép trong vùng biển Việt Nam, lực lượng nào có chức năng chuyên trách tuần tra, kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật về thủy sản?

  • A. Hải quân nhân dân Việt Nam
  • B. Bộ đội Biên phòng Việt Nam
  • C. Cảnh sát biển Việt Nam
  • D. Lực lượng Kiểm ngư Việt Nam

Câu 11. Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là gì?

  • A. Vững mạnh, rộng khắp, toàn diện
  • B. Vững mạnh, rộng khắp
  • C. Xây dựng toàn diện, sẵn sàng chiến đấu cao
  • D. Xây dựng toàn diện, coi trọng chất lượng chính trị là chính

Câu 12. Đâu là câu trả lời đúng về Dân quân tự vệ?

  • A. Là một bộ phận của lực lượng công an nhân dân
  • B. Là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân
  • C. Là một bộ phận của quân đội nhân dân Việt Nam
  • D. Là lực lượng vũ trang quần chúng thoát ly sản xuất, công tác

Câu 13. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, thành phần của Dân quân tự vệ gồm? 1- Dân quân tự vệ cơ động; 2- Dân quân tự vệ tại chỗ; 3- Dân quân tự vệ biển; 4- Dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

  • A. 1,2,3,4 đúng
  • B. 1,2,3 đúng
  • C. 2,3,4 đúng
  • D. 1,3,4 đúng

Câu 14. Huấn luyện quân sự cho Dân quân tự vệ thực hiện theo chương trình của…?

  • A. Bộ Quốc phòng
  • B. Bộ Công an
  • C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 15. Lực lượng dân quân được thành lập ở đâu?

  • A. Xã, phường
  • B. Cơ quan nhà nước, các doanh nghiệp
  • C. Các xí nghiệp, nhà máy trong quân đội
  • D. Cả 3 phương án trên

Câu 16. Lực lượng tự vệ được thành lập ở đâu?

  • A. Xã, phường, thị trấn
  • B. Cơ quan, tổ chức
  • C. Các xã trọng điểm về quốc phòng an ninh
  • D. Cả 3 phương án trên

Câu 17. Vai trò của lực lượng dân quân tự vệ như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

  • A. Dân quân tự vệ là một lực lượng cơ bản trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
  • B. Dân quân tự vệ là một lực lượng chiến lược trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
  • C. Dân quân tự vệ là một lực lượng quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
  • D. Dân quân tự vệ là một lực lượng xung kích trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

Câu 18. Đâu là giải pháp xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trong giai đoạn mới?

  • A. Phát huy vai trò của Bộ Quốc phòng trong xây dựng lực lượng dân quân tự vệ
  • B. Phát huy sức mạnh đoàn kết của nhân dân trong xây dựng lực lượng dân quân tự vệ
  • C. Phát huy vai trò của các cấp, các ngành ở địa phương trong xây dựng lực lượng dân quân tự vệ
  • D. Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn, địa phương trong xây dựng lực lượng dân quân tự vệ

Câu 19. Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào sau đây?

  • A. Công dân nam hết 27 tuổi chưa qua phục vụ tại ngũ; công dân nữ có chuyên môn cần cho quân đội
  • B. Sĩ quan dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị được sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên theo quy định
  • C. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị được đăng ký, quản lý và sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên
  • D. Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan - binh sĩ dự bị

Câu 20. Những nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên gồm? 1- Xây dựng, đào tạo lực lượng dự bị động viên. 2- Tổ chức, biên chế đơn vị dự bị động viên. 3- Giáo dục chính trị, huấn luyện diễn tập, kiểm tra đơn vị DBĐV. 4- Bảo đảm hậu cần, kỹ thuật, tài chính cho xây dựng LLDBĐV.

  • A. 1,2,3 đúng
  • B. 1,3,4 đúng
  • C. 2,3,4 đúng
  • D. 1,2,3,4 đúng

Câu 21. Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là:

  • A. Hình thức hoạt động có tổ chức của cơ quan công an xã, phường, thị trấn
  • B. Hình thức hoạt động có tổ chức phối hợp giữa lực lượng công an và quân sự cơ sở
  • C. Hình thức hoạt động bắt buộc, có tổ chức đông đảo nhân dân lao động tham gia
  • D. Hình thức hoạt động tự giác, có tổ chức của đông đảo nhân dân lao động tham gia

Câu 22. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong công tác vận động, hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

  • A. Công an nhân dân
  • B. Quân đội nhân dân
  • C. Lực lượng vũ trang nhân dân
  • D. Lực lượng vũ trang và dân quân tự vệ

Câu 23. Đâu là một trong những nhiệm vụ chủ yếu của phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

  • A. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh với tội phạm
  • B. Tập hợp lực lượng quần chúng tham gia bảo vệ Tổ quốc
  • C. Tạo điêu kiện để quần chúng nhân dân thực hiện quyền làm chủ
  • D. Vận động quần chúng nhân dân tích cực tham gia các phong trào

Câu 24. Mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tố quốc là?

  • A. Bảo vệ an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội
  • B. Bảo vệ an ninh chính trị, nền kinh tế, văn hóa, tính mạng, tài sản của nhân dân
  • C. Bảo vệ an ninh chính trị, quốc phòng an ninh, đối ngoại, đoàn kết dân tộc, tôn giáo
  • D. Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa, đại đoàn kết các dân tộc, các tôn giáo

Câu 25. Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tồ quốc hoạt động theo hình thức nào?

  • A. Tự phát, có tổ chức
  • B. Tự giác, có chỉ đạo
  • C. Tự giác, có tổ chức
  • D. Tự phát, có chỉ đạo

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó