lOMoARcPSD|19960170 | i-quiz.vn@stop article@stop lOMoARcPSD|19960170 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

lOMoARcPSD|19960170

Image Exam
2026-07-04 15:45:56
Ngô Văn Ngọc Linh
Tên đề thi: lOMoARcPSD|19960170
Tác giả: Ngô Văn Ngọc Linh
Số lượng câu hỏi: 201
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 201
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: lOMoARcPSD|19960170

Xem trước 25/201 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. ĐỀ-ôn-thi - Đề trắc nghiệm chi tiết Lý thuyết tài chính tiền tệ (Trường Đại học Sài Gòn) Scan to open on Studocu Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university Downloaded by Thanh Hoài (thanhhoaiyiyi@gmail.com) lOMoARcPSD|19960170 Giả sử các yếu tố khác cân bằng, cầu bất động sản giảm khi

  • A. Thị trường vàng được dự đoán sẽ phát triển mạnh
  • B. Tính thanh khoản của thị trường bất động sản tăng
  • C. Thu nhập của cải tăng
  • D. Lãi suất được dự đoán sẽ tăng

Câu 2. Công cụ trao đổi trong chế độ tiền tệ của quốc gia là

  • A. khoản nợ
  • B. Cái gì được dùng để định giá đồng tiền quốc gia
  • C. Các ký hiệu đơn vị tiền tệ quốc gia
  • D. Hình thức lưu thông tiền tệ của một quốc gia được quy định bởi pháp luật

Câu 3. Ưu điểm của chính sách chiết khấu là NHTW

  • A. Duy trì mức lãi suất ổn định
  • B. Duy trì mức lãi suất cố định
  • C. Kiểm soát một cách chính xác cơ số tiền tệ
  • D. Thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với NHTM

Câu 4. Các công cụ của chính sách tài khoá bao gồm:

  • A. Không có đáp án đúng
  • B. Thuế, nghiệp vụ thị trường mở
  • C. Chi tiêu của chính phủ, Thuế
  • D. Thuế, chi tiêu của chính phủ, nghiệp vụ thị trường mở, chính sách chiết khấu

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nhắc tới cổ phiếu?

  • A. doanh nghiệp
  • B. Cổ phiếu là công cụ được giao dịch trên thị trường vốn
  • C. Người nắm giữ cổ phiếu là người sở hữu một phần doanh nghiệp
  • D. Cổ phiếu giúp nhà đầu tư sinh lời

Câu 6. Số tiền các ngân hàng được yêu cầu phải nắm giữ khi huy động từ tiền gửi của khách hàng là:

  • A. Tiền mặt tại qu
  • B. Tổng dự trữ
  • C. Dự trữ vượt mức
  • D. Dự trữ bắt buộc

Câu 7. Cho vay tiêu dùng

  • A. Giúp tài trợ mua ô tô, nguyên vật liệu sản xuất
  • B. Giúp tài trợ mua thiết bị y tế
  • C. Giúp tài trợ việc mua ô tô
  • D. Giúp tài trợ mua máy móc, nguyên vật liệu sản suất

Câu 8. Cơ số tiền tệ (MB) của NHTW phụ thuộc vào yếu tố

  • A. Dự trữ bắt buộc, dự trữ vượt quá, lượng tiền mặt trong lưu thông
  • B. Chỉ phụ thuộc vào tỷ lệ dữ trữ vượt quá
  • C. Phụ thuộc vào tỷ lệ dự trữ vượt quả và lượng tiền mặt trong lưu thông
  • D. Chỉ phụ thuộc vào tỷ lệ dự trữ bất buộc

Câu 9. Downloaded by Thanh Hoài (thanhhoaiyiyi@gmail.com) lOMoARcPSD|19960170 Mọi người vẫn giữ tiền ngay cả khi các tài sản khác có khả năng sinh lời tốt hơn. Điều này được giải thích bởi tiền là:

  • A. Thứ duy nhất được chấp nhận trong trao đổi kinh tế
  • B. Luôn được đảm bảo bởi vàng
  • C. Tài sản có tính lỏng cao nhất
  • D. Một hàng hoá độc đáo mà không có sản phẩm thay thế

Câu 10. Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi:

  • A. NHTW và Uỷ ban chứng khoán Nhà nước
  • B. NHTW và Bộ tài chính
  • C. NHTW và Kho bạc Nhà nước
  • D. NHTW

Câu 11. Điều gì xảy ra khi lãi suất cơ bản = 0

  • A. Tỷ lệ lạm phát dự tính = 0
  • B. Lãi suất thực = 0
  • C. Chính phủ đang thực hiện chính sách tài khoá thắt chặt
  • D. Chính phủ đang muốn kích thích tăng

Câu 12. trưởng kinh tế Lạm phát tác động như thế nào đến hiệu quả kinh tế ?

  • A. Làm biến dạng cơ cấu đầu tư
  • B. Làm giảm giá hàng hoá trong nước
  • C. Phản ánh đúng tín hiệu của giá
  • D. Kích thích đầu tư nước ngoài

Câu 13. Các nhà hoạch định chính sách theo đuổi chính sách tiền tệ để đạt mục tiêu

  • A. Mở rộng, lạm phát thấp
  • B. Thắt chặt, lạm phát cao
  • C. Mở rộng, công ăn việc làm cao
  • D. Thắt chặt, công ăn việc làm cao

Câu 14. Điều nào sau đây không phải là mục tiêu của quản lý nhà nước đuối với hệ thống tài chính?

  • A. Đảm bảo rằng các nhà đầu tư không bao giờ bị thua lỗ
  • B. Đảm bảo sự lành mạnh của hệ thống tài chính
  • C. Giảm rủi ro đạo đức
  • D. Giảm lựa chọn đối nghịch

Câu 15. Việc phân định nguồn thu của NSNN được quy định trong Luật NSNN. Cụ thể: Khoản thu từ thuế chuyên quyền sử dụng đất là

  • A. Khoản thu của NSĐP được hưởng 100%
  • B. Khoản thu của NSĐP cấp Xã được hưởng 100%
  • C. Khoản thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%) giữa NSTW và NSĐP
  • D. Khoản thu của NSTW được hưởng 100%

Câu 16. Rủi ro đạo đức trong các hợp đồng vốn cổ phần xảy ra khi:

  • A. và người cho vay
  • B. Có sự mất cân xứng ở thông tin về hoạt động của doanh nghiệp giữa người quản lý và các chủ sở hữu doanh nghiệp khi người quản lý sở hữu rất ít hoặc không sở hữu phần vốn nào của doanh nghiệp và họ hành động vì lợi ích của mình hơn là vì lợi ích của các chủ sở hữu Downloaded by Thanh Hoài (thanhhoaiy...
  • C. Có sự mất cân xứng ở thông tin về hoạt động của doanh nghiệp giữa các cổ đông và các chủ nợ của doanh nghiệp
  • D. Có dự mất cân xứng ở thông tin về dự án đầu tư giữa người đi vay và người cho

Câu 17. Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, số nhân tiền đơn giản sẽ là

  • A. 5,0
  • B. 10,0 Số nhân tiền= 1/tỷ lệ dự trữ bắt buộc = 1/10%=10
  • C. 2,5
  • D. 4,0

Câu 18. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. Nợ phải trả của ngân hàng là việc sử dụng vốn của nó
  • B. Tài sản của ngân hàng chính là nguồn vốn của nó
  • C. Bảng cân đối kế toán của ngân hàng cho biết ngân hàng có lãi hay không
  • D. Tổng tài sản của ngân hàng bằng tổng nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu Tài sản =

Câu 19. Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu Câu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của công cụ nợ và công cụ vốn cổ phần?

  • A. Chúng là những công cụ tài chính có kỳ hạn khác nhau
  • B. . Chúng là những công cụ ngắn hạn
  • C. Chúng liên quan tới quyền hưởng thu nhập từ lãi hoặc cổ tức của người phát hành
  • D. Chúng cho phép một tổ chức huy động vốn

Câu 20. Khi nhu cầu chi tiêu tăng mạnh khiến tổng cầu gia tăng, tỷ lệ thất nghiệp trong nền kinh te

  • A. Thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
  • B. Bằng tỷ lệ thấy nghiệp tự nhiên
  • C. Không có sự thay đổi so với trước đó
  • D. Cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

Câu 21. Chính sách tiền tệ thắt chặt của NHTW

  • A. Tác động làm tăng khả năng cho vay của NHTM
  • B. Tác động làm giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • C. Tác động làm tăng lượng mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
  • D. Tác động làm giảm lượng tiền cung ứng

Câu 22. Việc đưa ra định nghĩa về tiền trở nên khó khăn.. vì tốc độ đổi mới tài chính..........

  • A. Ít hơn - nhanh hơn
  • B. Nhiều hơn - nhanh hơn
  • C. Nhiều hơn - chậm hơn
  • D. Ít hơn - chậm hơn

Câu 23. Biện pháp tài trợ cho thâm hụt NSNN dễ kiến cho nền kinh tế bị phụ thuộc

  • A. Cắt giảm chi tiêu
  • B. Phát hành tiền
  • C. Vay nợ trong nước
  • D. Vay nợ nước ngoài

Câu 24. Trái phiếu có thể chuyển đổi là công cụ được giao dịch trên thị trường

  • A. Thị trường tiền tệ
  • B. Thị trường vốn cổ phẩn
  • C. Thị trường Upcom Downloaded by Thanh Hoài (thanhhoaiyiyi@gmail.com) lOMoARcPSD|19960170
  • D. Thị trường vốn

Câu 25. Mệnh đề nào là đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi?

  • A. Cổ phiếu ưu đãi được biết thu nhập ngay khi phát hành cổ phiếu
  • B. Thị giá của cổ phiếu ưu đãi có mức độ dao động lớn
  • C. Cổ phiếu ưu đãi không được phép chuyển đổi thành cổ phiếu thường
  • D. Người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thanh toán sau người nắm giữu cổ phiếu

… và còn 176 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 201 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó