ĐỀ CƯƠNG KTXD | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG KTXD | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG KTXD

Image Exam
2026-07-07 22:15:00
Mai Ly Lê
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG KTXD
Tác giả: Mai Ly Lê
Số lượng câu hỏi: 132
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 132
Số lượt thi: 54
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Mai Ly Lê
45
2026-07-08 10:32:23
User avatar
Ánh Hoàng Ngọc
20
2026-07-08 10:59:10
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG KTXD

Xem trước 25/132 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công ty xây lắp Thăng Long nhận thầu thi công công trình A với giá nhận thầu bao gồm thuế GTGT 10% là 2.200.000.000 đồng. Chủ đầu tư đã ứng trước cho công ty 600.000.000 đồng. Ngày 30/3/N, công ty đã nghiệm thu, bàn giao công trình và xuất hóa đơn cho chủ đầu tư. Ngày 31/3/N, chủ đầu tư chuyển khoản thanh toán toàn bộ số tiền sau khi trừ vào số tiền đã ứng trước và giữ lại 3% trên tổng giá thanh toán để bảo hành công trình. Kế toán Công ty Thăng Long ghi nhận nghiệp vụ thanh toán ngày 31/3/N như thế nào?

  • A. Nợ TK 112: 1.534.000.000 đồng/Có TK 131: 1.534.000.000 đồng
  • B. Nợ TK 112: 1.600.000.000 đồng/Có TK 131: 1.600.000.000 đồng
  • C. Nợ TK 131: 1.534.000.000 đồng/Có TK 112: 1.534.000.000 đồng
  • D. Nợ TK 112: 66.000.000 đồng/Có TK 131:66.000.000 đồng

Câu 2. Công ty A là đơn vị chủ đầu tư. Tháng 8/N, công ty A mua bàn ghế bàn giao cho nhà thầu là công ty xây dựng Minh Phát để dùng cho công trình T (bàn ghế là thiết bị không cần lắp), đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Tổng giá thanh toán theo hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 15.400.000 đồng. Biết Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Bút toán phản ánh nghiệp vụ trên tại công ty A là:

  • A. Nợ TK 152 (chi tiết: thiết bị mang đi lắp đặt): 15.400.000 đồng, Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng
  • B. Nợ TK 241: 14.000.000 đồng, Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng
  • C. Nợ TK 621: 14.000.000 đồng, Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 111: 15.400.000 đồng
  • D. Nợ TK 154: 15.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng

Câu 3. Doanh nghiệp xây lắp Minh Anh thanh lý một nhà tạm đang dùng phục vụ xây lắp công trình A. Thu thanh lý nhà tạm bằng tiền mặt 3.500.000 đồng. Chi phí thanh lý nhà tạm chi bằng tiền mặt 310.000 đồng. Nhà tạm có nguyên giá 40.000.000 đồng và đã khấu hao hết. Nghiệp vụ này ảnh hưởng đến giá thành công trình xây dựng A như thế nào?

  • A. Nghiệp vụ thanh lý nhà tạm làm giá thành công trình A tăng 3.190.000 đồng.
  • B. Nghiệp vụ thanh lý nhà tạm không làm ảnh hưởng đến giá thành công trình A.
  • C. Nghiệp vụ thanh lý nhà tạm làm giá thành công trình A giảm 3.190.000 đồng.
  • D. Nghiệp vụ thanh lý nhà tạm làm giá thành công trình A giảm 3.500.000 đồng.

Câu 4. Doanh nghiệp xây lắp Trung Thành thực hiện hoạt động bảo hành công trình theo phương thức tự làm. Trong kỳ, doanh nghiệp xây lắp Trung Thành hoàn thành bàn giao khối lượng bảo hành cho chủ đầu tư, giá thành chi phí bảo hành thực tế phát sinh là 38.000.000 đồng. Biết: Doanh nghiệp Trung Thành không thực hiện trích lập dự phòng bảo hành công trình. Kế toán hạch toán nghiệp vụ bàn giao khối lượng bảo hành công trình như sau:

  • A. Nợ TK641: 38.000.000 đồng/Có TK154: 38.000.000 đồng
  • B. Nợ TK154: 38.000.000 đồng/Có TK352: 38.000.000 đồng
  • C. Nợ TK352: 40.000.000 đồng/Có TK154: 40.000.000 đồng
  • D. Nợ TK352: 30.000.000 đồng/Có TK154: 38.000.000 đồng

Câu 5. Một công trình có tổng khối lượng xây lắp theo hợp đồng là 5.000 m². Đến cuối kỳ đã hoàn thành 3.500 m². Tỷ lệ hoàn thành công trình là:

  • A. 60%
  • B. 65%
  • C. 75%
  • D. 70%

Câu 6. Công ty Minh Hưng thực hiện đầu tư xây dựng công trình A theo phương thức tự làm, đội xây lắp không hạch toán riêng sổ. Trong kỳ, công ty tính chi phí nhân công phải trả liên quan đến xây dựng công trình A là 80.000.000 đồng. Bút toán ghi nhận tiền lương phải trả là:

  • A. Nợ TK 622: 80.000.000 đồng/Có TK 334: 80.000.000 đồng
  • B. Nợ TK 211: 80.000.000 đồng/Có TK 334: 80.000.000 đồng
  • C. Nợ TK 2412: 80.000.000 đồng/Có TK 334: 80.000.000 đồng
  • D. Nợ TK 154: 80.000.000 đồng/Có TK 112: 80.000.000 đồng

Câu 7. Trong tháng 6/N, Công ty xây lắp Thăng Long tiến hành kiểm kê vật tư tại công trình B. Kết quả kiểm kê cho thấy có một số nguyên vật liệu đã xuất dùng cho công trình nhưng sử dụng không hết và được nhập lại kho. Trị giá nguyên vật liệu thừa nhập kho là 1.450.000 đồng. Kế toán ghi nhận nghiệp vụ trên như thế nào?

  • A. Nợ TK 621: 1.450.000 đồng/Có TK 152: 1.450.000 đồng
  • B. Nợ TK 152: 1.450.000 đồng/Có TK 154: 1.450.000 đồng
  • C. Nợ TK 627: 1.450.000 đồng/Có TK 152: 1.450.000 đồng
  • D. Nợ TK 152: 1.450.000 đồng/Có TK 621: 1.450.000 đồng

Câu 8. Trong doanh nghiệp xây lắp, nội dung nào sau đây thuộc chi phí nguyên vật liệu trực tiếp?Câu hỏi không có tiêu đề

  • A. Khấu hao văn phòng công ty
  • B. Lương kế toán doanh nghiệp
  • C. Xi măng, sắt thép dùng thi công
  • D. Chi phí quảng cáo

Câu 9. Nếu doanh nghiệp hạch toán tiền lương công nhân điều khiển máy thi công vào TK 622 thay vì TK 623 thì:

  • A. Làm sai lệch giá thành công trình
  • B. Làm tăng doanh thu
  • C. Làm giảm tài sản cố định
  • D. Làm sai lệch cơ cấu chi phí xây lắp

Câu 10. Doanh nghiệp A đang đầu tư xây dựng nhà xưởng phục vụ sản xuất hàng hóa theo phương thức tự làm. Trong kỳ, doanh nghiệp A xuất kho thiết bị không cần lắp đặt để đưa thẳng vào công trình. Bút toán phù hợp là:

  • A. Nợ TK152/ Có TK241
  • B. Nợ TK211/ Có TK152
  • C. Nợ TK621/ Có TK152
  • D. Nợ TK241/ Có TK152

Câu 11. Doanh nghiệp A ký hợp đồng xây dựng trị giá 33 tỷ đồng (giá đã gồm thuế GTGT thuế suất 10%). Trong kỳ, khách hàng xác nhận hoàn thành 40% khối lượng công việc. Doanh thu được ghi nhận trong kỳ là:

  • A. 8 tỷ đồng
  • B. 10 tỷ đồng
  • C. 12 tỷ đồng
  • D. 16 tỷ đồng

Câu 12. Một công ty xây dựng nhận thầu thi công một công trình theo giá 22 tỷ đồng (đã gồm thuế GTGT thuế suất 10%), tổng chi phí dự toán 16 tỷ đồng. Đến cuối kỳ, chi phí xây lắp thực tế phát sinh là 8 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, doanh thu được ghi nhận là:

  • A. 8 tỷ đồng
  • B. 10 tỷ đồng
  • C. 12 tỷ đồng
  • D. 16 tỷ đồng

Câu 13. Doanh thu của hợp đồng xây dựng bao gồm:

  • A. Doanh thu ban đầu ghi trong hợp đồng, các khoản điều chỉnh tăng, giảm hợp đồng,các khoản thưởng và thanh toán khác
  • B. Doanh thu ban đầu ghi trong hợp đồng
  • C. Các khoản thưởng và thanh toán khác
  • D. Các khoản điều chỉnh tăng, giảm hợp đồng

Câu 14. Công ty Nhất Minh thực hiện đầu tư xây dựng công trình A theo phương thức tự làm, có đội xây lắp riêng và đội xây lắp có tổ chức hạch toán riêng sổ. Bút toán: Nợ TK 211, 213 Nợ TK 133 Có TK 136 được thực hiện tại:

  • A. Bộ phận xây dựng cơ bản
  • B. Bộ phận sản xuất kinh doanh
  • C. Cơ quan thuế
  • D. Bộ phận bán hàng

Câu 15. Công ty A là đơn vị chủ đầu tư. Tháng 8/N, công ty A mua thiết bị vệ sinh bàn giao cho nhà thầu là công ty xây dựng Minh Phát để lắp đặt cho công trình T, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Tổng giá thanh toán theo hóa đơn đã bao gồm thuế GTGT 10% là 15.400.000 đồng. Biết Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Bút toán phản ánh nghiệp vụ trên tại công ty A là:

  • A. Nợ TK 152 (chi tiết: thiết bị mang đi lắp đặt): 15.400.000 đồng, Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng
  • B. Nợ TK 241: 14.000.000 đồng,Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng
  • C. Nợ TK 621: 14.000.000 đồng, Nợ TK 1331: 1.400.000 đồng/Có TK 111: 15.400.000 đồng
  • D. Nợ TK 154: 15.400.000 đồng/Có TK 112: 15.400.000 đồng

Câu 16. Công ty Hưng Phát tổ chức kế toán đầu tư xây dựng cơ bản theo phương thức tự làm (không tổ chức hệ thống sổ sách riêng). Chi phí tiền lương công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình được ghi:

  • A. Nợ TK 2412/Có TK 334
  • B. Nợ TK 334/Có TK 241
  • C. Nợ TK 211/Có TK 334
  • D. Nợ TK 622/Có TK 334

Câu 17. Khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của công nhân xây lắp thuộc:

  • A. Chi phí bán hàng
  • B. Chi phí sản xuất chung
  • C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D. Chi phí nhân công trực tiếp

Câu 18. Công ty xây lắp Thăng Long thanh lý một nhà tạm dùng cho công trình A và đã khấu hao hết. Nguyên giá nhà tạm là 35.000.000 đồng. Thu từ thanh lý 4.000.000 đồng chưa gồm thuế GTGT 10%. Khách hàng đã chuyển khoản thanh toán toàn bộ. Kế toán phản ánh số thu từ thanh lý nhà tạm như sau:

  • A. Nợ TK 112: 4.400.000 đồng/Có TK 154: 4.000.000 đồng, Có TK 3331: 400.000 đồng
  • B. Nợ TK 112: 4.400.000 đồng/Có TK 711: 4.000.000 đồng,Có TK 3331: 400.000 đồng
  • C. Nợ TK 112: 4.400.000 đồng/ Có TK 353: 4.000.000 đồng, Có TK 3331: 400.000 đồng
  • D. Nợ TK 112: 4.400.000 đồng/Có TK 154: 4.400.000 đồng

Câu 19. Doanh nghiệp xây lắp A đang thi công một công trình thi công theo phương thức bàn giao khi công trình hoàn thành toàn bộ. Đến cuối kỳ, tổng chi phí phát sinh từ khi khởi công là 2 tỷ đồng và công trình chưa hoàn thành bàn giao cho chủ đầu tư. Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là

  • A. 2 tỷ đồng
  • B. 0 đồng
  • C. 1 tỷ đồng
  • D. Không phải tính chi phí dở dang cuối kỳ

Câu 20. Doanh nghiệp xây lắp Trung Thành thực hiện hoạt động bảo hành công trình theo phương thức tự làm. Số dư đầu kỳ TK 352 (chi tiết: Dự phòng bảo hành công trình) là 10.000.000 đồng. Trong kỳ, doanh nghiệp xây lắp Trung Thành xuất kho vật liệu dùng sửa chữa bảo hành công trình trị giá 20.000.000 đồng, kế toán ghi:

  • A. Nợ TK621: 20.000.000 đồng/Có TK152: 20.000.000 đồng
  • B. Nợ TK154: 20.000.000 đồng/Có TK152: 20.000.000 đồng
  • C. Nợ TK352: 20.000.000 đồng/Có TK152: 20.000.000 đồng
  • D. Nợ TK641: 20.000.000 đồng/Có TK152: 20.000.000 đồng

Câu 21. Một dự án xây dựng nhà ở quy mô nhỏ được giao cho một tổng thầu thực hiện toàn bộ từ thiết kế đến thi công. Đây là hình thức:

  • A. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý
  • B. Chìa khóa trao tay
  • C. Chủ nhiệm điều hành dự án
  • D. Tự làm

Câu 22. Đặc điểm nào làm cho doanh nghiệp xây lắp thường phải sử dụng lao động thuê ngoài tại chỗ?

  • A. Địa điểm xây dựng thay đổi theo địa bàn thi công
  • B. Công trình có thời gian sử dụng dài
  • C. Giá trị công trình nhỏ
  • D. Sản phẩm được sản xuất hàng loạt

Câu 23. Công ty xây lắp Ngọc Hà không tổ chức đội máy thi công riêng. Trong kỳ phát sinh: Lương công nhân điều khiển máy thi công: 40 triệu đồng; Khấu hao máy thi công: 25 triệu đồng. Bút toán phản ánh nghiệp vụ trên là:

  • A. Nợ TK622: 40 triệu đồng, Nợ TK627: 25 triệu đồng./Có TK334: 214 triệu đồng.
  • B. Nợ TK623: 65 triệu đồng./Có TK334: 40 triệu đồng., Có TK214: 25 triệu đồng.
  • C. Nợ TK154: 65 triệu đồng./Có TK334: 40 triệu đồng.,Có TK214: 25triệu đồng.
  • D. Nợ TK623: 40 triệu đồng./Có TK334: 40 triệu đồng.

Câu 24. Công ty xây lắp Thăng Long nhận thầu thi công công trình A. Cuối tháng 6/N, công trình A hoàn thành 1 phần bàn giao cho chủ đầu tư theo điểm dừng kỹ thuật hợp lý. Kế toán tập hợp được số liệu trong kỳ như sau: - Chi phí thực tế khối lượng xây lắp dở dang đầu kỳ (đồng): 685.658.000 - Chi phí thực tế phát sinh trong kỳ (đồng): 1.122.699.575 - Giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành theo dự toán (đồng): 916.000.000 - Giá trị khối lượng xây lắp dở dang cuối kỳ theo dự toán (đồng): 229.000.000 Công ty xây lắp Thăng Long đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí dự toán. Bút toán ghi nhận giá vốn khi hoà...

  • A. Nợ TK 154: 1.446.686.060 đồng/Có TK 632: 1.446.686.060 đồng
  • B. Nợ TK 632: 1.446.686.060 đồng/Có TK 154: 1.446.686.060 đồng
  • C. Nợ TK 511: 1.446.686.060 đồng/Có TK 154: 1.446.686.060 đồng
  • D. Nợ TK 632: 1.122.699.575 đồng/Có TK 154: 1.122.699.575 đồng

Câu 25. Công ty Minh Phúc đang thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà điều hành công ty theo phương thức tự làm. Bộ phận xây dựng cơ bản của công ty không tổ chức hạch toán riêng. Công ty Minh Phúc mua nhập kho thiết bị vệ sinh để lắp đặt vào công trình trị giá 300 triệu đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản. Biết Công ty Minh Phúc hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Bút toán đúng là:

  • A. Nợ TK211: 300.000.000 đồng, Nợ TK133: 30.000.000 đồng/Có TK112: 330.000.000 đồng
  • B. Nợ TK152 (thiết bị vệ sinh): 330.000.000 đồng/Có TK112: 330.000.000 đồng
  • C. Nợ TK241: 300.000.000 đồng, Nợ TK133: 30.000.000 đồng/Có TK112: 330.000.000 đồng
  • D. Nợ TK152 (thiết bị vệ sinh): 300.000.000 đồng, Nợ TK133: 30.000.000 đồng/Có TK112: 330.000.000 đồng

… và còn 107 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 132 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó